Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

XUẤT BẢN PHẨM TRONG NƯỚC NĂM 2014

  1. Ngo Thuy Diem Trang, Le Minh Long, Nguyen Thi Thao Nguyen, Do Thi Thanh Huong, Hans Brix. 2014. Controlling water quality in aquaculture ponds by constructed wetlands: A sustainable approach in the Mekong delta in Vietnam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 7- 11. ISSN 0866 708X.

  2. Bui Thi Nga, Nguyen Huu Hiep, Elizabeth Ashton. 2014. Using Rhizophora apiculate leaves as attached substratum to reduce nitrogen and phosphorus from the water. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 81- 87. ISSN 0866 708X.

  3. Truong Thi Nga, Lac Thi Minh Hau. 2014. Nitrogen, phosphorus reduction of Pistia stratiotes L. in the wastewater of the slaughterhouse in Can Tho. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 118- 124. ISSN 0866 708X.

  4. Nam Nguyen Dinh Giang, Akira Goto, Trung Nguyen Hieu. 2014. Groundwater modeling for the coastal area of Soc Trang, Mekong delta, Vietnam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 182- 188. ISSN 0866 708X.

  5. Nguyen Xuan Du, Truong Thi Nga, Nguyen Thi Minh Trang. 2014. Environmental factors affect on the rice straw in composing process with the different bio products. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 197- 202. ISSN 0866 708X.

  6. Nguyen Ha Quoc Tin, Le Tan Loi, Do Thanh Tan Em. 2014. Research on carbon accumulation of Rhizophora apiculata on the different mangrove types at Ngoc Hien district, Ca Mau province. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 274- 279. ISSN 0866 708X.

  7. Le Anh Tuan, Le Van Du, Tristan Skinner. 2014. Rapid intergrated and ecosystem – based assessment of climate change vulnerability and adaptation for Ben Tre province, Vietnam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 287- 293. ISSN 0866 708X.

  8. Nguyen Van Cong, Ngo To Linh. 2014. Response of brain acetylcholinesterase to diazinon in climbing perch (Anabas testudineus, Bloch). Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 302- 308. ISSN 0866 708X.

  9. Le Minh Long, Hans Brix, Do Thi Thanh Huong, Ngo Thuy Diem Trang. 2014. Status of chemical and antibiotic uses in intensive catfish Pangasianodon hypophthamus farms Can Tho city, Vietnam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 330- 335. ISSN 0866 708X.

  10. Nguyen Hieu Trung, Minh Nguyen, Stephen Cook, Magnus Moglia, Luis Neumann. 2014. Approach for climate adaptation and sustainable development of urban water system – A case study in Can Tho city, Vietnam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. 52, 343- 349. ISSN 0866 708X.

  11. Tran Sy Nam, Vo Thi Vinh, Nguyen Huu Chiem, Nguyen Vo Chau Ngan, Le Hoang Viet, Kjeld Ingvorsen. 2014. Enhancing biogas production by supplementing rice straw. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 52, 3A, 294 - 301. ISSN 0866 708X.

  12. Nguyen Vo Chau Ngan, Le Hoang Viet, Nguyen Truong Thanh, Nguyen Minh Hung, Huynh Thanh Hoa, Taro Izumi. 2014. Evaluating gas emission from PE biogas digesters in the Mekong delta of Vietnam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 52, 3A, 238 - 245. ISSN 0866 708X.

  13. Tran Sy Nam, Nguyen Thi Huynh Nhu, Nguyen Huu Chiem, Nguyen Tuan Thanh, Tran Thanh Thai, Nguyen Vo Chau Ngan, Le Hoang Viet, Kjeld Ingvorsen. 2014. Estimated quantity of rice straw and its uses in some provinces in the Mekong delta region. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 52, 3A, 316 - 322. ISSN 0866 708X.

  14. Truong Hoang Dan, Bui Truong Tho. 2014. Plant tissue nutrient concentration and porosity ratio of four tropical macrophyte species and their potential use for wastewater treatment. Journal of Science and Technology, Vol 52, number 3A, 246 – 252.

  15. Vo Thi Phuong Linh, Truong Thanh Tan and Van Pham Dang Tri. 2014. Application of the geographic information system for hazardouss waste management: A case study of the Ninh Kieu district, Can Tho city. International symposiumon geoinformatics for spatial – Ifrastructure development in earth and allied sciences (GIS – IDEAS). 6 – 9 december 2014, Da Nang city, Viet Nam.

  16. Truong, P.N. 2014. Uncertainty analysis for geospatial modelling in environmental research - a case study of predicting emission of air pollutant from natural soil. GeoInformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth & Allied Sciences (GIS-IDEAS), Da Nang, Viet Nam.

  17. Truong, P.N. 2014. Evaluating accessibility of shrimp species to mangrove forest using GIS and remote sensing. GeoInformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth & Allied Sciences (GIS-IDEAS), Da Nang, Viet Nam

  18. Truong Hoang Dan, Phan Trung Hieu, Bui Truong Tho. 2014. Performance of two emergent macrophytes in constructed wetlands treating domestic wastewater. Journal of Science and Technology, Vol 52, number 3A, 246 – 252.

  19. Dương Minh Âu, Trần Văn Hùng. 2014. Hydrotools – phần mềm xử lý dữ liệu đo sâu hồi âm đơn tia chi phí thấp. Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 774 - 784. ISBN: 978-604-919-249-4.

  20. Nguyễn Hữu Kiệt, Lê Quang Trí, Thiều Quang Thiện. 2014. Tối ưu hóa đa mục tiêu trong quy hoạch sử dụng đất đai bền vững. Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 677 - 687. ISBN: 978-604-919-249-4.

  21. Trần Trung Tín, Trương Hiệp Hào, Nguyễn Hiếu Trung. 2014. Ứng dụng GIS trong quản lý môi trường khu công nghiệp Trà Nóc, thành phố Cần Thơ. Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 420 - 432. ISBN: 978-604-919-249-4.

  22. Nguyễn Hiếu Trung, Trần Cao Đệ. 2014. Lập trình Mapreduce tìm đường đi ngắn nhất trên đám mây. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 399 - 409. ISBN: 978-604-919-249-4.

  23. Trương Hoàng Đan, Phùng Thị Hằng, Dương Thị Huỳnh, Bùi Trường Thọ. 2014. Ứng dụng bản đồ sinh thái trong khảo sát thành phần loài và sự phân bố của nấm lớn ở thành phố Cần Thơ. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 317 - 325. ISBN: 978-604-919-249-4.

  24. Phạm Trung Kiên, Võ Quốc Tuấn. 2014. Đánh giá hiện trạng khu dự trữ sinh quyển rừng ngập mặn Cần Giờ - so sánh hai phương pháp dựa trên pixel và dựa trên đối tượng. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 247 - 254. ISBN: 978-604-919-249-4.

  25. Huỳnh Thị Thu Hương, Phan Kiều Diễm, Trần Thị Ngọc Trinh. 2014. Theo dõi diễn tiến và đánh giá hiện trạng cây xanh đô thị khu vực quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ giai đoạn 2006 – 2012. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 122 - 131. ISBN: 978-604-919-249-4.

  26. Lâm Văn Tân, Trần Hoàng Tiếp, Cao Quốc Đạt, Võ Quốc Tuấn. 2014. Ứng dụng công nghệ viễn thám để xây dựng bản đồ hiện trạng rừng ngập mặn trên địa bàn huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 79 - 87. ISBN: 978-604-919-249-4.

  27. Đặng Thị Thoa, Võ Quốc Tuấn. 2014. Sử dụng ảnh vệ tinh độ phân giải cao trong theo dõi xu hướng phát triển không gian đô thị thành phố Cần Thơ. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 33 - 40. ISBN: 978-604-919-249-4.

  28. Lê Diễm Kiều, Mai Văn Trịnh, Nguyễn Ngọc Nại, Nguyễn Xuân Lộc. 2014. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp tỉnh Kiên Giang. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 11/2014, 3-10.

  29. Nguyen Thi Ha Mi, Vo Quang Minh, Le Van Khoa, 2014. The Farming Models Suitability Evaluation under The Climate Changes Scenarios for Ben Tre Province, Vietnam. Proceedings of The 2nd International Conference on Green Technology and Sustainable Development, 2014 (GTSD’14). Ho Chi Minh City University of Technology and Education, Vietnam. volume II: Environmental Engineering & Technology, 348-353.  ISBN: 978-604-73-2817-8.

  30. Tran Thi Hien, Vo Quang Minh, 2014. Rice Crop Monitoring for Early Warning Pest Occurrence Using Remote Sensing and Geographic Information Systems. Proceedings of The 2nd International Conference on Green Technology and Sustainable Development, 2014 (GTSD’14). Ho Chi Minh City University of Technology and Education, Vietnam, volume II: Environmental Engineering & Technology, 354 – 362. ISBN: 978-604-73-2817-8.

  31. Nguyễn Văn Phục, Nguyễn Thị Hà Mi, Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Lê Quang Trí, Nguyễn Xuân Hiền, 2014. Đánh giá tác động của các kịch bản biến đổi khí hậu đến hiện trạng và quy hoạch sử dụng đất tại tỉnh Hậu Giang. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 845 - 854. ISBN: 978-604-919-249-4.

  32. Trần Thị Hiền, Võ Thanh Ái, Võ Quang Minh, 2014. Ảnh viễn thám MODIS trong giám sát sinh trưởng cây lúa ở đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 255 - 264. ISBN: 978-604-919-249-4.

  33. Nguyễn Thị Hà Mi, Võ Quang Minh, Lê Văn Khoa, 2014. Phân vùng thích nghi đất đai và định hướng sử dụng đất nông nghiệp theo kịch bản biến đổi khí hậu cho tỉnh Bến Tre. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 471 - 479. ISBN: 978-604-919-249-4.

  34. Lê Minh Họp, Trần Thị Hiền, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, 2014. Ứng dụng ảnh MODIS đánh giá biến động cơ cấu mùa vụ lúa phục vụ công tác quản lý nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 169 - 180. ISBN: 978-604-919-249-4

  35. Huỳnh Việt Khoa, Võ Quang Minh, Võ Quốc Tuấn, 2014. Đánh giá khả năng ứng dụng ảnh RADAR (COSMOSKYMED-1-4) trong theo dõi hiện trạng sinh trưởng lúa ở huyện Trần Đề tỉnh Sóc Trăng. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 139 - 146. ISBN: 978-604-919-249-4.

  36. Lê Thị Bích Liên, Võ Quang Minh, 2014. Ứng dụng ảnh vệ tinh MODIS giám sát lũ đồng bằng sông Cửu Long năm 2012. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 102 - 111. ISBN: 978-604-919-249-4.

  37. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm, Nguyễn Văn Tao, 2014. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hiện trạng sử dụng đất vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 88 - 94. ISBN: 978-604-919-249-4.

  38. Nguyễn Kim Khoa, Phạm Thị Lệ Huyền, Võ Quang Minh, Lê Việt Dũng, 2014. Ứng dụng mô hình Oryza mô phỏng năng suất lúa kết hợp ảnh RADAR SAR thành lập bản đồ năng suất phục vụ bảo hiểm nông nghiệp – Nghiên cứu tại tỉnh Sóc Trăng. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 95 - 101. ISBN: 978-604-919-249-4.

  39. Trần Thị Hiền, Võ Quang Minh, 2014. Ảnh viễn thám MODIS trong cảnh báo sớm dịch hại ở đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 1-11. ISBN: 978-604-919-249-4.

  40. Cao Quốc Đạt, Võ Quang Minh, Võ Quốc Tuấn, 2014. Sử dụng ảnh viễn thám đánh giá thực trạng hệ thống đê bao vùng đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 tại Cần Thơ 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ 2014, 50 - 57. ISBN: 978-604-919-249-4.

  41. Trần Thị Ngọc Trinh, Lê Quang Trí, Võ Quang Minh, Đặng Phi Lĩnh, Phạm Thanh Vũ, Phan Chí Nguyện, 2014. Đánh giá tính bền vững của mô hình tôm - lúa theo vùng thích nghi đất đai của xã Thuận Hòa, huyện An Minh tỉnh Kiên Giang. Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014. NXB Khoa học và Kỹ thuật. ISBN: 978-604-6703655.

  42. Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm, Nguyễn Xuân Hiền, Lê Quang Trí, 2014. Ứng dụng công nghệ thông tin địa lý (GIS) xác định các vùng dễ tổn thương dưới tác động của biến đổi khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014. NXB Khoa học và Kỹ thuật. ISBN: 978-604-6703655.

  43. Võ Quang Minh, Cao Quốc Đạt, Ngô Xuân Hiền, 2014. Giám sát diễn tiến lũ vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên cơ sở sử dụng ảnh viễn thám MODIS. Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014. NXB Khoa học và Kỹ thuật. ISBN: 978-604-6703655.

  44. Phạm Thị Lệ Huyền, Võ Quang Minh, 2014. Ứng dụng mô hình Oryza mô phỏng năng suất lúa (trường hợp nghiên cứu ở tỉnh Sóc Trăng). Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014. NXB Khoa học và Kỹ thuật. ISBN: 978-604-6703655.

  45. Nguyễn Thị Hà Mi, Võ Quang Minh, 2014. Ứng dụng công nghệ GIS trong đánh giá sản xuất nông nghiệp ở vùng ven biển tỉnh Bến Tre theo kịch bản biến đổi khí hậu. Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014. NXB Khoa học và Kỹ thuật. ISBN: 978-604-6703655.

  46. Nguyễn Quang Trung, Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, 2014. Đánh giá biến động cơ cấu mùa vụ lúa tỉnh An Giang giai đoạn 2000 - 2013 trên cơ sở sử dụng ảnh MODIS. Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014. NXB Khoa học và Kỹ thuật. ISBN: 978-604-6703655.

  47. Võ Quang Minh, 2014. Công nghệ thông tin trong nông nghiệp. Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014. NXB Khoa học và Kỹ thuật. ISBN: 978-604-6703655.

  48. Huỳnh Duy Tân, Võ Quang Minh, Lê Việt Dũng, Lê Văn Khoa, 2014. Hiệu quả phân bón xỉ thép đến sinh trưởng năng suất lúa trên đất phèn (điều kiện nhà lưới). Tạp chí Khoa học Đất. Hội Khoa học Đất Việt Nam, Số 44/2014, 35 - 38. ISSN: 0868-3743.

  49. Nguyễn Thị Hà Mi, Võ Quang Minh, Võ Thị Gương, 2014. Phân vùng thích hợp đất đai theo kịch bản biến đổi khí hậu cho ba huyện ven biển tỉnh Bến Tre. Tạp chí Khoa học Đất. Hội Khoa học Đất Việt Nam, Số 44/2014, 68-74. ISSN: 0868-3743

  50. Võ Quang Minh, Lê Anh Tôn, 2014. Ứng dụng phương pháp nội suy không gian đánh giá trữ lượng đất than bùn huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang. Tạp chí Khoa học Đất. Hội Khoa học Đất Việt Nam, Số 44/2014, 109 - 114. ISSN: 0868-3743.

  51. Nguyễn Thị Hà Mi, Võ Quang Minh, 2014. Đánh giá mức độ ảnh hưởng đến canh tác lúa tỉnh An Giang trên cơ sở các kịch bản biến đổi khí hậu khác nhau. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 42 - 52. ISSN: 1859-2333, số chuyên đề Nông Nghiệp 2014, tập 3.

  52. Phạm Thị Lệ Huyền, Võ Quang Minh, 2014. Mô phỏng năng suất lúa bằng mô hình oryza: Trường hợp nghiên cứu ở tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 53 - 56. ISSN: 1859-2333, số chuyên đề Nông Nghiệp 2014, tập 3.

  53. Phạm Thị Lệ Huyền, Võ Quang Minh, 2014. Đánh giá khả năng mô phỏng chỉ số diện tích lá lúa bằng phần mềm Oryza 2000: Trường hợp nghiên cứu ở tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 57 - 62. ISSN: 1859-2333, số chuyên đề Nông Nghiệp 2014, tập 3.

  54. Trần Thị Hiền, Võ Quang Minh, 2014. Biến động hiện trạng phân bố cơ cấu mùa vụ lúa vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên cơ sở ảnh viễn thám MODIS. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 101 – 110. ISSN: 1859-2333, số chuyên đề Nông Nghiệp 2014, tập 3.

  55. Võ Quang Minh, Trần Thị Hiền, 2014. Cảnh báo dịch hại lúa ở Đồng bắng sông Cửu Long trên cơ sở sử dụng ảnh viễn thám MODIS. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 124 - 132. ISSN: 1859-2333, số chuyên đề Nông Nghiệp 2014, tập 3.

  56. Ngô Nam Thanh, Huỳnh Duy Tân, Lê Việt Dũng, Lê Văn Khoa, Võ Quang Minh, 2014. Hiệu quả của xỉ thép làm phân bón đến sinh trưởng năng suất lúa trên đất phèn (điều kiện nhà lưới). Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 38-41. ISSN: 1859-2333, số chuyên đề Nông Nghiệp 2014, tập 3.

  57. Lê Hoàng Việt, Nguyễn Võ Châu Ngân, Lưu Trọng Tác, Lê Thị Bích Vi. 2014. Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải giết mổ gia súc tập trung của đĩa quay sinh học và lồng quay sinh học. Tạp chí khoa học trường Đại học Cần Thơ, 35a, 46-53.

  58. Phạm Quốc Nguyên, Nguyễn Văn Bé, Nguyễn Văn Công. 2014. Xác định số lượng, chất lượng bùn đáy ao nuôi cá tra (Pangagianodon hypophthalmus) và sử dụng trong canh tác rau. Tạp chí khoa học trường Đại học Cần Thơ, 35a, 78-89.

  59. Hồng Minh Hoàng, Văn Phạm Đăng Trí, Nguyễn Hiếu Trung. 2014. Quản lý nguồn nước mặt cho hệ thống canh tác lúa vùng ven biển Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí khoa học trường Đại học Cần Thơ, 35a, 90-103.

  60. Lê Hoàng Việt, Nguyễn Võ Châu Ngân, Nguyễn Thị Mỹ Phương và Đặng Thị Thúy. 2014. Nghiên cứu xử lý nước thải lò giết mổ bằng phương pháp keo tụ quy mô phòng thí nghiệm và mô hình bể keo tụ tạo bông kết hợp lắng. Tạp chí khoa học trường Đại học Cần Thơ, 34a, 108-118.

  61. Nguyễn Xuân Hoàng, Nguyễn Hữu Sang và Nguyễn Hiếu Trung. 2014. Phân tích hiện trạng quy hoạch, quản lý bãi rác khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí khoa học trường Đại học Cần Thơ, 34a, 118-127.

  62. Phạm Quốc Nguyên, Lê Hồng Y, Nguyễn Văn Công và Trương Quốc Phú. 2014. Diễn biến một số chỉ tiêu chất lượng nước trong ao nuôi cá tra (Phangasianodon hypopthalmus)  thâm canh. Tạp chí khoa học trường Đại học Cần Thơ, 34a, 128-136.

  63. Nguyễn Thị Như Ngọc, Bùi Thị Nga, Bùi Huy Thông, Eiji Matshubara. 2014. Sử dụng phân heo phối trộn với bèo tai tượng (P. stratiotes), lục bình (E. crassipers) sản xuất khí sinh học quy mô hộ gia đình. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 1/2014, 58-63.

  64. Trần Thị Kim Hồng, Phùng Thị Hằng, Lê Quốc Nam. 2014. Khảo sát sự đa dạng sinh học và ứng dụng GIS xây dựng cơ sở dữ liệu các loài nấm lớn tại huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS toàn quốc 2014, Đại học Cần Thơ, ISSN: 978-604-919-249-4, ngày 28-19/11/2014, 1. 335-342.

  65. Trương Chí Quang, Trần Thị Mơ, Nguyễn Hiếu Trung, Alexis Drogoul, Võ Quang Minh. 2014. Mô hình thay đổi sử dụng đất vùng ven biển Đồng Bằng Sông Cửu Long. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS toàn quốc 2014, Đại học Cần Thơ, ISSN: 978-604-919-249-4, ngày 28-19/11/2014. 1. 181-191.

  66. Trần Thị Ngọc Trinh, Trương Chí Quang, Dương Phước Thanh. 2014. Ứng dụng GIS trong quản lý và đánh giá biến động giá đất tại thị trấn phú mỹ, huyện phú tân, tỉnh an giang. Hội thảo ứng dụng GIS toàn quốc 2014, Đại học Cần Thơ, Ngày 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ. ISSN: 978-604-919-249-4. 1. 160-168.

  67. Lê Văn Thạnh, Võ Quang Minh, Trương Chí Quang, Võ Quốc Tuấn, Trần Lê. 2014. Ứng dụng công nghệ WEBGIS trong công tác quản lý dữ liệu chăn nuôi - thú y tại thành phố Cần Thơ. Hội thảo ứng dụng GIS toàn quốc 2014, Đại học Cần Thơ, Ngày 28-29/11/2014. NXB Đại học Cần Thơ. ISSN: 978-604-919-249-4. 1. 58-67.

  68. Truong Chi Quang, Patrick Taillandier, Benoit Gaudou, Nguyen Hieu Trung, Vo Quang Minh, Alexis Drogoul. 2014. A cognitive agent-based model for understanding land-use changes in the coastal areas of Vietnamese Mekong Delta, Vietnam. Conference on Mathematical and Computer Modeling of Complex Systems, 13-15/10/2014, IRD-France Nord and UPMC-LIP6, France. www.ummisco.ird.fr/pdi/spip.php?rubrique58.

  69. Bùi Thị Nga, Nguyễn Văn Đạt. 2014. Hiệu quả của phân hữu cơ bùn cống thu gom trồng thử nghiệm trên rau xà lách (Lactuca sativa var. capitata L.) tại vùng ven Thành phố Cần Thơ. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 33a, 92 – 100.

  70. Phạm Văn Toàn, Nguyễn Phan Nhân, Bùi Thị Nga. 2014. Dư lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật quinalphos trong nước trên ruộng lúa và sông rạch ở tỉnh Hậu Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 33a, 109-116.

  71. Cô Thị Kính, Phạm Việt Nữ, Lâm Quang Trung, Lê Anh Kha. 2014. Sử dụng vật liệu hấp phụ phối trộn từ đất đỏ bazan và đất phèn để xử lý lân trong nước thải. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 32a, 72-79.

  72. Trần Sỹ Nam, Nguyễn Thị Huỳnh Như, Nguyễn Hữu Chiếm, Nguyễn Võ Châu Ngân, Lê Hoàng Việt, Kjeld Ingvorsen. Ước tính lượng và  các biện pháp xử lý rơm rạ ở một số tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 32a, 87-93.

  73. Phạm Quốc Nguyên, Lê Hồng Y, Trương Quốc Phú và Nguyễn Văn Công. 2014. Ảnh hưởng của pH lên độc tính của tổng đạm amôn trong nước đối với cá tra (Pangasianodon hypophtalmus) cỡ giống. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ  30, 64-71

  74. Lê Diễm Kiều, Mai Văn Trịnh, Nguyễn Thị Ngọc Nại, Nguyễn Xuân Lộc. 2014. Ảnh hưởng của BĐKH đến sản xuất nông nghiệp ở tỉnh Kiên Giang. Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn. 11/2014, 3-10.

  75. Phạm Thanh Vũ, Lê Quang Trí, Nguyễn Hiếu Trung, Nguyễn Hữu Kiệt. 2014. Tối ưu hóa việc chọn lựa sử dụng đất đai tỉnh Bạc Liệu. Tạp chí Khoa học và công nghệ Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Số 08/2014. ISSN 1859-4581.

  76. Nguyễn Phương Tân, Văn Phạm Đăng Trí, Võ Quốc Thành. 2014. Ứng dụng mô hình thủy lực hai chiều mô phỏng đặc tính thủy lực và tính toán bồi xói ở vùng cửa sông Định An. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 31, 8-17.

  77. Mai Thị Hà, Văn Phạm Đăng Trí, Nguyễn Hiếu Trung. 2014. Đánh giá sự thay đổi hệ thống canh tác trên cơ sở tài nguyên nước mặt vùng Đồng bằng sông Cửu Long: nghiên cứu cụ thể trong điều kiện huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 31, 90-98.

  78. Nguyễn Võ Châu Ngân, Lê Hoàng Việt, Nguyễn Xuân Hoàng, Vũ Thành Trung. 2014. Tính toán phát thải mê-tan từ rác thải sinh hoạt khu vực nội ô Thành phố Cần Thơ. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 31, 99-105.

  79. Phạm Thanh Vũ, Lê Quang Trí, Nguyễn Hiếu Trung, Vương Tuấn Huy, Nguyễn Tấn Đạt, Lê Thị Nương. 2014. Ứng dụng phân tích đa tiêu chí hỗ trợ quyết định trong sử dụng đất nông nghiệp tại tỉnh Bạc Liêu. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 31, 106-115.

  80. Trần Thị Lệ Hằng, Văn Phạm Đăng Trí, Nguyễn Thành Tựu. 2014. Động thái dòng chảy trên hệ thống sông chính vùng hạ lưu sông Tiền dưới tác động công trình cống đập Ba Lai. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 31, 116-124.

  81. Trương Hoàng Đan, Lê Hoàng Tất, Bùi Trường Thọ. 2014. Đánh giá lượng cacbon tích lũy của sinh khối rừng tràm trên nền đất sét tại Vườn Quốc gia U Minh Thượng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 31, 125-134.

  82. Nguyễn Thị Thùy Trang, Huỳnh Vương Thu Minh, Trần Văn Tỷ, Lâm Văn Thịnh, Lê Văn Tiến, Lê Văn Phát. 2014. Quản lý khai thác, sử dụng và bảo vệ nước dưới đất ở Khu công nghiệp Trà Nóc, Thành phố Cần Thơ, 31, 136-147.

  83. Nguyễn Phan Nhân, Bùi Thị Nga, Phạm Văn Toàn, Lâm Quang Trung. 2014. Dư lượng hoạt chất fenobucarb trong nước trên ruộng lúa, kênh nội đồng và các sông chính tại tỉnh Hậu Giang. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 9, 52 – 58.

  84. Lê Văn Thạnh, Trương Chí Quang, Võ Quang Minh, Trần Lê. 2014. Ứng dụng công nghệ WebGIs quản lý dữ liệu thủy lợi tại Thành phố Cần Thơ. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ, 30, 39-47.

  85. Huỳnh Vương Thu Minh, Trần Văn Tỷ, Lâm Văn Thịnh, Trịnh Trung Trí Đăng, Nguyễn Thị Thanh Duyên, Lê Thị Yến Nhi. 2014. Hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất ở Vĩnh Châu, Sóc Trăng. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ, 30, 48-58.

  86. Lê Tấn Lợi, Đồng Ngọc Phượng. 2014. Thực trạng và hiệu quả kinh tế các kiểu sử dụng đất tại vùng đệm xã Minh Thuận, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ, 30, 59-69.

  87. Nguyễn Hữu Kiệt, Lê Quang Trí, Bằng Thanh Bình, Thiều Quang Thiện. 2014. Đánh giá thích nghi đất đai kết hợp ứng dụng phương pháp toán tối ưu làm cơ sở cho quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp tại huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ, 30, 70-77.

  88. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm, Phạm Quang Quyết. 2014. Theo dõi sự thay đổi đất nuôi trồng thủy sản tỉnh An Giang từ năm 2008 đến năm 2012 sử dụng kỹ thuật viễn thám và GIS. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ, 30, 78-83.

  89. Nguyễn Thị Mỹ Linh, Nguyễn Văn Bé, Văn Phạm Đăng Trí, Mai Thị Hà, Phạm Lê Mỹ Duyên. 2014. Phân vùng sinh thái nông nghiệp dựa trên đặc tính tài nguyên nước mặt tại tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ, 30, 84-93.

  90. Nguyễn Thị Thanh Duyên, Lâm Văn Thịnh, Hồ Bảo Hiểu, Lý Thị Ngọc Phượng, Huỳnh Vương Thu Minh, Trần Văn Tỷ. 2014. Quản lý tài nguyên nước dưới đất tại Vĩnh Châu, Sóc Trăng: Hiện trạng và thách thức. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ, 30, 94-104.

  91. Trương Hoàng Đan, Quách Trường Xuân, Bùi Trường Thọ. 2014. Đánh giá lượng cacbon tích lũy của sinh khối rừng tràm trên nền đất than bùn tại Vườn Quốc gia U Minh Thượng. Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ, 30, 104-114.

Thông báo

Số lượt truy cập

812154
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
1930
23221
68936
812154

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn