Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

 

    LÝ LỊCH KHOA HỌC

 

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: NGUYỄN THỊ HỒNG ĐIỆP                 Giới tính: Nữ

Ngày, tháng, năm sinh: 14/07/1971                      Nơi sinh: Vĩnh Long           

Quê quán: Châu Thành, Đồng Tháp                      Dân tộc: Kinh

Học vị cao nhất: Tiến sĩ                                          Năm, nước nhận học vị: 2014, Thái Lan

Chức danh khoa học cao nhất: Phó Giáo sư          Năm bổ nhiệm: 2018

Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Chủ tich công đoàn Khoa Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên

Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Bộ môn Tài nguyên Đất đai, Khoa Môi Trường và Tài Nguyên Thiên Nhiên, Đại học Cần Thơ

Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 148/115, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ                                    

Điện thoại liên hệ:  CQ: 292-3831068       NR: DĐ: 0946150275        

Fax:  292-3831068                                        Email: nthdiep@ctu.edu.vn

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Đại học

Hệ đào tạo: Chính quy       

Nơi đào tạo: Đại học Cần Thơ

Ngành học: Nuôi trồng thủy sản                                        Năm tốt nghiệp: 1994

  1. Sau đại học
  • Thạc sĩ chuyên ngành: Khoa họ Môi trường Năm cấp bằng: 2005

Nơi đào tạo: Đại học Cần Thơ

Tên luận văn: Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý - GIS trong quản lý và đánh giá dữ liệu phục vụ theo dõi, giám sát tài nguyên môi trường tỉnh Sóc trăng.

  • Tiến sĩ chuyên ngành: Viễn thám & GIS Năm cấp bằng: 2014

Nơi đào tạo: Viện Công nghệ Châu Á, Thái Lan

Tên luận án: Đánh giá sức chiụ tải môi trường nuôi thủy sản ứng dụng công nghệ thông tin địa lý và viễn thám khu vực ven biển Phú Quốc, Việt nam.

 

3. Ngoại ngữ

1. Anh văn

2.

Mức độ sử dụng: Thành thạo

Mức độ sử dụng:

 

III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm nhiệm

1996 - 1999

BM Khoa học đất&QLĐĐ – Khoa Nông nghiệp

Nghiên cứu viên

1999 - 2004

BM Khoa học đất&QLĐĐ– Khoa Nông nghiệp

Phục vụ giảng dạy

2004 - 2009

BM Khoa học đất&QLĐĐ – Khoa Nông nghiệp & SHƯD

Giảng viên

2009-2014

Viện Công nghệ Châu Á, Thái Lan

Nghiên cứu sinh

2014-nay

Bộ môn Tài nguyên đất đai, Đại học Cần Thơ

Giảng viên

  1. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
  2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp
(Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1

Xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng

2003

Đề tài cấp Tỉnh

Tham gia

2

Phương pháp đáng giá phân bố ô nhiễm chất Arsen (As) trong nước ngầm bằng kỹ thuật GIS

2005

Đề tài cấp Trường

Chủ nhiệm

3

Ứng dụng công nghệ GIS để xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu phục vụ đánh giá hiện trạng và cảnh báo các loại dịch hại trong nông nghiệp vùng ĐBSCL

2008

Đề tài cấp Bộ

Đồng chủ nhiệm

4

Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong quản lý cơ sở dử liệu kinh tế xã hội, tài nguyên môi trường tỉnh Hậu Giang

2008

Đề tài cấp Tỉnh

Tham gia

5

Ứng dụng kỹ thuật viễn thám và GIS theo dõi hiện trạng vùng sinh thái ven biển và đánh giá sức chịu tải môi trường nước khu vực nuôi thủy sản tại huyện đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên giang

2011

Đề tài cấp Trường

Chủ nhiệm

6

Ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giải thấp để xác định sự phân bố và ước tính sinh khối trên các loài rừng ngập mặn ven biển ĐBSCL

2015

Đề tài cấp Trường

Chủ nhiệm

7

Ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giải thấp để xác định sự phân bố và ước tính sinh khối trên các loài rừng ngập mặn ven biển ĐBSCL

2017

Đề tài cấp Trường

Chủ nhiệm

 

  1. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố)
  2. Vo Quang Minh, Pham Van Quang,Nguyen Thi Hong Diep, Huynh thi thu huong, Tran Van Hung, Tran thi ngoc Trinh, Nguyen Van Phu. 2001. Geographic Information System GIS in land use planning, Environment, Natural resource management – Development Strategy. Paper presented in 2001 Annual report. Cantho University. Cantho, Vietnam
  3. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Trương Chí Quang. 2003. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý GIS trong quản lý cơ sở dử liệu phục vụ theo dõi giám sát đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng. Hội thảo khoa học công nghệ thông tin địa lý lần thứ 9 (GIS'9) 25-26/11/2003, Đại học quốc gia TP HCM. Trang 302-310
  4. Nguyễn thị hồng Điệp, Võ Quang Minh., Trương Chí Quang. 2004. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong quản lý cơ sở dử liệu phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 123-132.
  5. Vo Quang Minh, Vo Tong Anh, M.Tromp, Pham Thi Thanh Hoa,Nguyen Thi Hong Diep, Doan Van Tho, Nguyen Ho Trong Tuan, 2000. Mangrove forest changes using arial Imagery in Mekong Delta, Vietnam. In Selected Papers of the Workshop on Integrated management of coastal resources in the Mekong Delta, Cantho, Vietnam, August 2000, Quantitative Approaches in System Analysis No.24 July 2002.
  6. Vo Quang Minh,Nguyen Thi Hong Diep, Nguyen Thi Duom, 2005. Application of SPOT Quicklook Satellite images to identify and delineate the changing of landuse in the coastal zone of Camau Peninsula. The 26thAsian Conference on Remote Sensing, ACRS 2005, 7-11 November 2005, Hanoi, Vietnam.
  7. Nguyễn thị hồng Điệp, Võ Quang Minh, 2006. ứng dụng phương pháp thông tin địa lý (GIS) trong đánh giá sự phân bố không gian chất arsenic (As) trong nước ngầm khu vực ven biển Long phú, Sóc trăng. Tạp chí Khoa học đất số 24/2006. Hội Khoa học đất Việt nam.
  8. Võ Quang Minh,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Huỳnh Thị Thu Hương, Lê Quang Trí, Nguyễn Thanh Phương và Nguyễn Đăng Phương. 2006. Xác định hiện trạng sử dụng đất vùng ven biển Cà mau-Bạc Liêu sử dụng ảnh viễn thám Spot đa phổ.  Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, ÐHCT, 2006. Trang 69-76.
  9. Võ Quang Minh,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Dương Thi Bích Huyền, 2006. Áp dụng kỹ thuật nội suy (interpolation) để xác định sự biến động hàm lượng Fe2+trong nước ngầm theo không gian của tỉnh Hậu giang. Tuyển tập công trìng nghiên cứu Khoa học Khoia nông nghiệp & Sinh học ứng dụng 2006. Trang 409-414.
  10. Võ Quang Minh,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Huỳnh Thị Thu Hương, Trần Văn Hùng, Nguyễn Quốc Hậu. 2007. Ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giải thấp (ảnh nhìn nhanh-Quicklook) theo dõi sự diễn biến hiện trạng rừng khu vực rừng đặc dụng Vồ Dơi, Cà Mau. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 27/2007. ISSN 0868-3743. Trang 160-164.
  11. Võ Quang Minh,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Trương Chí Quang, Dương Thi Bích Huyền. 2007. Bước đầu ứng dụng kỹ thuật nội suy  không gian (Spatial Interpolation) trong nghiên cứu sự phân bố chỉ tiêu Fe2+ trong nước ngầm  tỉnh Hậu giang. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 28/2007. ISSN 0868-3743. Trang 35-39.
  12. Võ Quang Minh, Võ Thị Gương,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Hùyng Thị Thu Hương, Trần Văn Hùng, 2009. Ứng dụng ảnh viễn thám Quicklook theo dõi diễn biến diện tích rừng khu vực vồ dơi, vườn quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau. Bảo tồn rừng tràm và đất than bùn vùng U Minh Hạ - Cà Mau, Nhà Xuất bản Nông Nghiệp 63-634.9/NN-09 04/49-09. Trang 114-123 (Chủ Biên: PGs.Ts Võ Thị Gương)
  13. Võ Quang Minh, Trần Văn Dũng, Châu Minh Khôi, Phạm Thanh Vũ, Võ Quốc Tuấn, Nguyễn Thị Hồng Điệp. 2009. Hiện trạng đất rừng ngập mặn - Cà Mau. Môi trường và tài nguyên sinh vật khu đa dạng sinh học rừng ngập mặn Cà Mau - Nhà Xuất bản Nông Nghiệp (63-634.9/NN-09 04/49-09. Trang 124-139) Chủ Biên: Ts. Nguyễn Văn Bé)
  14. Phan Kieu Diem,Nguyen Thi Hong Diep, Vo Quang Minh. 2010. The statement of calamity and disaster in the Mekong delta.  Mapping, Managing, and Mitigation of natural disasters. Proceeding of 3rdInternational conference on Geoinfomation technology for natural disaster management, ISBN 978-616-90698-0-5. International Journal of Informatics.  ISSN 1686 6576 pp: 2-5
  15. Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Thị Bích Vân, 2010. Mô phỏng sự ngập lụt ở ĐBSCL dưới ảnh hưởng của cao trình mặt đất do sự dâng cao mực nước – bằng kỹ thuật thống kê và nội suy không gian. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN. Trang 184-189
  16. Vo Quang Minh, Huynh Thi Thu Huong, Nguyen Thi Hong Diep. 2012. Monitoring and Delineating Rice Cropping Calendar in the Mekong delta Using MODIS images. Proceedings of International Symposium on GeoInformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. Pages 150-156. Hochiming City, Vietnam, 16-20 October, 2012.
  17. Nguyen Thi Hong Diep, Nitin Kumar Tripathi, Wenresti G. Gallardo and Taravudh Tipdecho. 2012. Coastal Ecology Changes and Aquaculture Management in Phu Quoc Island, Vietnam (2006-2011). Proceedings of International Symposium on GeoInformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. Pages 193-198. Hochiminh City, Vietnam, 16-20 October, 2012.
  18. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Lê Minh Họp. 2012. Theo dõi sự thay đổi hiện trạng rạn san hô và cỏ biển sử dụng ảnh Landsat và ALOS ở huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên giang. Hội thảo GIS Toàn quốc 2012. Trang 292-298. Nhà xuất bản Nông nghiệp, TP Hồ Chí Minh, 2012.
  19. Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Nitin Kumar Tripathi, Nguyễn Thị Hồng Điệp. 2012. Ứng dụng ảnh vệ tinh Quickbird xây dựng bản đồ phân bố rạn san hô năm 2010 xã Tam Hải , huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Hội thảo GIS Toàn quốc 2012. Trang 168-173. Nhà xuất bản Nông nghiệp, TP Hồ Chí Minh, 2012.
  20. Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Dương Thanh Thoại. 2013. Theo dõi biến động đường bờ khu vực ven biển huyện Ngọc Hiển từ 1995-2010 bằng sử dụng ảnh viễn thám và công nghệ GIS. Kỹ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2013. NXB Đại học Nông Nghiệp. ISBN 978-604-924-039-3. Trang: 402-409.
  21. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm, Huỳnh Thị Thu Hương. 2013. Theo dõi hiện trạng sinh thái ven bờ và nuôi thủy sản biển ứng dụng kỹ thuật Viễn thám tại Bắc đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 25a.2013.
  22. Trương Văn Út, Trần Hoàng Tuân, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Vũ Ngọc Út, Trương Hoàng Minh. 2013. Hiện trạng môi trường- Kỹ thuật và Tài chính của nghề nuôi ốc hương ở đảo Phú Quốc, Kiên Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 25b.2013
  23. Trương Hoàng Minh, Trần Ngô Minh Toàn, Trần Hoàng Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp. 2013. Hiện trạng môi trường- Kỹ thuật và Tài chính của nghề nuôi cá Bóp trên lòng ở đảo Phú Quốc, Kiên Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 26b.2013
  24. Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Điệp Văn Đen. 2013. Đánh giá tình hình sạt lở, bồi tụ khu vực ven biển tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu từ 1995-2010 sử dụng kỹ thuật viễn thám và công nghệ GIS. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 26.2013
  25. Nguyen Thi Hong Diep, Wenresti Glino Gallardo ; Nitin Kumar Tripathi; Truong Hoang Minh. 2013. Cobia cage culture distribution mapping and carrying capacity assessment in Phu Quoc, Kien Giang province. Journal of Vietnamese Environment, 2013, Vol. 4, No. 1, pp. 12-19.
  26. Phan Kieu Diem, Vo Quang Minh, Nguyen Thi Hong Diep, Duong Thanh Thoai. 2013. Monitoring the shoreline change Ngoc Hien district, Ca Mau Province from 1995 to 2010 by using remote sensing and GIS. Proceeding 9thInternational conference on Gi4DM 2013, Earth observation for disaster management. Hanoi, Vietnam from 9-11 December, 2013. Số tạp chí ISBN: 978-604-913-173-8(2013), TS08-3 page 1-10
  27. Nguyen Thi Hong Diep, Nitin Kumar Tripathi, Wenresti G. Gallardo and Vo Quang Minh, 2013. Carrying capacity and site suitability assessment for Cobia fish culure in the Northern part of Phu quoc Island, Vietnam. Proceeding 9thInternational conference on Gi4DM 2013, Earth observation for disaster management. Hanoi, Vietnam from 9-11 December, 2013. ISBN: 978-604-913-173-8(2013), TS05-4, page 1-10
  28. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm và Phạm Quang Quyết. 2014. Theo dõi sự thay đổi đất nuôi trồng thủy sản tỉnh An Giang từ năm 2008 đến năm 2012 sử dụng kỹ thuật viễn thám và GIS. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Phần A: Khoa học Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường: 30 (2014): 78-83.
  29. Lê Minh Họp, Trần Thị Hiền, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm. 2014. Ứng dụng ảnh MODIS đánh giá biến động cơ cấu màu vụ lúa phục vụ công tác quản lý nông nghiệp ĐBSCL. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc 2014, ISBN: 978-604-919-249-4, trang 95-101, Trang 169-180. NXB Đại học Cần thơ.
  30. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm, Nguyễn Văn Tao. 2014. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hiện trạng sử dụng đất ven biển ĐBSCL. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc 2014, ISBN: 978-604-919-249-4, trang 88-94. NXB Đại học Cần thơ.
  31. Nguyen Thi Hong Diep,Nitin Kumar TripathiWenresti G. Gallardo & Taravudh Tipdecho. 2014. Coastal and marine ecological changes and fish cage culture development in Phu Quoc, Vietnam (2001 to 2011). Journal Geocarto International. Volume 29, 2014  - Issue 5, page  486 – 506
  32. Phan Kiều Diễm, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Pham Thị Thúy Nga. 2015. Nghiên cứu ứng dụng dữ liệu vệ tinh GOSAT theo dõi xu hướng phát thải khí cacbonic (CO2) khu vực ĐBSCL. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần thơ. ISSN: 1859-2333. Phần A Khoa học tự nhiên và Môi trường 39 (2015): 105-110.
  33. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm và Nguyễn Văn Tao. 2015. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hiện trạng canh tác lúa vùng ven biển đồng bằng sông cửu long theo kịch bản biến đổi khí hậu. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ . Số chuyên đề: Môi trường và Biến đổi khí hậu (2015): 167-173.
  34. Phan Kieu Diem, Vo Quang Minh, Nguyen Thị Hong Diep. 2015. Assessment trend of inundation and salinity intrusion in coastal zone, Mekong Delta through climate change scenarios. The 36th Asian conference on Remote Sensing. October 19-23, 2015. Manila, Philippine.
  35. Nguyen Thi Hong Diep, Vo Quang Minh, Phan Kieu Diem. 2015. Assessment of the vulnerable area of climate change impacts on coastal region of Mekong Delta using geographic information system technique. The 36th Asian conference on Remote Sensing. October 19-23, 2015. Manila, Philippine.
  36. Loc, Ho Huu, Nguyen Thi Hong Diep, Nguyen Trong Can, K. N. Irvine, and Yoshihisa Shimizu. 2016. “Integrated Evaluation of Ecosystem Services in Prawn-Rice Rotational Crops, Vietnam.” Ecosystem Services. Elsevier, 1–11. doi:10.1016/j.ecoser. 2016.04.007.
  37. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Thạch Ra Đô, Nguyễn Trọng Cần. 2016. Theo dõi diễn tiến và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hiện trạng sử dụng đất tại địa bàn tỉnh Trà Vinh. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Quản lý đất đai Vùng Đồng bằng Sông Cửu long năm 2016. Nhà xuất bản Đại học Cần thơ 2016. Trang 144-150. ISBN: 978-604-919-785-7.
  1. Nguyễn Trọng Cần, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Hồ Hữu Lộc. 2016. Xác định phân bố không gian dịch vụ sinh thái mô hình canh tác lúa tôm luân canh tại huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang ứng dụng kỹ thuật viễn thám và hệ thống thông tin địa lý. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc 2016. ISBN: 978-604-912-659-8, Trang 623-631. NXB Đại học Huế.
  2. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Huỳnh Minh Thiện. 2016. Hiện trạng phân bố không gian nuôi trồng thủy sản khu vực ba tỉnh Cần Thơ, An Giang và Đồng Tháp giai đoạn từ 2010 đến 2014 bằng kỹ thuật viễn thám và GIS. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc 2016. ISBN: 978-604-912-659-8, Trang 615-622. NXB Đại học Huế.
  3. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Vũ Hoàng Trung. 2016. Đánh giá việc sử dụng ba loại ảnh có độ phân giải trung bình và thấp trong việc xác định sự phân bố và ước tính sinh khối bốn loại rừng ngập mặn khu vực xã đất mũi, huyện ngọc hiển, tỉnh cà mau. Phần A: Khoa học Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường: 45 (2016): 66-73. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ.
  4. Nguyen Trong Can, Nguyen Thi Hong Diep, and Ho Huu Loc. 2016. “Exploratory Assessment of Prawn-Rice Rotational Crops Spatial Distribution and Ecosystem Services Values.” Procceding of the 37th Asian Conference on Remote Sensing. “Promoting Spatial Data Infrastructure for Sustainable Economic Development.” in Sri Lanka.
  5. Ho Huu Loc, Kim N. Irvine, Nguyen Thi Hong Diep, Nguyen Thi Kim Quyen,
    Nguyen Ngoc Tue, Yoshihisa Shimizu. 2016. The legal aspects of Ecosystem Services in agricultural land pricing, some implications from a case study in Vietnam's Mekong Delta. http://dx.doi.org/10.1016/j.ecoser.2016.11.019. 2212-0416/ © 2016 Elsevier B.V. Article in press
  6. Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Trương Quang Sang, Trịnh Tái Chuộn, 2017. Phân vùng sinh thái nông nghiệp khu vực ven biển đồng bằng sông Cửu Long dưới tác động các kịch bản biến đổi khí hậu. Tạp chí Khoa hoc đất số 50-2017. Trang 36-41

 

Thông báo

Số lượt truy cập

817766
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
3399
28833
74548
817766

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn