Phòng thí nghiệm Hóa kỹ thuật môi trường

I. TỔNG QUAN

I.1 Giới thiệu

Phòng thí nghiệm Hóa Kỹ thuật Môi trường là phòng thí nghiệm chuyên ngành phục vụ cho việc phân tích và đánh giá các chỉ tiêu ô nhiễm hoá học trong nước, đất, không khí,… phục vụ cho công tác quan trắc, đánh giá chất lượng môi trường (đất, nước, không khí).

Được sự tài trợ của nhiều chương trình hợp tác quốc tế, các trang thiết bị của phòng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu phân tích về nước, không khí chuyên ngành môi trường theo các tiêu chuẩn TCVN - Sổ tay phân tích Đất – Nước – Phân bón – Cây trồng, phương pháp chuẩn của AWWA, phương pháp chuẩn Standad Methods for Examination of Water and Wastewater và một số tiêu chuẩn, phương pháp chuẩn của Châu Âu khác với độ chính xác cao.

I.2 Chức năng và nhiệm vụ

Phòng thí nghiệm Hóa KTMT đảm bảo hai chức năng chính là tham gia giảng dạy thực hành và hỗ trợ nghiên cứu khoa học:

Giảng dạy:

Hướng dẫn sinh viên thực tập phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng nước cấp, nước thải, đất và không khí.

Nghiên cứu:

Phân tích các chỉ tiêu ô nhiễm lý hóa trong nước, đất, không khí để hỗ trợ công tác đánh giá kiểm tra môi trường và làm cơ sở thiết kế các hệ thống xử lý

Hỗ trợ các cán bộ trong Khoa về lĩnh vực nghiên cứu và giảng dạy;

Hỗ trợ nghiên cứu, phân tích trong các đề tài hợp tác quốc tế;

Hỗ trợ sinh viên thực hiện Luận văn tốt nghiệp.

II.NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG

II.1 Khả năng phân tích

Được sự tài trợ của nhiều chương trình hợp tác Quốc tế (chủ yếu là chương trình VLIR), các trang thiết bị của phòng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu phân tích mẫu theo nhiều bộ tiêu chuẩn khác nhau như tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), tiêu chuẩn của WHO, tiêu chuẩn Mỹ (AWWA) và một số tiêu chuẩn của các nước thuộc Châu Âu.

II.2 Nhân sự

              Trưởng phòng: TS. Phạm Văn Toàn

II.3 Cơ sở vật chất

Hiện tại, phòng được trang bị với nhiều thiết bị hiện đại, có thể phân tích được nhiều chỉ tiêu lý hóa môi trường. Một số chỉ tiêu được phân tích, xác định ở phòng và thiết bị tiêu biểu như sau:

 A. MỘT SỐ CHỈ TIÊU HÓA LÝ MÔI TRƯỜNG VÀ THIẾT BỊ TIÊU BIỂU

 1. pH

-        Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy đo nhanh

-        Thiết bị:

i. Máy pH cầm tay hiệu ORION - Anh - Model 230 A

Đặc tính kỹ thuật: Đo pH, đo nhiệt độ và điện thế oxy hóa khử

         +       pH: từ -2.00 đến 19.99, độ chính xác ± 0.02

         +       Nhiệt độ: từ -5 đến 1050C , độ chính xác ± 1.0

         +       Ðiện thế: từ -1600 đến +1600 mV, độ chính xác ± 0.2 mV hoặc ± 0.05%

 ii.         Máy pH để bàn hiệu ORION - Anh - Model 420 A

Đặc tính kỹ thuật: Đo pH, đo DO hiển thị bằng ppm, đo nhiệt độ và điện thế oxi hoá khử (mV)

          +       pH: -2 đến 19.999, độ chính xác ± 0.005

          +       Ðiện thế: từ -1600 đến +1600 mV, độ chính xác ± 0.2 mV hoặc ± 0.05%

          +       Nhiệt độ: từ -5 đến 1050C, độ chính xác ± 1.0

iii.           Máy pH cầm tay hiệu WTW - Đức - Model 330

Đặc tính kỹ thuật: đo pH tự động, đo nhiệt độ và điện thế (mV). Ngoài ra máy còn có khả năng đo hiệu điện thế oxy hoá khử khi sử dụng điện cực Redox, chế độ trữ số liệu thủ công (Store) và tự động (Auto store)

          +       pH: từ -2 đến 16, độ chính xác ± 0.01

          +       mV: từ -1250 đến +1250, độ chính xác ± 1.0

          +        Nhiệt độ: từ -5 đến 99.90C, độ chính xác ± 0.1

 2. DO

-        Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy đo nhanh và đo bằng hoá chất (phương pháp Winkler cải tiến)

-        Thiết bị: Máy đo DO cầm tay hiệu WTW - Đức - Model Oxi 330

Dùng để đo DO, đo nhiệt độ. Máy còn có chức năng trử số đo thủ công và tự động, khả năng trử được 200 số đo. Máy có thể hoạt động ở bất kỳ tư thế nào.

 Đặc tính kỹ thuật:  

        +    DO: từ 0 đến 50 mg/L, độ chính xác ± 0.5%

        +    Nhiệt độ: từ 0 đến 50 0C, độ chính xác ± 0.1

        +    Áp suất tối đa: 6 bar

        +    Độ sâu ngâm điện cực: 6 cm ÷ 20 cm

 3. Ðộ dẫn điện

-        Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy đo nhanh

-        Thiết bị:

i. Máy đo độ dẫn điện cầm tay ORION - Anh - Model 105

Đặc tính kỹ thuật: đo độ dẫn điện (µS, mS), đo độ muối (0/00) và nhiệt độ. Máy còn có chức năng tự kiểm tra máy.

         +     Độ dẫn điện:  từ 0 đến 199.9 mS, độ chính xác ± 0.5% max

         +     Độ muối: từ 0 đến 80 ppt (0/00), độ chính xác ± 0.5% max

         +     Nhiệt độ: từ -5 đến 1050C, độ chính xác ± 1.0

 ii. Máy đo độ dẫn điện để bàn hiệu JENWAY - Anh - Model 4320

Đặc tính kỹ thuật: đo độ dẫn điện (S, mS, µS) , tổng chất rắn hoà tan (mg/L), độ trở kháng (Mohms). Trường hiển thị các thông tin phụ nhiệt độ (0C hay 0F) và độ muối (g/L). Ngoài ra máy còn có chức năng lưu trữ các số liệu (100 số liệu) kèm theo thời gian, chọn ngôn ngữ giao tiếp, in số liệu ra màn hình hay máy in.

      +    Độ dẫn điện: từ 0 đến 19.99 S, độ chính xác ± 0.5%

      +    Tổng chất rắn hoà tan: từ 0 đến 2000 mg/L, độ chính xác ± 0.5%

      +    Độ trở kháng: từ 0 đến 20 Mohms

      +    Nhiệt độ: -10 đến 105 0C, độ chính xác ± 0.5 0C

      +    Độ muối: từ 0 đến 99.9 g/L, độ chính xác ± 1 (0 - 35); ± 3 (35 - 99.9)

 Máy đo độ dẫn điện để bàn JENWAY - Model 4320

 4. Chỉ tiêu BOD5

-       Phương pháp:

+ Phương pháp Winkler cải tiến

+ Phương pháp Electrode

+ Phương pháp dùng OxiTop

-       Thiết bị và dụng cụ:

+ Phương pháp Winkler cải tiến: Chai BOD, buret, tủ ấm BOD, máy khuấy từ

 + Phương pháp Electrode: Máy đo DO, vi sinh vật, chai BOD, tủ ấm BOD, máy khuấy từ

 Phương pháp dùng OxiTop: bộ OxiTop, tủ ấm BOD chuyên dụng

 

                    Bộ OxiTop IS6 WTW

 

Tủ ấm BOD hiệu SHEL LAB - Mỹ: Model 2005 – 2E

 Đặc tính kỹ thuật: Nhiệt độ từ -100C đến + 450C

 5. Chỉ tiêu COD

-        Phương pháp:

+ Phương pháp dichromate hoàn lưu

 + Phương pháp đun kín đối với mẫu có COD > 50 mg/L

 + Phương pháp đun hở đối với mẫu có COD < 50 mg/L

-     Thiết bị:

+ Phương pháp đun kín: Tủ sấy (1500C), ống nghiệm COD

 + Phương pháp đun hở: Hệ thống chưng cất hoàn lưu bao gồm: lò đun COD và ống sinh hàn, bình cầu đáy bằng 500 mL

6. Ðộ đục

-     Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy đo nhanh

-     Thiết bị: Thiết bị đo độ đục Turb 555 iR

      Đặc tính kỹ thuật:  

 Sẽ tiếp tục cập nhật....     

 B. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU VỀ KHÔNG KHÍ

I. Các chỉ tiêu về khí độc xung quanh

Phương pháp:  

      -     Phương pháp hấp thu khí qua dung dịch bằng thiết bị DESAGA

      -     Phương pháp sử dụng máy đo nhanh cầm tay PROTECTAIRE

1. CO2

Phương pháp: Chuẩn độ axit oxalic (HCOO)2 với chỉ thị phenolphthalein 1%

Thiết bị và dụng cụ: Thiết bị thu mẫu khí DESAGA (gồm có máy thu mẫu khí và dụng cụ chứa dung dịch hấp thu (impinger), buret, erlen 100mL.     

2. S02

Phương pháp:

       -    Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử Pararosanilin (phương pháp West – Gaeke)

       -     Phương pháp Axit – H2O2         

Thiết bị và dụng cụ: 

            Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử Pararosanilin: Thiết bị thu mẫu khí DESAGA, impinger, máy đo quang phổ (548 nm), ống nghiệm.

            Phương pháp Axit – H2O2: Thiết bị thu mẫu khí DESAGA, impinger, máy đo pH, buret, erlen 100mL

  3. NO2

Phương pháp: Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử NEDA (N-(I-Naphtylethylene diamine))     

Thiết bị và dụng cụ: Thiết bị thu mẫu khí DESAGA, impinger, máy đo quang phổ (540nm), ống nghiệm.

  4. NH3

Phương pháp: Phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử Nessler   

Thiết bị và dụng cụ: Thiết bị thu mẫu khí DESAGA, impinger, máy đo quang phổ (440 nm), ống nghiệm.

  

  Thiết bị thu mẫu khí DESAGA, SARSTEDT-GRUPPE_ĐỨC - Model GS 212

         Đặc tính kỹ thuật:

Lưu lượng thu mẫu khí: 0.2 – 12 lít/phút, cài đặt thủ công

Thể tích thu mẫu khí: 1 – 9999 lít, độ chính xác ± 2%, cài đặt tự động

Thời gian thu mẫu khí: 1 – 9999 phút, cài đặt tự động        

Nhiệt độ khí hấp thu: - 100C đến + 800C, độ chính xác ± 0.20C

Nhiệt độ làm việc của máy: 0 – 500C

Ẩm độ: 20 – 80%

Bộ nhớ: trử được 20 dữ liệu

Trọng lượng máy: 10 kg

Điện thế: 12 V qua adapter 230 V AC, 50/60 Hz

                                               

 

 Máy đo khí độc cầm tay PROTECTAIR, TSI_MỸ Model 8570

        Đặc tính kỹ thuật:

-     Đo hàm lượng oxi , khí độc, khí cháy nổ                                               

-     Máy có màn hình hiển thị và âm thanh báo động

-     Điện thế: pin 6 x 1.5 V

        II. Các chỉ tiêu về khí đốt, khí thải: O2, CO, CO2, NO, NO2, SO2

-     Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy xách tay       

-     Thiết bị và dụng cụ: Máy đo khí đốt xách tay KANE-MAY (Máy gồm có đầu dò, bộ phận điều khiển từ xa và bộ phận trung tâm.

-     Máy đo khí đốt xách tay QUINTOX - KANE-MAY KM 9106  - Model KM 9106

Đặc tính kỹ thuật:       

- Máy dùng để đo khí thải từ các lò đốt

- Nhiệt độ làm việc của máy: 0 – 400C

- Nhiệt độ làm việc của đầu dò: 6500C (muốn đo nhiệt độ cao hơn cần phải mua điện cực chịu nhiệt độ cao (lên đến 11000C))

- Máy có màng hình LCD hiển thị 4 dòng, đèn LED báo hiệu, đầu cáp để truyền dữ liệu sang máy vi tính và bộ phận in dữ liệu sau khi đo.

- Điện thế bộ phận điều khiển từ xa:   pin 4 x 1.5 V                                                          

- Điện thế bộ phận trung tâm:            pin sạc 12 V

           

                                      Máy đo khí đốt xách tay KANE-MAY KM 9106

III. Các chỉ tiêu khác

1. Ðộ ẩm

-           Phương pháp: Đo trực tiếp bằng thiết bị đo độ ẩm để bàn          

-           Thiết bị và dụng cụ: Thiết bị đo độ ẩm không khí để bàn hiệu DUROTHERM_ĐỨC

  2. Vận tốc gió

- Phương pháp: Đo trực tiếp bằng thiết bị cầm tay  

- Thiết bị và dụng cụ: Thiết bị đo gió kết hợp hiệu SATO - Model 7730

Đặc tính kỹ thuật:

-           Đo trực tiếp vận tốc gió và hướng gió

-           Vận tốc gió từ 3 – 30 m/s, độ chính xác ± 0.5 m/s

-           Vận tốc gió nhỏ hơn 10 m/s, độ chính xác ± 0.5%

    
   

   Thiết bị đo gió kết hợp SATO
      

-           Hướng gió 0 – 3600, độ chính xác ± 0.50với 16 phương chính

 3. Ánh sáng

-     Phương pháp: Đo trực tiếp bằng máy cầm tay

-     Thiết bị và dụng cụ: Máy đo ánh sáng cầm tay hiệu Lutron, Mod LX-107, Đài Loan

-     Đặc tính kỹ thuật: Máy có thể đo 4 loại ánh sáng: ánh sáng mặt trời (Sun), ánh sáng đèn huỳnh quang (Fluorescent), ánh sáng đèn natri (Sodium) và ánh sáng đèn cao áp thuỷ ngân (Mercury)

-    Thang đo: Từ 2000 đến 100000 LUX                 

                       Từ 200 đến 10000 FC (Foot-candle)

 

   

   Máy đo ánh sáng cầm tay Lutron
      

                        Điện thế:           pin 9 V

 4. Độ ồn

-     Phương pháp: Đo trực tiếp băng máy đo độ ồn cầm tay

-     Thiết bị và dụng cụ: Máy đo độ ồn cầm tay, Digital Sound Meter (DSM 100)

-     Đặc tính kỹ thuật:

            Thang đo: 35 - 130 dB, hiển thị đến 0.1 dB, độ chính xác ± 2.0 dB

            Thang đo thấp: 35 - 100 dB

            Thang đo cao: 65 - 130 dB

            Nhiệt độ hoạt động tốt: 0 - 400C

Máy có thể hoạt động ở độ cao từ mực nước biển đến 2000 m. Máy có chế độ chọn lọc âm thanh, lổ cắm đưa số liệu ra thiết bị ngoại vi (10 mV/dB), màn hình hiển thị.

 

      Máy đo độ ồn cầm tay

5.      Bụi

-        Phương pháp: Xác định hàm lượng bụi trong không khí bằng phương pháp màng lọc sử dụng các máy đo nồng độ bụi khác nhau:

-      Thiết bị và dụng cụ: Máy đo nồng độ bụi Sibata PS-43 (Máy gồm có bơm nhỏ để thu mẫu khí, một lưu lượng kế (flowmeter), impacter, giấy lọc và dầu silicon), máy đo bụi hiện số Sibata LD-1, Máy đo nồng độ bụi High Volume Air Sampler HVS-500-5S (máy gồm có bơm thu mẫu khí, biểu đồ xác định lưu lượng và giấy lọc)

Đặc tính kỹ thuật của máy đo nồng độ bụi Sibata PS-43 - Nhật:        

- Lưu lượng thu khí: từ 0.5 đến 2.0 lít/phút 

- Điện thế: 3 pin AA

 Đặc tính kỹ thuật của máy đo bụi hiện số Sibata LD-1 - NHẬT

- Kích thước hạt chuẩn độ nhạy: nhỏ hơn 7.07 μm

- Độ nhạy: 1CPM = 0.001 mg/m3, 0.001-10 mg/m3

- Độ chính xác: < ±10% so với hạt chuẩn

- Thời gian đo: 5 khoảng 0.1; 1; 2; 5 và 10 phút. Cài đặt thủ công.

- Hiển thị: LCD 4 số; từ 0 - 1000

- Điện thế: 6 V DC, 8 pin AA

   

                                               Máy đo bụi hiện số Sibata LD-1

 Đặc tính kỹ thuật của máy đo nồng độ bụi Sibata HVS - 500 - 5S - Nhật

- Lưu lượng thu khí: thang hiệu chỉnh từ 1 đến 18 (tương đương từ 10 đến 750 lít/phút)

- Trọng lượng máy:            9.2 kg

- Điện thế: 220 V AC

- Tách bụi: 7.07 mm

- Giấy lọc:  Æ110 mm

 6.        Xác định khí biogas

-        Phương pháp: Đo áp suất khí thông qua các đầu đo OxiTop và bộ điều khiển controller.   

-        Thiết bị: Thiết bị đo khả năng lên men yếm khí OXITOP CONTROL AN6

 

  Thiết bị OXITOP CONTROL AN6, Model OC 110

 7.      Xác định dưỡng khí đất

-        Phương pháp: Đo áp suất khí thông qua các đầu đo OxiTop và bộ điều khiển controller

-        Thiết bị: Thiết bị đo hô hấp đất OXITOP CONTROL B6

 Thiết bị đo hô hấp đất OXITOP CONTROL B6, Model OC 110 SET

III. ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU VÀ NÂNG CAO NĂNG LỰC
      Nhằm từng bước nâng cao năng lực PTN Hóa KTMT, trong thời gian tới chúng tôi sẽ tập trung cho các công tác sau:

Tranh thủ đầu tư từ nhiều nguồn khác nhau để trang bị các thiết bị hiện đại có độ chính xác cao nhằm nâng cao năng lực phân tích, tăng thêm số chỉ tiêu phân tích.

Tiếp tục nâng cao hiệu quả giảng dạy cho sinh viên thông qua việc nâng cao kỹ năng từ khâu thu mẫu đến kỹ năng phân tích, đánh giá các chỉ tiêu... cho sinh viên.

Áp dụng qui trình quản lý chất lượng để xây dựng phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO nhằm phục vụ tốt các đề tài nghiên cứu của cán bộ.

Thông báo

Đoàn thể/ Hội cựu Sinh viên

Số lượt truy cập

121658
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
131
4146
17048
121658

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn