Vinaora Nivo Slider 3.xVinaora Nivo Slider 3.x

 

    LÝ LỊCH KHOA HỌC

 

  1. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: NGUYỄN THI HỒNG ĐIỆP      Giới tính: Nữ

Ngày, tháng, năm sinh: 14/07/1971           Nơi sinh: xã Bình Hòa Phước, Tỉnh Vĩnh long   

Quê quán: tỉnh Vĩnh long      Dân tộc: Kinh      Tôn giáo: Không

Địa chỉ liên lạc: 148/115, đường 3/2, P. Hưng lợi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần thơ

Điện thoại liên hệ: 0939 294245         E-mail: nthdiep@ctu.edu.vn

Đơn vị công tác: Bộ môn Tài nguyên đất đai      Ngạch viên chức: Giảng viên cao cấp          

Thâm niên giảng dạy: 2004    Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ

Học vị: Phó Giáo sư               Năm đạt danh hiệu: 2017

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
  1. Đại học

Hệ đào tạo:    Chính quy               Nơi đào tạo:  Đại học Cần thơ

Thời gian đào tạo: 09/1989 – 03/1994

Ngành học chuyên môn: Nuôi trồng Thủy sản   Năm tốt nghiệp: 1994     

  1.  Thạc sĩ

Thời gian đào tạo:    9/2002 – 12/2004            Nơi đào tạo:  Đại học Cần thơ

Chuyên ngành đào tạo: Khoa học Môi trường

Tên luận văn: Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý - GIS trong quản lý và đánh giá dữ liệu phục vụ theo dõi, giám sát tài nguyên môi trường tỉnh Sóc trăng.

Tháng, năm được cấp bằng: 3/2005

  1. Tiến sĩ

Thời gian đào tạo: 2009 -2014        Nơi đào tạo:  Thái Lan

Chuyên ngành đào tạo: Viễn thám & GIS

Tên luận án: Đánh giá sức chiụ tải môi trường nuôi thủy sản ứng dụng công nghệ thông tin địa lý và viễn thám khu vực ven biển Phú Quốc, Việt nam.

Tháng, năm được cấp bằng: 05/2014

  1. Ngoại ngữ
  2. Anh văn: Mức độ thành thạo:  đọc, nói, nghe hiểu

 

III.    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

  1. Các hoạt động chuyên môn đã thực hiện

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm trách

1996 - 1999

BM Khoa học đất&QLĐĐ – Khoa Nông nghiệp

Nghiên cứu viên

1999 - 2004

BM Khoa học đất&QLĐĐ– Khoa Nông nghiệp

Phục vụ giảng dạy

2004 - 2009

BM Khoa học đất&QLĐĐ – Khoa Nông nghiệp & SHƯD

Giảng viên

2010 - nay

BM tài nguyên đất đai –Khoa Môi trường &TNTN

Giảng viên

  1. Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ:

            - Tên học viên, đề tài thực hiện, thời gian thực hiện (đã bảo vệ thành công năm nào?)

TT

Tên học viên

Tên luân văn

Năm bảo vệ

1

Trịnh Tái Chuộn

Phân vùng sinh thái nông nghiệp khu vực ven biển tây đồng bằng sông cửu long ở các kịch bản biến đổi khí hậu. Bảo vệ năm 2015

7/2015

2

Trương Quang Sang

 

Phân vùng sinh thái nông nghiệp khu vực ven biển đông đồng bằng sông cửu long ở các kịch bản biến đổi khí hậu

7/2015

3

Thái Minh Tín

Đánh giá tính tổn thương đối với các mô hình sản xuất nông nghiệp ở các kịch bản biến đổi khí hậu cho vùng ven biển Tây Đồng bằng Sông Cửu Long

7/2015

4

Phạm Nhật Trường

Đánh giá biến động tài nguyên đất đai các tỉnh ven biển Đồng bằng sông Cửu Long trong điều kiện biến đổi khí hậu

10/2015

5

Trần Đình Vinh

Đánh giá tính tổn thương đối với đất nông nghiệp trong điều kiện biến đổi khí hậu cho các tỉnh ven biển Đông Đồng bằng Sông Cửu Long

10/2015

6

Hứa Tấn Tài

Đánh giá sinh kế nông hộ các mô hình nuôi thủy sản ao nước ngọt An Giang, Cần Thơ và Đồng Tháp

6/2016

7

Ca Phương Nam

Đánh giá sinh kế nông hộ các mô hình nuôi thủy sản lồng bè tại An Giang, Cần Thơ và Đồng Tháp

10/2016

8

Nguyễn Thị Bé Năm

Đánh giá khả năng sử dụng ảnh viễn thám sentinel – 2 thành lập bản đồ diễn tiến lũ năm 2015 vùng tứ giác long xuyên

8/2017

9

Phan Nhựt Trường

Đánh giá diễn tiến đường bờ tại các cửa sông chính vùng hạ lưu sông Mekong

10/2018

10

Nguyễn Trọng Cần

Phân tích đảo nhiệt đô thị và tiêu thụ năng lượng tại các thành phố lớn

10/2018

11

Trịnh Hữu Thành

Sử dụng ảnh viễn thám và mô hình logistic để đánh giá các yếu tố tác động đến quá trình phát triển đô thị tại thành phố Cần thơ giai đoạn 2003-2017

5/2019

IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

  1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện trong nước

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp
(Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1

Xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu phục vụ quản lý đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng

2003

Đề tài cấp Tỉnh

Tham gia

2

Phương pháp đáng giá phân bố ô nhiễm chất Arsen (As) trong nước ngầm bằng kỹ thuật GIS

2005

Đề tài cấp Trường

Chủ nhiệm

3

Ứng dụng công nghệ GIS để xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu phục vụ đánh giá hiện trạng và cảnh báo các loại dịch hại trong nông nghiệp vùng ĐBSCL

2008

Đề tài cấp Bộ

Đồng chủ nhiệm

4

Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong quản lý cơ sở dử liệu kinh tế xã hội, tài nguyên môi trường tỉnh Hậu Giang

2008

Đề tài cấp Tỉnh

Tham gia

5

Ứng dụng kỹ thuật viễn thám và GIS theo dõi hiện trạng vùng sinh thái ven biển và đánh giá sức chịu tải môi trường nước khu vực nuôi thủy sản tại huyện đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên giang

 

2011

Đề tài cấp Trường

Chủ nhiệm

6

Ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giải thấp để xác định sự phân bố và ước tính sinh khối trên các loài rừng ngập mặn ven biển ĐBSCL

2015

Đề tài cấp Trường

Chủ nhiệm

7

Ứng dụng ảnh viễn thám siêu phổ (hymap) xác định thực vật chỉ thị liên quan đến vùng đất nhiễm mặn ven biển tỉnh Sóc trăng

2015

Đề tài cấp Trường Sinh viên

Chủ nhiệm

8

Ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giải thấp để xác định sự phân bố và ước tính sinh khối trên các loài rừng ngập mặn ven biển ĐBSCL

2017

Đề tài cấp Trường

Chủ nhiệm

  1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang thực hiện quốc tế

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp
(Cơ sở, bộ ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1

Promotion of counter measures against marine plastic litter in Vietnam – UNEP. Co-IP.

2020-2021

UNEP- The South East Asian

Member

2

Integrated Strategies for Water Resources Risk Management and response in the ASEAN Region Under Climate Uncertainty: A needs analysis. The Researcher Links Climate Challenge project Mentor.

2021

Researcher Links grant, UK

Member

3

GCRF_NF332 Ongoing impacts from the surge in sand mining during COVID-19: Enhanced river bank erosion hazard and risk in Vietnam's Mekong delta. Co-IP.

2020-2021

EPSRC funding, UK

Member

4

The project is to increase production and profitability of saline affected crop production systems in the Mekong Delta and to create a capacity legacy to enable these systems to adapt to ongoing climate change

2019-2023

ACIAR Program

Member

5

To study the planning and managing mechanism of rural, urban and industrial zones to eliminate the pollutant added to the environment (including GHG) - CTU-JICA (ODA) projects

2018-2022

CTU-JICA collaborative

Team Leader

6

To study potential mitigation strategies to eliminate impacts of natural disasters on agriculture, aquaculture and water supply (including both urban & industry sections) - CTU-JICA (ODA) projects

2018-2022

CTU-JICA collaborative

Team Leader

7

Evaluating Changes Of The Agro-ecological Changes Under Great Threats Of The In-situ Development And Climate Change - CTU-JICA (ODA) projects

2017-2021

CTU-JICA collaborative

Team Leader

8

Water and Land Resources Monitoring - CTU-JICA (ODA) projects

2017-2021

CTU-JICA collaborative

Team Leader

9

Applied the Low resolution Remote Sensing to  determine the distribution and biomass estimation on the coastal mangrove species in Mekong Delta, Vietnam

2015-2016

Institutional collaborative

Principal

10

Impact Assessment of Climate Change on Aquaculture/ Fisheries Household Livelihood in the Lower Mekong Delta, Vietnam

2015-2016

SEARCA-SFRT

Principal

  1. Sách và giáo trình xuất bản(liệt kê theo các ô dưới đây, đánh dấu (+) vào ô tương ứng  “tác giả” hoặc “đồng tác giả”)

TT

Tên sách

Nhà xuất bản

Năm xuất bản

Tác giả

Đồng tác giả

1

Giáo trình Bài giảng Hệ thống thông tin địa lý

Đại học Cần Thơ

2005

 

+

2

Giáo trình Bài giảng TT Hệ thống thông tin địa lý

Đại học Cần Thơ

2005

 

+

3

Nguyên cứu ứng dụng ảnh viễn thám Quicklook theo dõi diễn biến diện tích rừng khu vực Vồ dơi, vườn Quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau. Trong Bảo tồn rừng tràm và đất than bùn vùng U Minh Hạ - Cà Mau,

Nhà xuất bản Nông nghiệp. 63-634.9/NN-09 04/49-09. Trang 114-123.

2009

 

+

4

Giáo trình Bài giảng Viễn Thám II

Đại học Cần Thơ

 

 

+

5

Giáo trình Bài giảng TT Viễn Thám II

Đại học Cần Thơ

 

 

+

6

Giáo trình Kỹ thuật viễn thám

Đại học Cần Thơ

2010

 

+

7

Công nghê thông tin địa lý và viễn thám trong nông nghiệp, tài nguyên, môi trường

Nhà xuất bản Đại học Cân thơ

2016

 

+

8

Giáo trình Hệ thống thông tin địa lý (GIS) và Hệ thống định vị toàn cầu (GNSS)

Đại học Cần Thơ

2021

+

 

  1. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố (liệt kê công trình   theo thứ tự : Tên tác giả; Tên bài báo; Tên Tạp chí và số của tạp chí; trang đăng bài báo; Năm xuất bản, nhà xuất bản của Tạp chí)

2001-2010

  1. Vo Quang Minh, Pham Van Quang,Nguyen Thi Hong Diep, Huynh thi thu huong, Tran Van Hung, Tran thi ngoc Trinh, Nguyen Van Phu. 2001. Geographic Information System GIS in land use planning, Environment, Natural resource management – Development Strategy. Paper presented in 2001 Annual report. Cantho University. Cantho, Vietnam.
  2. Vo Quang Minh, Vo Tong Anh, M.Tromp, Pham Thi Thanh Hoa,Nguyen Thi Hong Diep, Doan Van Tho, Nguyen Ho Trong Tuan, 2002. Mangrove forest changes using arial Imagery in Mekong Delta, Vietnam. In Selected Papers of the Workshop on Integrated management of coastal resources in the Mekong Delta, Cantho, Vietnam, August 2000, Quantitative Approaches in System Analysis No.24 July 2002.
  3. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Trương Chí Quang. 2003. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý GIS trong quản lý cơ sở dử liệu phục vụ theo dõi giám sát đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng. Hội thảo khoa học công nghệ thông tin địa lý lần thứ 9 (GIS'9) 25-26/11/2003, Đại học quốc gia TP HCM. Trang 302-310
  4. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh., Trương Chí Quang. 2004. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong quản lý cơ sở dử liệu phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 123-132.
  5. Vo Quang Minh,Nguyen Thi Hong Diep, Nguyen Thi Duom, 2005. Application of SPOT Quicklook Satellite images to identify and delineate the changing of landuse in the coastal zone of Camau Peninsula. The 26th Asian Conference on Remote Sensing, ACRS 2005, 7-11 November 2005, Hanoi, Vietnam.
  6. Nguyễn thị hồng Điệp, Võ Quang Minh, 2006. ứng dụng phương pháp thông tin địa lý (GIS) trong đánh giá sự phân bố không gian chất arsenic (As) trong nước ngầm khu vực ven biển Long phú, Sóc trăng. Tạp chí Khoa học đất số 24/2006. Hội Khoa học đất Việt nam.
  7. Võ Quang Minh,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Huỳnh Thị Thu Hương, Lê Quang Trí, Nguyễn Thanh Phương và Nguyễn Đăng Phương. 2006. Xác định hiện trạng sử dụng đất vùng ven biển Cà mau-Bạc Liêu sử dụng ảnh viễn thám Spot đa phổ.  Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, ÐHCT, 2006. Trang 69-76.
  8. Võ Quang Minh,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Dương Thi Bích Huyền, 2006. Áp dụng kỹ thuật nội suy (interpolation) để xác định sự biến động hàm lượng Fe2+ trong nước ngầm theo không gian của tỉnh Hậu giang. Tuyển tập công trìng nghiên cứu Khoa học Khoia nông nghiệp & Sinh học ứng dụng 2006. Trang 409-414.
  9. Võ Quang Minh,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Huỳnh Thị Thu Hương, Trần Văn Hùng, Nguyễn Quốc Hậu. 2007. Ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giải thấp (ảnh nhìn nhanh-Quicklook) theo dõi sự diễn biến hiện trạng rừng khu vực rừng đặc dụng Vồ Dơi, Cà Mau. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 27/2007. ISSN 0868-3743. Trang 160-164.
  10. Võ Quang Minh,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Trương Chí Quang, Dương Thi Bích Huyền. 2007. Bước đầu ứng dụng kỹ thuật nội suy  không gian (Spatial Interpolation) trong nghiên cứu sự phân bố chỉ tiêu Fe2+ trong nước ngầm  tỉnh Hậu giang. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 28/2007. ISSN 0868-3743. Trang 35-39.
  11. Võ Quang Minh, Võ Thị Gương,Nguyễn Thị Hồng Điệp, Hùyng Thị Thu Hương, Trần Văn Hùng, 2009. Ứng dụng ảnh viễn thám Quicklook theo dõi diễn biến diện tích rừng khu vực vồ dơi, vườn quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau. Bảo tồn rừng tràm và đất than bùn vùng U Minh Hạ - Cà Mau, Nhà Xuất bản Nông Nghiệp 63-634.9/NN-09 04/49-09. Trang 114-123 (Chủ Biên: PGs.Ts Võ Thị Gương)
  12. Võ Quang Minh, Trần Văn Dũng, Châu Minh Khôi, Phạm Thanh Vũ, Võ Quốc Tuấn, Nguyễn Thị Hồng Điệp. 2009. Hiện trạng đất rừng ngập mặn - Cà Mau. Môi trường và tài nguyên sinh vật khu đa dạng sinh học rừng ngập mặn Cà Mau - Nhà Xuất bản Nông Nghiệp (63-634.9/NN-09 04/49-09. Trang 124-139) Chủ Biên: Ts. Nguyễn Văn Bé)
  13. Phan Kieu Diem,Nguyen Thi Hong Diep, Vo Quang Minh. 2010. The statement of calamity and disaster in the Mekong  Mapping, Managing, and Mitigation of natural disasters. Proceeding of 3rd International conference on Geoinfomation technology for natural disaster management, ISBN 978-616-90698-0-5. International Journal of Informatics.  ISSN 1686 6576 pp: 2-5
  14. Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Thị Bích Vân, 2010. Mô phỏng sự ngập lụt ở ĐBSCL dưới ảnh hưởng của cao trình mặt đất do sự dâng cao mực nước – bằng kỹ thuật thống kê và nội suy không gian. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN. Trang 184-189

2012

  1. Vo Quang Minh, Huynh Thi Thu Huong, Nguyen Thi Hong Diep. Monitoring and Delineating Rice Cropping Calendar in the Mekong delta Using MODIS images. Proceedings of International Symposium on GeoInformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. Pages 150-156. Hochiming City, Vietnam, 16-20 October, 2012.
  2. Nguyen Thi Hong Diep, Nitin Kumar Tripathi, Wenresti G. Gallardo and Taravudh Tipdecho. 2012. Coastal Ecology Changes and Aquaculture Management in Phu Quoc Island, Vietnam (2006-2011). Proceedings of International Symposium on GeoInformatics for Spatial-Infrastructure Development in Earth and Allied Sciences. Pages 193-198. Hochiminh City, Vietnam, 16-20 October, 2012.
  3. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Lê Minh Họp. 2012. Theo dõi sự thay đổi hiện trạng rạn san hô và cỏ biển sử dụng ảnh Landsat và ALOS ở huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên giang. Hội thảo GIS Toàn quốc 2012. Trang 292-298. Nhà xuất bản Nông nghiệp, TP Hồ Chí Minh, 2012.
  4. Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Nitin Kumar Tripathi, Nguyễn Thị Hồng Điệp. 2012. Ứng dụng ảnh vệ tinh Quickbird xây dựng bản đồ phân bố rạn san hô năm 2010 xã Tam Hải , huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Hội thảo GIS Toàn quốc 2012. Trang 168-173. Nhà xuất bản Nông nghiệp, TP Hồ Chí Minh, 2012.

2013

  1. Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Dương Thanh Thoại. 2013. Theo dõi biến động đường bờ khu vực ven biển huyện Ngọc Hiển từ 1995-2010 bằng sử dụng ảnh viễn thám và công nghệ GIS. Kỹ yếu Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2013. NXB Đại học Nông Nghiệp. ISBN 978-604-924-039-3. Trang: 402-409.
  2. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm, Huỳnh Thị Thu Hương. Theo dõi hiện trạng sinh thái ven bờ và nuôi thủy sản biển ứng dụng kỹ thuật Viễn thám tại Bắc đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 25a.2013.
  3. Trương Văn Út, Trần Hoàng Tuân, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Vũ Ngọc Út, Trương Hoàng Minh. 2013. Hiện trạng môi trường- Kỹ thuật và Tài chính của nghề nuôi ốc hương ở đảo Phú Quốc, Kiên Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 25b.2013
  4. Trương Hoàng Minh, Trần Ngô Minh Toàn, Trần Hoàng Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp. Hiện trạng môi trường- Kỹ thuật và Tài chính của nghề nuôi cá Bóp trên lòng ở đảo Phú Quốc, Kiên Giang. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 26b.2013
  5. Phan Kiều Diễm, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Điệp Văn Đen. 2013. Đánh giá tình hình sạt lở, bồi tụ khu vực ven biển tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu từ 1995-2010 sử dụng kỹ thuật viễn thám và công nghệ GIS. Tạp chí khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 26.2013
  6. Nguyen Thi Hong Diep, Wenresti Glino Gallardo ; Nitin Kumar Tripathi; Truong Hoang Minh. 2013. Cobia cage culture distribution mapping and carrying capacity assessment in Phu Quoc, Kien Giang province. Journal of Vietnamese Environment, 2013, Vol. 4, No. 1, pp. 12-19.
  7. Phan Kieu Diem, Vo Quang Minh, Nguyen Thi Hong Diep, Duong Thanh Thoai. 2013. Monitoring the shoreline change Ngoc Hien district, Ca Mau Province from 1995 to 2010 by using remote sensing and GIS. Proceeding 9thInternational conference on Gi4DM 2013, Earth observation for disaster management. Hanoi, Vietnam from 9-11 December, 2013. Số tạp chí ISBN: 978-604-913-173-8(2013), TS08-3 page 1-10
  8. Nguyen Thi Hong Diep, Nitin Kumar Tripathi, Wenresti G. Gallardo and Vo Quang Minh, 2013. Carrying capacity and site suitability assessment for Cobia fish culure in the Northern part of Phu quoc Island, Vietnam. Proceeding 9thInternational conference on Gi4DM 2013, Earth observation for disaster management. Hanoi, Vietnam from 9-11 December, 2013. ISBN: 978-604-913-173-8(2013), TS05-4, page 1-10

2014

  1. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm và Phạm Quang Quyết. 2014. Theo dõi sự thay đổi đất nuôi trồng thủy sản tỉnh An Giang từ năm 2008 đến năm 2012 sử dụng kỹ thuật viễn thám và GIS. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Phần A: Khoa học Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường: 30 (2014): 78-83.
  2. Lê Minh Họp, Trần Thị Hiền, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm. 2014. Ứng dụng ảnh MODIS đánh giá biến động cơ cấu màu vụ lúa phục vụ công tác quản lý nông nghiệp ĐBSCL. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc 2014, ISBN: 978-604-919-249-4, trang 95-101, Trang 169-180. NXB Đại học Cần thơ.
  3. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm, Nguyễn Văn Tao. 2014. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hiện trạng sử dụng đất ven biển ĐBSCL. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc 2014, ISBN: 978-604-919-249-4, trang 88-94. NXB Đại học Cần thơ.
  4. Nguyen Thi Hong Diep,Nitin Kumar TripathiWenresti G. Gallardo & Taravudh Tipdecho. Coastal and marine ecological changes and fish cage culture development in Phu Quoc, Vietnam (2001 to 2011). Journal Geocarto International. Volume 29, 2014  - Issue 5, page  486 – 506

2015

  1. Phan Kiều Diễm, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Pham Thị Thúy Nga. 2015. Nghiên cứu ứng dụng dữ liệu vệ tinh GOSAT theo dõi xu hướng phát thải khí cacbonic (CO2) khu vực ĐBSCL. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần thơ. ISSN: 1859-2333. Phần A Khoa học tự nhiên và Môi trường 39 (2015): 105-110.
  2. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Kiều Diễm và Nguyễn Văn Tao. 2015. Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hiện trạng canh tác lúa vùng ven biển đồng bằng sông cửu long theo kịch bản biến đổi khí hậu. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ . Số chuyên đề: Môi trường và Biến đổi khí hậu (2015): 167-173.
  3. Phan Kieu Diem, Vo Quang Minh, Nguyen Thị Hong Diep. Assessment trend of inundation and salinity intrusion in coastal zone, Mekong Delta through climate change scenarios. The 36th Asian conference on Remote Sensing. October 19-23, 2015. Manila, Philippine.
  4. Nguyen Thi Hong Diep, Vo Quang Minh, Phan Kieu Diem. Assessment of the vulnerable area of climate change impacts on coastal region of Mekong Delta using geographic information system technique. The 36th Asian conference on Remote Sensing. October 19-23, 2015. Manila, Philippine.

2016

  1. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Thạch Ra Đô, Nguyễn Trọng Cần. 2016. Theo dõi diễn tiến và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu lên hiện trạng sử dụng đất tại địa bàn tỉnh Trà Vinh. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Quản lý đất đai Vùng Đồng bằng Sông Cửu long năm 2016. Nhà xuất bản Đại học Cần thơ 2016. Trang 144-150. ISBN: 978-604-919-785-7.
  2. Nguyễn Trọng Cần, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Hồ Hữu Lộc. 2016. Xác định phân bố không gian dịch vụ sinh thái mô hình canh tác lúa tôm luân canh tại huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang ứng dụng kỹ thuật viễn thám và hệ thống thông tin địa lý. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc 2016. ISBN: 978-604-912-659-8, Trang 623-631. NXB Đại học Huế.
  3. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Huỳnh Minh Thiện. 2016. Hiện trạng phân bố không gian nuôi trồng thủy sản khu vực ba tỉnh Cần Thơ, An Giang và Đồng Tháp giai đoạn từ 2010 đến 2014 bằng kỹ thuật viễn thám và GIS. Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc 2016. ISBN: 978-604-912-659-8, Trang 615-622. NXB Đại học Huế.
  4. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Vũ Hoàng Trung. 2016. Đánh giá việc sử dụng ba loại ảnh có độ phân giải trung bình và thấp trong việc xác định sự phân bố và ước tính sinh khối bốn loại rừng ngập mặn khu vực xã đất mũi, huyện ngọc hiển, tỉnh cà mau. Phần A: Khoa học Tự nhiên, Công nghệ và Môi trường: 45 (2016): 66-73. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ.
  5. Nguyen Trong Can, Nguyen Thi Hong Diep, and Ho Huu Loc. 2016. “Exploratory Assessment of Prawn-Rice Rotational Crops Spatial Distribution and Ecosystem Services Values.” Procceding of the 37th Asian Conference on Remote Sensing. “Promoting Spatial Data Infrastructure for Sustainable Economic Development.” in Sri Lanka.
  6. Ho Huu Loc, Kim N. Irvine, Nguyen Thi Hong Diep, Nguyen Thi Kim Quyen,
    Nguyen Ngoc Tue, Yoshihisa Shimizu. 2016. The legal aspects of Ecosystem Services in agricultural land pricing, some implications from a case study in Vietnam's Mekong Delta. http://dx.doi.org/10.1016/j.ecoser.2016.11.019. 2212-0416/ © 2016 Elsevier B.V. Article in press

2017

  1. Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Trương Quang Sang, Trịnh Tái Chuộn, Phân vùng sinh thái nông nghiệp khu vực ven biển đồng bằng sông Cửu Long dưới tác động các kịch bản biến đổi khí hậu. Tạp chí Khoa hoc đất, số 50-2017. Trang 36-41
  2. Nguyễn Thị Hồng ĐiệpTạ Kim LienNguyễn Trọng Cần. 2017. Ứng dụng ảnh viễn thám landsat 8 theo dõi diễn tiến ngập lũ vùng đồng tháp mười năm 2015.  Hội thảo GIS Toàn quốc 2017. Trang: 369-375. http://gisconference.org/
  3. Nguyễn Trọng CầnHuỳnh Thị Thu HươngNguyễn Thị Hồng ĐiệpTrịnh Hữu Thành. 2017. Thay đổi bề mặt nước mùa lũ, thách thức cho vùng Đồng bằng sông cửu long. Số tạp chí 89(2017) Trang: 220-227. Tạp chí: Hội thảo GIS toàn quốc 2017. http://gisconference.org/
  4. Nguyễn Thị Hồng ĐiệpDanh HuộiNguyễn Trọng Cần. 2017. Đánh giá tác động của xâm nhập mặn do biến đổi khí hậu trên hiện trạng canh tác lúa tại tỉnh Sóc Trăng. Số Môi trường 2017 (2017) Trang: 137-143. DOI: 22144/ctu.jsi.2017.062
  5. Ho Huu Loc, Nguyen Thi Hong Diep, Nguyen Trong Can, Kim N. Irvine,
    Yoshihisa Shimizu. 2017. Integrated evaluation of Ecosystem Services in Prawn-Rice rotational crops, Vietnam. Ecosystem Services Journal. April 2016. http://dx.doi.org/10.1016/j.ecoser. 2016.04.007.2212-0416/& 2016 Elsevier B.V. Volume 26, Part B, August 2017, Pages 377-387.
  6. Ho Huu Loc, Thomas J. Ballatore, Kim N. Irvine, Nguyen Thi Hong Diep, Truong Thi Cam Tien, Yoshihisa Shimizu. 2017. Socio-geographic indicators to evaluate landscape Cultural Ecosystem Services: A case of Mekong Delta, Vietnam. Ecosystem Services Journal. https://doi.org/10.1016/j.ecoser.2017.11.003.2212-0416/ ©2017. Elsevier B.V. Article in press.
  7. Can Nguyen Trong, Diep Thi Hong Nguyen, Thien Bui Chi, Huu Loc Ho. Ecosystem services valuation and economic approaches for intensive shrimp assessment in Kien Luong district, Kien Giang province. Proceedings scientific research results for training. Kien Giang University. Science and Technics publishing house. ISBN: 978-604-67-1032-5. 12th December 2017.

2018

  1. Ho Huu Loc, Nguyen Thi Hong Diep, Vo Thanh Tuan, Yoshihisa Shimizud. 2018. An analytical approach in accounting for social values of ecosystem services in a Ramsar site: A case study in the Mekong Delta, Vietnam. Ecological Indicators Journal. Ecological Indicators 89 (2018) 118–129. https://doi.org/10.1016/j.ecolind.2017.12.066
  2. T. H. Diep, N. T. Loi, and N. T. Can. 2018. Monitoring erosion and accretion situation in the coastal zone at Kien Giang province. Int. Arch. Photogramm. Remote Sens. Spatial Inf. Sci., XLII-3/W4, 197-203, https://doi.org/10.5194/isprs-archives-XLII-3-W4-197-2018, 2018.
  3. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Văn Biết, Nguyễn Trọng Cần.2018. Xây dựng bản đồ phân bố cây xanh đô thị và ước lượng khí nhà kính TP Cần thơ. Tạp chí Đại học Cần thơ. Tập 54, p. 30-39, số 3A,B,C, 2018. ISSN 1859-2333.
  4. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Thanh Tuấn, Nguyễn Trọng Cần. 2018. Đánh giá sự hiểu biết dịch vụ hệ sinh thái của người dân vùng đệm Vườn quốc gia U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Số 339, 2018, p. 116-122. ISSN 1859-4581.
  5. Phan Nhựt Trường, Nguyễn Thị Hồng Điệp. 2018. Tác động sự thay đổi đường bờ đến sự biến động diện tich rừng tại các cửa sông chính vùng hạ lưu sông Mêkong (tỉnh Bến Tre và Tiền Giang). Kỷ yếu Hôi nghị Lâm sinh và biến đổi khí hậu, 8/2018. Nhà xuất bản Đại học Cần thơ. p. 117-127. ISBN 978-604-965-080-2.
  6. Nguyễn Thiên Hoa, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quốc Tuấn. 2018. Đánh giá khả năng sử dụng ảnh viễn thám trong xây dựng bản đồ hiện trạng tỉnh Cà Mau. Kỷ yếu Hôi nghị Lâm sinh và biến đổi khí hậu, 8/2018. Nhà xuất bản Đại học Cần thơ. p. 128-139. ISBN 978-604-965-080-2.
  7. Huỳnh Thanh Toàn, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Viên Ngọc Nam. 2018. Ứng dụng GIS để quản lý cây xanh đô thị tại TP Cần Thơ bằng phần mền Google Earth. Kỷ yếu Hôi nghị Lâm sinh và biến đổi khí hậu, 8/2018. Nhà xuất bản Đại học Cần thơ. p. 140-147. ISBN 978-604-965-080-2.
  8. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Lý Thị Thảo Nguyên, Nguyễn Trọng Cần. 2018. Tình hình phân bố cây xanh đường phố Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Kỷ yếu Hôi nghị Lâm sinh và biến đổi khí hậu, 8/2018. Nhà xuất bản Đại học Cần thơ. p. 147-157. ISBN 978-604-965-080-2.
  9. Huỳnh Thị Thu Hương, Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp , Trương Chí Quang, Nguyễn Trọng Cần, Phan Nhự Trường, Huỳnh Kim Định. 2018. Sử dụng dữ liệu viễn thám trong công tác xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Vĩnh Long, năm 2018. Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn. p. 144-149. Số Chuyên đề “Phát triển nông nghiệp bền vững trong tác động của BĐKH: Thách thức và cơ hội”, ISSN 1859-4581.
  10. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Quốc Xuyên, Nguyễn Kim Khoa. 2018. Tích hợp các dãy phổ của ảnh Landsat 8 trong xây dựng bản đồ hiện trạng thủy sản vùng ven biển tỉnh Sóc trăng. Kỷ yếu Hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc “Hướng tới đô thị thông minh” 2018. Nhà xuất bản Nông nghiệp. ISBN 978-604-60-2842-0.
  11. Dương Chí Xuyên, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Trọng Cần. 2018. Xây dựng ứng dụng thông tin quy hoạch đất đai Thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. Kỷ yếu Hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc “Hướng tới đô thị thông minh” 2018. Nhà xuất bản Nông nghiệp. ISBN 978-604-60-2842-0.
  12. Võ Quang Minh, Trương Chí Quang, Võ Quốc Tuấn, Phạm Thanh Vũ, Trương Minh Thái, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Huỳnh Thị Thu Hương, Phan Kiều Diễm. 2018. GIS và Viễn thám trong cuộc cách mạng nông nghiệp 4.0 ở vùng ĐBSCL. Kỷ yếu Hội thảo ứng dụng GIS Toàn quốc “Hướng tới đô thị thông minh” 2018. Nhà xuất bản Nông nghiệp. ISBN 978-604-60-2842-0
  13. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Trần Lệ Phương Linh, Nguyễn Trọng Cần. 2018. Đánh Giá Phương Pháp Xử Lý Mây Trên Chuỗi Ảnh MODIS Trong Thành Lập Bản Đồ Hiện Trạng. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ
  14. Nguyen Thi Hong Diep, Korsem, T., Nguyen Trong Can, & Vo Quang Minh. 2018. Determination of aquaculture distribution by using remote sensing technology in Thanh Phu district, Ben Tre province, Vietnam. Vietnam Journal of Science, Techonology and Engineering. The Ministry of Science and Technology. Vol. 61, No. 2 (2019), p 35-41.ISSN 2525-2461.

2019

  1. T. H. Diep, T. H. Duy, P. K. Diem, N. T. B. Nam, and N. T. T. Huong. 2019. Flood Hazard Mapping At Long Xuyen Quadrangle in 2015 Using Geographic Information And Remote Sensing. Int. Arch. Photogramm. Remote Sens. Spatial Inf. Sci., XLII-3/W8, 275–281, https://doi.org/10.5194/isprs-archives-XLII-3-W8-275-2019, 2019. GeoInformation for Disaster Management (Gi4DM), 22 Aug 2019.
  2. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Huỳnh Thị Thu Hương, Huỳnh Kim Định, Trương Chí Quang, Nguyễn Trọng Cần, & Phan Nhựt Trường. (2019). Xây dựng bản đồ cơ cấu mùa vụ và cảnh báo sâu bệnh hại chính trên các trà lúa tại tỉnh Vĩnh Long bằng công nghệ Viễn thám. Tạp Chí Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn, 6, 3–8.
  3. Nguyễn Trọng Cần, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Iabchoon, S., Varnakovida, P., & Võ Quang Minh. (2019). Phân tích yếu tố ảnh hưởng hiện tượng đảo nhiệt đô thị bề mặt tại khu vực đô thị Bangkok, Thái Lan. Tạp Chí Khoa Học: Các Khoa Học Trái Đất và Môi Trường, 31(1), 1–10.https://doi.org/https://doi.org/10.25073/2588-1094/vnuees.4355
  4. Nguyen Thi Hong Diep, Thitinat Korsem, Nguyen Trong Can,Walaiporn Phonphan, Vo Quang Minh. 2019. Determination of aquaculture distribution by using remote sensing technology in Thanh Phu district, Ben Tre province, Vietnam. Vietnamese Journal of Science, Technology and Engineering. The Ministry of Science and Technology, Vietnam. ISSN 2525-2461. Accepted 25 October 2018.
  5. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Trọng Cần, Phan Kiều Diễm và Trần Lệ My, 2019. Phân tích không gian các kiểu sử dụng đất dưới tác động xâm nhập mặn tại tỉnh Sóc Trăng. Tạp Chí Khoa Học Trường Đại học Cần Thơ: Môi trường và Biến đổi khí hậu, 55(2), 1-7 ISSN 1859 – 2333
  6. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Phan Nhựt Trường, Lâm Kim Thành và Lê Trần Quang Vinh, 2019. Diến tiến tình hình sạt lở ven bờ sông Tiền và sông Hậu, vùng Đồng bằng sông Cửu Long Tạp Chí Khoa Học Trường Đại học Cần Thơ: Môi trường và Biến đổi khí hậu, 55(2), 125-133 ISSN 1859 – 2333
  7. Phan Kiều Diễm, Nguyễn Thị Hồng Điệp, 2019. Đánh giá biến động mùa sinh trưởng rừng rụng lá trường hợp nghiên cứu tại Thái Lan. Tạp Chí Khoa Học Đất, Hội Khoa Học Đất Việt Nam, 50 – 55 ISSN 2525 – 2216
  8. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Nhựt Trường, Phan Kiều Diễm, Phan Hải Dương, 2019. Đánh giá quá trình bồi tụ và xói lỡ ven biển tại các tỉnh khu vực Tây Nam Sông Hậu ĐBSCL bằng công nghệ viễn thám. Tạp Chí Khoa Học Đất, Hội Khoa Học Đất Việt Nam, 62 - 67 ISSN 2525 – 2216
  9. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Trọng Cần, Phan Kiều Diễm, Vũ Ngọc Tiến, 2019. Thành lập bản đồ nhà ở đô thị từ ảnh Google Earth, trường hợp nghiên cứu tại phường Xuân Khánh, TPCT. Tạp Chí Khoa Học Đất, Hội Khoa Học Đất Việt Nam, 82 - 86 ISSN 2525 – 2216

2020

  1. Nguyen Thi Hong Diep, Tran Ba Linh, Phan Kieu Diem, Tran Sy Nam, Tran Thanh Giam, Đoan Thien Nhi, Nguyen Thị Thanh Huong. 2020. Total Suspended Solid Distribution In Hau River Using Sentinel 2a Satellite Imagery. ISPRS Ann. Photogramm. Remote Sens. Spatial Inf. Sci.. VI-3. 91–97.
  2. Nguyen Thị Hong Diep, Huynh Thị Thu Huong, Tran Ba Linh, Phan Kieu Diem, Tran Sy Nam, Dinh Dương Khang. 2020. Dike Protection System Impact On Rice Crop Changes In Long Xuyen Quadrangle. ATAA Conference, p. 161-180.
  3. Nguyen Thị Hong Diep, Doan Thien Nhi, Nguyen Thị Ngoc Tran, Nguyen Trọng Can. 2020. Flood Inundation Mapping Using Sentinel-1a In An Giang Province In 2019. Environmental Sciences Journal, v.62, p. 36-42.
  4. Nguyen Thị Thanh Huong, Nguyen Thị Hong Diep, Le Quan Toan, Pham Anh Tuan, Cao Hoai Trung, Tran Thi Xuan Phan, Phan Thi Hang, Nguyen Thi Quynh Chau. 2020. Land Use/Land Cover Changes Using Multi-Temporal Satellite. ISPRS Annals of the Photogrammetry, Remote Sensing and Spatial Information Sciences,p. 83–90.
  5. Nguyen Trong Can, Nguyen Thị Hong Diep, Phan Kieu Diem. 2020. Factors Affecting Urban Electricity Consumption: A Case Study In The Bangkok Metropolitan Area Using An Integrated Approach Of Earth Observation Data And Data Analysis. Environmental Science and Pollution Researchhttps://doi.org/10.1007/s11356-020-09157-6
  6. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Phạm Lê Giao Huyên, Trần Hữu Duy. 2020. Đánh giá biến động không gian bề mặt không thấm thành phố Cần Thơ giai đoạn 2015 – 2018 sử dụng ảnh Landsat 8. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Khoa học Tự nhiên, 4(SI):SI41-SI49
  7. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phạm Thanh Vũ, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Kiều Anh, Đinh Thị Cẩm Nhung. 2020.  Phân bố không gian tình hình nhiễm mặn trên đất tại tỉnh Trà Vinh sử dụng ảnh viễn thám. Tạp chí Khoa học đất, số 61/2020, trang 62-67. ISSN 2525-2216
  8. Phan Kiều Diễm, Nguyễn Kiều Diễm, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Huỳnh Thị Thu Hương, Võ Quang Minh, Lê Vũ Bằng. 2020. Theo dõi tiến độ xuống giống lúa khu vực Đồng bằng sông Cửu Long năm 2018 sử dụng chuỗi ảnh viễn thám và công cụ Timesat. Tạp chí Khoa học đất, số 61/2020, trang 111-117. ISSN 2525-2216.

Thông báo

Số lượt truy cập

4505649
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
2887
20038
109829
4505649

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn