BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ                                                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

Tên ngành: Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 60520320

 

1

Tên ngành đào tạo

(Tiếng Việt và Anh)

Kỹ thuật Môi trường

2

Mã ngành

60520320

3

Đơn vị quản lý

(ghi Bộ môn và Khoa)

Bộ môn Kỹ thuật Môi trường- Khoa Môi trường & TNTN

4

Các ngành dự thi

 

4.1

Ngành đúng, phù hợp (không học bổ sung kiến thức)

- Kỹ thuật môi trường (52520320), Công nghệ kỹ thuật môi trường (52510406)

- Các ngành khác có chương trình đào tạo ở trình độ đại học khác nhau dưới 10% tổng số tiết học hoặc đơn vị học trình hoặc tín chỉ của khối kiến thức ngành.

4.2

Ngành gần (học bổ sung kiến thức)

- Kỹ thuật hóa học (52520301), Kỹ thuật vật liệu (53520309), Kỹ thuật vật liệu kim loại (52520310)

-   Các ngành đã được đào tạo tại Đại học Cần Thơ: Kỹ thuật Tài nguyên nước (52580212), Khoa học Môi trường (52440301), Quản lý Tài nguyên và Môi trường (52850101).

-   Các ngành khác có chương trình đào tạo ở trình độ đại học khác nhau từ 10% đến 40% tổng số tiết học hoặc đơn vị học trình hoặc tín chỉ của khối kiến thức ngành.

5

Mục tiêu

(viết thành đoạn văn, lưu ý chương trình theo định hướng nào?)

Đào tạo nguồn nhân lực trình độ thạc sỹ Kỹ thuật Môi trường có đạo đức nghề nghiệp, có đủ năng lực và kiến thức chuyên sâu để giải quyết những vấn đề môi trường cụ thể; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và tự học tập nâng cao trình độ.

6

Chuẩn đầu ra (LO)

(từ ….. LO)

Học viên khi tốt nghiệp có khả năng:

6.1

Kiến thức

 

 

LO.1

Hiểu, vận dụng và phân tích được các cơ chế lý, hóa, sinh học; sự lan truyềnvà chuyển hóa các chất ô nhiễm; và thiết lập mô hình xử lý môi trường

 

LO.2

Áp dụng kiến thức để bố trí và xử lý kết quả thí nghiệm trong chuyên ngành KTMT

 

LO.3

Tính toán, thiết kế và phân tích công nghệ xử lý môi trường tiên tiến

 

LO.4

Tổng hợp, đánh giá và có khả năng thiết lập, triển khai, và thẩm định các các dự án bảo vệ môi trường

 

LO.5

Nắm vững và vận dụng kiến thức về tiết kiệm và sử dụng hiệu quả năng lượng, công nghệ xanh và lồng ghép tác động của biến đổi khí hậu trong thiết kế và lập dự án

 

LO.6

Am hiểu và vận dụng các kiến thức pháp luật và các giải pháp bảo vệ sức khỏe và an toàn lao động

6.2

Kỹ năng

 

 

LO.7

Sử dụng thành thạo các công cụ và phương pháp tính toán thiết kế và thẩm định dự án môi trường; phương pháp làm việc khoa học, linh hoạt và tư duy sang tạo; có khả năng tự học tập và nâng cao trình độ

 

 

 

LO.8

Hình thành đề cương nghiên cứu và triển khai các nghiên cứu độc lập trong lĩnh vực Kỹ thuật Môi trường

 

LO.9

Kỹ năng quản lý các nguồn lực trong triển khai các dự án

 

LO.10

Kỹ năng tổ chức và làm việc theo nhóm; giao tiếp hiệu quả, thuyết trình, đàm phán và thuyết phục đối tác trong công việc

6.3

Ngoại ngữ trước khi  bảo vệ luận văn

Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong công việc. Đạt chuẩn B1 theo khung 6 bậc của Châu Âu

6.4

Thái độ; Năng lực tự chủ và trách nhiệm

 

 

LO.11

Có tinh thần tự giác, nghiêm túc trong công việc

 

LO.12

Có năng lực tự chủ, sáng tạo, và có tin thần trách nhiệm trong công việc

 

LO.13

Có tinh thần học tập nâng cao trình độ

7

Cấu trúc chương trình đào tạo

- Kiến thức chung: 5 tín chỉ

- Kiến thức cơ sở: 16 tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành: 29  tín chỉ

- Luận văn tốt nghiệp: 10 tín chỉ

8

Học phần bổ sung kiến thức cho các ngành gần

- Số học phần: 6; tổng tín chỉ: 12 (tối đa không quá 12 TC)

- Tên các học phần (tên, mã số HP, số tín chỉ)

1)   Hóa Kỹ thuật Môi trường (MT136. 2TC)

2)   Vi sinh vật Kỹ thuật Môi trường (MT139, 2TC)

3)   Công trình xử lý Môi trường (MT353, 2TC)

4)   Sinh hóa Kỹ thuật Môi trường (MT137, 2TC)

5)   Công nghệ Môi trường đại cương (MT161, 2TC)

6)   Chuyển hóa và lan truyền ô nhiễm (MT239, 3TC)

 

Chương trình đào tạo chi tiết

Tổng số tín chỉ: 60 TC

Thời gian đào tạo: 2 năm

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số TC

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT

Số
tiết
TH

HP
tiên quyết

HK thực hiện

Phần kiến thức chung

1

ML605

Triết học

3

x

 

45

 

 

I

2

MT614

Phương pháp nghiên cứu khoa học môi trường

2

x

 

30

 

 

I

3

 

Ngoại ngữ

Học viên tự học đạt chứng nhận B1 (bậc 3/6) theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương (Phụ lục II, Thông tư 15 ngày 15/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cộng: 5 TC (Bắt buộc: 5 TC; Tự chọn: 0 TC)

Phần kiến thức cơ sở

4

MT672

Các quá trình hóa lý trong kỹ thuật môi trường

3

x

 

45

 

 

I

5

MT673

Các quá trình sinh học và ứng dụng trong kỹ thuật môi trường

3

x

 

45

 

 

I

6

MT674

Thống kê ứng dụng- Kỹ thuật Môi trường

2

x

 

20

20

 

I

7

MT675

Thủy khí động lực học

2

x

 

30

 

 

I

8

MT611

Biến đổi khí hậu và khả năng thích ứng

2

 

x

30

 

 

I

9

MT677

Kỹ thuật lọc màng

2

 

x

30

 

 

I

10

MTQ601

Hệ thống thông tin môi trường GIS và Viễn thám

2

 

x

20

20

 

I

11

MT678

Phân tích vòng đời và phát triển bền vững

2

 

x

30

 

 

I

12

MT679

Kiểm toán chất thải

2

 

x

30

 

 

I

13

MT622

Thể chế và chính sách quản lý môi trường

2

 

x

30

 

 

I

14

MT625

Quan trắc môi trường

2

 

x

30

 

 

I

Cộng: 16 TC (Bắt buộc: 10 TC; Tự chọn: 6 TC)

Phần kiến thức chuyên ngành

15

MT681

Kỹ thuật xử lý nước thải và nước cấp nâng cao

3

x

 

45

 

 

II

16

MT682

Kỹ thuật xử lý chất thải nâng cao

3

x

 

45

 

 

I

17

MT683

Kỹ thuật xử lý ô nhiễm không khí nâng cao

3

x

 

45

 

 

I

18

MTQ609

Thẩm định và đánh giá công nghệ Môi trường

2

x

 

30

 

 

II

19

MT685

Thực nghiệm xử lý ô nhiễm môi trường

2

x

 

 

60

 

II

20

MT687

Thực tập thực tế

4

x

 

 

180

 

III

21

MT688

Chuyên đề

1

x

 

 

30

 

II

22

MT692

Kỹ thuật xử lý và phục hồi vùng ô nhiễm

3

 

x

45

 

 

II

23

MT689

Mô hình hóa và phân tích hệ thống xử lý môi trường

3

 

x

30

30

 

I

24

MT690

Ứng dụng công nghệ vật liệu trong Kỹ thuật Môi trường

2

 

x

30

 

 

II

25

MT684

Công nghệ và ứng dụng năng lượng tái tạo

2

 

x

30

 

 

II

26

MT686

An toàn sức khỏe và môi trường

2

 

x

30

 

 

II

27

MT693

Thiết kế mạng lưới thoát nước đô thị và công nghiệp

2

 

x

30

 

 

II

28

MT694

Xây dựng và quản lý dự án môi trường

2

 

x

30

 

 

II

29

MT604

Quản lí môi trường và công nghệ sạch

2

 

x

30

 

 

II

30

MT602

Sử dụng đất ngập nước xử lý ô nhiễm

2

 

x

30

 

 

I

31

MTQ604

Đánh giá tác động môi trường và rủi ro sinh thái

2

 

x

30

 

 

I

Cộng: 29 TC (Bắt buộc: 18 TC; Tự chọn: 11 TC)

Phần luận văn tốt nghiệp

32

MT900

Luận văn tốt nghiệp

10

10

x

 

 

 

I, II

Tổng cộng

60

43

17

 

 

 

 

Thông báo

Số lượt truy cập

088607
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
2549
14122
56632
88607

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn