Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

XUẤT BẢN PHẨM TRONG NƯỚC NĂM 2016

  1. Hồng Minh Hoàng, Lê Anh Tuấn, Lê Văn Dũ, Trương Như Phượng, Đặng Trâm Anh. 2016. Đánh giá hiệu quả kinh tế và tiết kiệm nước mô hình tưới phun mưa tự động cho cây hành tím tại huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 47, 1-12. ISSN: 1859-2333.

  2. Lê Hoàng Việt, Đặng Thanh Nhàn, Nguyễn Hoài Phương, Nguyễn Võ Châu Ngân. 2016. Sản xuất khí sinh học từ nước thải chăn nuôi heo với lồng quay sinh học yếm khí giá thể rơm. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 47, 13-21. ISSN: 1859-2333.

  3. Lê Tấn Lợi, Lý Trung Nguyên, Phạm Ra Băng. 2016. Nghiên cứu và đánh giá chất lượng mật ong trong vùng trồng tram và vùng trồng keo lai tại rừng U Minh Hạ, Cà Mau. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 47, 22-31. ISSN: 1859 – 2333.

  4. Nguyễn Phan Nhân, Bùi Thị Nga, Phạm Văn Toàn, Trần Trung Bảy. 2016. Dư lượng hoạt chất propiconazole trong đất ruộng và trong bùn đáy trên kênh nội đồng tại tỉnh Hậu Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 47, 32-39. ISSN: 1859-2333.

  5. Võ Quang Minh, Lê Quang Trí, Phạm Thanh Vũ, Trần Văn Dũng. 2016. Chuyển đổi chú giải bản đồ đất Đồng bằng sông Cửu Long phân loại theo hệ thống WRB 1998 sang WRB 2006. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số chuyên đề Nông nghiệp, tập 4, 10 – 21. ISSN: 1859-2333.

  6. Phạm Thanh Vũ, Võ Quang Minh, Vương Tuấn Huy, Phan Chí Nguyện. 2016. Tác động của mặn và ngập theo kịch bản biến đổi khí hậu đến tiềm năng thích nghi đất đai vùng ven biển Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số chuyên đề Nông nghiệp, tập 4, 71 – 83. ISSN: 1859-2333.

  7. Trần Văn Dũng, Trần Ngọc Linh, Phan Hoàng Vũ, Phan Chí Nguyện, Phạm Thanh Vũ. 2016. Tài nguyên đất đai và đề xuất phát triển vùng chuyên canh khóm trên địa bàn huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số chuyên đề Nông nghiệp, tập 4, 94 – 100. ISSN: 1859-2333.

  8. Huỳnh Thạch Sum, Trương Thị Nga, Lê Nhật Quang. 2016. Khảo sát đặc điểm thích nghi của năng kim(Eleocharis ochrostachys) và năng ống (Eleocharis dulcis) với môi trường đất tại vườn quốc gia Tràm Chim. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Số chuyên đề Nông nghiệp, tập 4, 134 – 141. ISSN: 1859-2333.

  9. Trần Văn Hùng, Lê Phước Toàn, Trần Văn Dũng, Ngô Ngọc Hưng. 2016. Hình thái và tính chất lý hóa học đất phèn vùng Tứ Giác Long Xuyên. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 57-65. ISSN: 1859-4581.

  10. Lâm Thiện Toàn, Trương Thị Nga, Lê Nhật Quang. 2016. Mối quan hệ giữa một số tính chất hóa học đất và sự sinh trưởng của cây Mai dương (Mimosa pigra L.) tại Vườn quốc gia Tràm Chim. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 85-92. ISSN: 1859-4581.

  11. Nguyễn Thị Thúy Nhung, Trương Thị Nga, Lê Nhật Quang. 2016. Đánh giá chất lượng nước của mô hình rừng tôm kết hợp trong và ngoài đê biển ở huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 93-100. ISSN: 1859-4581.

  12. Trương Thị Nga, Trần Thị Kim Sơn, Nguyễn Hoàng Oanh. 2016. Hiện trạng canh tác ớt và một số tính chất hóa học đất trồng ớt tại vùng đê bao triệt để của xã Kiến An, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 126-132. ISSN: 1859-4581.

  13. Võ Quang Minh. Nông nghiệp thông minh và tiềm năng phát triển vào sản xuất. 2016. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 231-238. ISSN: 1859-4581.

  14. Lê Hoàng Việt, Nguyễn Thị Kim Duyên, Phạm Thị Phương Thùy, Nguyễn Võ Châu Ngân. 2016. Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải sinh hoạt bằng ao thâm canh tảo spirulina sp. có chiếu sáng vào ban đêm. Tạp chí khoa học Đại học Thủ Dầu Một. Số 5(30), 34- 43. ISSN: 1859-4433.

  15. Phan Thị Ngọc Thuận, Lê Tấn Lợi, Lý Trung Nguyên. 2016. Nghiên cứu thành phần loài phiêu sinh thực vật trong khu vực rừng tram và rừng keo lai tại U Minh Hạ, tỉnh Cà Mau. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 43-53. (cập nhật ngày 28/11/2016)

  16. Lê Hoàng Việt, Dương Thị Hồng Chi, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Võ Châu Ngân. 2016. Xử lý nước thải sinh hoạt bằng ao thâm canh tảo Chlorella sp. kết hợp nuôi trứng nước. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 54 – 64.

  17. Lê Hoàng Việt, Trương Nhật Thanh, La Thị Phụng Tiên, Nguyễn Võ Châu Ngân. 2016. Đánh giá khả năng xử lý nước thải chăn nuôi bằng lồng quay sinh học yếm khí giá thể rơm. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 65 – 77.

  18. Lê Tấn Lợi, Đỗ Thanh Tân Em. 2016. Đánh giá hiệu quả kinh tế của các mô hình canh tác tại quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 78 – 85.

  19. Lê Tấn Lợi, Lý Hằng Ni. 2016. Nghiên cứu thực trạng và hiệu quả kinh tế các mô hình canh tác nông nghiệp tại quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 86 – 96.

  20. Thái Thành Dư, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hà Mi. 2016. Đánh giá biến động hiện trạng sử dụng đất lúa dưới tác động của biến đổi khí hậu ở tỉnh Hậu Giang. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 121 – 131.

  21. Lê Tiến Dũng, Võ Quang Minh. 2016. Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Hậu Giang trong điều kiện biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 132 – 143.

  22. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Thạch Ra Đô, Nguyễn Trọng Cần. 2016. Theo dõi diễn tiến và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hiện trạng sử dụng đất tại địa bàn tỉnh Trà Vinh. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 144 – 150.

  23. Phạm Thanh Vũ, Nguyễn Hiếu Trung, Lê Quang Trí, Tôn Thất Lộc, Vương Tuấn Huy. 2016. Nâng cao hiệu quả sử dụng đất đai để tối ưu hóa lợi nhuận nông hộ tại ấp Trà Hất, xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu.Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 151 – 161.

  24. Lý Trung Nguyên, Văn Phạm Đăng Trí, Lê Tấn Lợi, Jun Sasaki, Hisamichi Nobuoka. 2016. Độ dày rừng ngập mặn đáp ứng khả năng làm giảm tác động cảu song triều đến vùng ven bờ tỉnh Bạc Liêu. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 162 – 173.

  25. Trương Thanh Tân, Trần Thị Lệ Hằng, Trần Văn Triển, Văn Phạm Đăng Trí. 2016. Quản lý nước tưới và xu hướng thay đổi sử dụng đất nông nghiệp tại vùng nhiễm mặn không thường xuyên tại vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 174 – 181.

  26. Nguyễn Thu Tư, Phạm Văn Bé, Trần Thị Lệ Hằng, Văn Phạm Đăng Trí. 2016. Đánh giá các giải pháp thích ứng với sự thay đổi tài nguyên nước mặt trong sản xuất nông nghiệp và thực trạng sử dụng đất thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 182 – 194.

  27. Thái Minh Tín, Võ Quang Minh. 2016. Đánh giá tính tổn thương đối với các mô hình sản xuất nông nghiệp ở các kịch bản biến đổi khí hậu cho vùng ven biển tây đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 221 – 228.

  28. Alexander Chapman, Stephen Darby, Emma Tompkins, Christopher Hackney, Julian Eyland, Văn Phạm Đăng Trí, Phạm Thanh Vũ, Daniel Parsons, Rolf Aalto, Andrew Nicholas. 2016. Canh tác lúa bền vững tại vùng ngập lũ vùng đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 229 – 236.

  29. Huỳnh Vương Thu Minh, Lê Thị Lành, Lâm Văn Thịnh, Nguyễn Phước Công, Trần Văn Tỷ. 2016. Xây dựng đường quan hệ cường độ - thời gian – tần suất mưa – IDF (intensity – duration – frequency) phù hợp cho thành phố Cần Thơ. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 237 – 246.

  30. Phó Quốc Bình, Võ Quang Minh, Phan Chí Nguyện. 2016. Quản lý và khai thác sử dụng đất khu đô thị Nam Cần Thơ: thực trạng và giải pháp. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 247 – 258.

  31. Phạm Thanh Vũ, Lê Quang Trí, Nguyễn Hiếu Trung, Vương Tuấn Huy, Tôn Thất Lộc. 2016. Định hướng sử dụng đất nông nghiệp trên cơ sở tương tác các chủ thể ở cấp chi tiết. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 259 – 272.

  32. Nguyễn Văn Bé Út, Lê Tấn Lợi, Lý Trung Nguyên, Nguyễn Việt Trung. 2016. Ảnh hưởng của kiểu sử dụng đất trồng keo lai đến tính chất đất tại khu vực rừng U Minh Hạ, tỉnh Cà Mau. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 273 – 283.

  33. Trần Văn Hùng, Phan Chí Nguyện, Võ Quang Minh. 2016. Đánh giá thực trạng quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp khu vực ven biển ĐBSCL (2000 – 2013). Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 342 – 353.

  34. Vương Tuấn Huy, Võ Chí Tài, Phạm Thanh Vũ. 2016. Ứng dụng ArcGis và Sketchup xây dựng mô hình không gian ảo 3D phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 363 – 375.

  35. Nguyễn Hồng Thảo, Trương Chí Quang, Nguyễn Hiếu Trung. 2016. Đề xuất công cụ tối ưu hóa đa mục tiêu trong phân tích các kiểu sử dụng đất nông nghiệp. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 402 – 412.

  36. Võ Quốc Tuấn, Võ Hoàng Khan, Nguyễn Thiên Hoa. 2016. Đánh giá khả năng ứng dụng ảnh viễn thám Vnredsat-1 trong thành lập bản đồ hiện trạng rừng ngập mặn vùng đồng bằng sông Cửu Long. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 413 – 425.

  37. Võ Quốc Tuấn, Nguyễn Văn Trung, Nguyễn Thiên Hoa. 2016. Đánh giá các chương trình phục hồ rừng ngập mặn tại Cà Mau từ năm 2004 – 2013 bằng ảnh viễn thám Spot 5. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 426 – 439.

  38. Nguyễn Văn Định, Phan Chí Nguyện, Lê Tấn Lợi, Phạm Thanh Vũ. 2016. Xác định thực trạng vi phạm của các tổ chức kinh tế và đề xuất giải pháp tại tỉnh Bến Tre. Kỷ yếu hội nghị khoa học Quản lý đất đai vùng Đồng bằng sông Cửu Long. NXB ĐHCT, 539 – 549.

  39. Huỳnh Thị Thu Hương, Võ Quang Minh, Lê Anh Tuấn. 2016. Ứng dụng ảnh viễn thám MODIS trong phân vùng canh tác lúa có ảnh hưởng của điều kiện khô hạn và ngập lũ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 45 (2016), 52 – 65. ISSN: 1859-2333. (cập nhật web ngày 24/11/2016)

  40. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Vũ Hoàng Trung. 2016. Đánh giá việc sử dụng ba loại ảnh có độ phân giải trung bình và thấp trong việc xác định sự phân bố và ước tính sinh khối bốn loại rừng ngập mặn khu vực xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 45 (2016), 66 – 73. ISSN: 1859-2333.

  41. Phạm Lê Mỹ Duyên, Nguyễn Văn Bé, Đặng Trâm Anh, Văn Phạm Đăng Trí. 2016. Ứng dụng mô hình thủy lực một chiều (1D) kết hợp với hai chiều (2D) trên đoạn sông Hậu. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 45 (2016), 82 – 89. ISSN: 1859-2333.

  42. Lê Hoàng Việt, Trần Thị Kim Mân, Nguyễn Võ Châu Ngân. 2016. Đánh giá khả năng xử lý nước thải thủy sản của bể lọc sinh học với giá thể từ chai nhựa PET. Tạp chí khoa học Đại học Sài Gòn, số 20 (45), 102-113. ISSN 1859 – 3208.

  43. Trương Thị Thúy Quỳnh, Nguyễn Văn Bé, Trần Thị Lệ Hằng, Nguyễn Xuân Thịnh và Văn Phạm Đăng Trí. 2016. Xây dựng bộ cơ sở dữ liệu GIS quản lý khai thác Tài nguyên Nước dưới đất phục vụ cấp nước tỉnh Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ – Phần A: Khoc học Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường. Số 43 (2016): 42-51.  ISSN: 1859 – 2333.

  44. Pham Van Toan. 2016. A study on cold plasma for water treatment. Journal of Science and Technology – Da Nang University. ISSN: 1859-1531.

  45. Doan, N.P.N., and Trang, N.T.D., 2016. Dynamics of nitrogen in intensive whiteleg shrimp (Litppenaeus vannamei) tank culture integrated with hybrid constructed wetlands. Can Tho University Journal of Science (in English), (2), p77-83. ISSN 1859-2333.

  46. Lê Thị Phương Mai, Võ Nam Sơn, Dương Văn Ni, Trần Ngọc Hải. 2016. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và giải pháp ứng phó trong mô hình tôm sú quảng canh cải tiến ở Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 42a (2016), 28 – 39. ISSN: 1859 – 2333.

  47. Phan Phước Toàn, Nguyễn Trung Thành và Ngô Thụy Diễm Trang. 2016. Đặc trưng và khả năng hấp phụ metyl da cam của tro trấu hoạt hóa. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 42a (2016), 50-57. ISSN: 1859 – 2333.

  48. Phạm Thanh Vũ, Vương Tuấn Huy, Lê Quang Trí. 2016. Tiềm năng đất đai cho sản xuất nông nghịêp tỉnh Bạc Liêu trong điều kiện biến đổi khí hậu. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 42a (2016), 58-69. ISSN: 1859 – 2333.

  49. Phan Hoàng Vũ, Phạm Thanh Vũ, Văn Phạm Đăng Trí. 2016. Phân vùng rủi ro trong sản xuất nông nghiệp dưới tác động của xâm nhập mặn ở tỉnh Bạc Liêu. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 42a (2016), 70-80. ISSN: 1859 – 2333.

  50. Nguyễn Trung Tính, Trần Văn Tỷ, Huỳnh Vương Thu Minh. 2016. Đánh giá và lựa chọn mô hình khí hậu toàn cầu (GCMs-CMIP5) cho khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 42a (2016), 81-90. ISSN: 1859 – 2333.

  51. Trần Văn Dũng, Phạm Thanh Vũ, Ngô Minh Hưởng, Phan Chí Nguyện. 2016. Đánh giá sự thay đổi đặc tính đất đai được cập nhật năm 2012 so với năm 1999 tại tỉnh Bạc Liêu. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ, số 42a (2016), 104-117. ISSN: 1859 – 2333.

Thông báo

Số lượt truy cập

793503
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
4570
30898
50285
793503

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn