• Trưởng phòng: Ths. Lê Anh Kha
  • Chức năng: phục vụ cho giảng dạy thực tập, nghiên cứu, phân tích các thông số về chất lượng môi trường đất, nước, không khí và vi sinh vật. Phòng thực hành có thể phân tích nhiều thông số về chất lượng môi trường

Các chỉ tiêu PTH chất lượng môi trường có khả năng kiểm định

STT

Chỉ tiêu

Phương pháp

Thiết bị chính

Mẩu nước

   

1

Oxy hòa tan (DO)

- Winkler 
- Ðiện cực

- Máy đo oxi hòa tan

2

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

- Permanganate kali
- K2Cr2O7 (Closed reflux)

- Bếp cách thủy
- Bếp nung COD

- Burette tự động

3

Tổng sulfua, H2S

- Chuẩn độ Iodine

 

4

NH4+

- So màu Indophenol blue
- Sắc ký ion
- Kjeldahl

- Máy hấp thu quang phổ Shimadzu
- Máy sắc ký cation

5

Ðạm tổng

- Kjeldahl

- Bếp vô cơ
- Hệ thống chưng cất đạm Kjeldahl

6

NO2-

- Phương pháp so màu (theo Standard methods của APHA)
- Sắc ký ion

- Máy hấp thu quang phổ Shimadzu

- Máy sắc ký anion

8

NO3-

- So màu salicylate
- Sắc ký ion

- Máy hấp thu quang phổ Shimadzu
- Máy sắc ký anion

9

PO43-

- Acid ascorbic

- Máy hấp thu quang phổ Shimadzu

10

Lân tổng

- Vô cơ hóa
- Acid ascorbic

- Autoclave 
- Máy hấp thu quang phổ Shimadzu

11

Fe3+ và Fe tổng

- So màu thiocianate

- Máy hấp thu quang phổ Shimadzu

13

SO42-

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký anion

14

Cl­-

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký anion

15

Na+

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký cation

16

Ca2+

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký cation

17

Mg+

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký cation

18

K+

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký cation

19

pH

- Ðiện cực

- Máy đo pH

20

EC

- Ðiện cực

- Máy đo độ dẫn điện

21

Ðộ mặn

- Khúc xạ kế
- Ðiện cực

- Khúc xạ kế
- Máy đo độ dẫn điện

26

Ðộ trong

- Ðĩa secchi

 

27

Chất rắn: Tổng rắn (TS), lơ lửng (SS), hòa tan (TDS), rắn bay hơi (VS), lắng được

- Trọng lượng

- Tủ sấy, tủ nung, cân phân tích

28

E.coli

- CFU

- Tủ úm memmer

29

Coliform

- CFU

- Tủ úm memmer

Mẩu đất

 

 

1

pHH2O, pHKCl

- Trích bằng nước cất hoặc KCl, tỉ lệ 1:5 (đất/dd trích).

- Máy đo pH, máy lắc

2

EC

- Trích bằng nước cất, tỉ lệ 1:5 (đất/nước).

- Máy đo EC, máy lắc

3

Carbon hữu cơ

- Phương pháp Walkley-Black.

- Burette chuẩn độ, bình tam giác 250 ml

Thông báo

Số lượt truy cập

2891053
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
682
4551
682
2891053

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn