• Trưởng phòng: Ths. Lê Anh Kha
  • Chức năng: phục vụ cho giảng dạy thực tập, nghiên cứu, phân tích các thông số về chất lượng môi trường đất, nước, không khí và vi sinh vật. Phòng thực hành có thể phân tích nhiều thông số về chất lượng môi trường

Các chỉ tiêu PTH chất lượng môi trường có khả năng kiểm định

STT

Chỉ tiêu

Phương pháp

Thiết bị chính

Mẩu nước

 

 

1

Oxy hòa tan (DO)

- Winkler 
- Ðiện cực

- Máy đo oxi hòa tan

2

Nhu cầu oxy hóa sinh (BOD)

- Đo BOD bằng thiết bị chuyên dụng

- Tủ úm 200C
- Thiết bị đo BOD chuyên dụng OxiTop của WTW

3

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

- Permanganate kali
- K2Cr2O7 (Closed reflux)

- Bếp cách thủy
- Bếp nung COD

4

Tổng sulfua, H2S

- Chuẩn độ Iodine

 

5

NH4+

- So màu Indophenol blue
- Sắc ký ion
- Kjeldahl

- Máy so màu U2800-Hitachi
- Máy sắc ký cation
- Hệ thống chưng cất đạm Kjeldahl

6

Ðạm tổng

- Kjeldahl

- Bếp vô cơ
- Hệ thống chưng cất đạm Kjeldahl

7

NO2-

- Phương pháp so màu (theo Standard methods của APHA)
- Sắc ký ion

- Máy so màu U2800-Hitachi

- Máy sắc ký anion

8

NO3-

- So màu salicylate
- Sắc ký ion

- Máy so màu U2800-Hitachi
- Máy sắc ký anion

9

PO43-

- Acid ascorbic

Máy so màu U2800-Hitachi

10

Lân tổng

- Vô cơ hóa
- Acid ascorbic

- Autoclave 
- Máy so màu U2800-Hitachi

11

Fe3+ và Fe tổng

- So màu thiocianate

- Máy so màu U2800-Hitachi

12

Al3+

- Eriochrome Cyanine R

- Máy so màu U2800-Hitachi

13

SO42-

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký anion

14

Cl­-

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký anion

15

Na+

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký cation

16

Ca2+

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký cation

17

Mg+

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký cation

18

K+

- Sắc ký ion

- Máy sắc ký cation

19

pH

- Ðiện cực

- Máy đo pH

20

EC

- Ðiện cực

- Máy đo độ dẫn điện

21

Ðộ mặn

- Khúc xạ kế
- Ðiện cực

- Khúc xạ kế
- Máy đo độ dẫn điện

22

Ðộ acid tổng

- Chuẩn độ với bazơ mạnh

 - Burette chuẩn độ

23

Ðộ kiềm phenophthlein và độ kiềm tổng

- Chuẩn độ với axít mạnh

 - Burette chuẩn độ

24

Ðộ cứng tổng

- Chuẩn độ EDTA

 - Burette chuẩn độ

25

Ðộ đục

- Ðo độ đục khuyếch tán

- Máy đo độ đục khuyếch tán

26

Ðộ trong

- Ðĩa secchi

 

27

Chất rắn: Tổng rắn (TS), lơ lửng (SS), hòa tan (TDS), rắn bay hơi (VS), lắng được

- Trọng lượng

- Tủ sấy, tủ nung, cân phân tích

28

E.coli

- CFU

- Tủ úm memmer

29

Coliform

- CFU

- Tủ úm memmer

Mẩu thực vật

 

 

1

pHH2O, pHKCl

- Trích bằng nước cất hoặc KCl, tỉ lệ 1:5 (đất/dd trích).

- Máy đo pH, máy lắc

2

EC

- Trích bằng nước cất, tỉ lệ 1:5 (đất/nước).

- Máy đo EC, máy lắc

3

Carbon hữu cơ

- Phương pháp Walkley-Black.

- Burette chuẩn độ, bình tam giác 250 ml

4

N tổng số trong đất, cây

- Kjeldahl.

- Hệ thống chưng cất đạm Kjeldahl

5

P tổng số trong đất, cây

- Vô cơ hóa bằng H2SO4đđ-HClO4, hiện màu của phosphomolybdate với chất khử là acid ascorbic.

- Máy so màu U2800-Hitachi

6

P dể tiêu trong đất

- Phương pháp Oniani: Trích đất với H2SO4 0.1N, tỉ lệ đất/dd trích: 1:5

- Máy so màu U2800-Hitachi

7

Acid tổng

- Trích bằng KCl 1N, chuẩn độ với NaOH 0.01N.

- Burette chuẩn độ

8

Al3+ trao đổi

- Trích bằng KCl 1N, chuẩn độ với NaOH 0.01N, tạo phức với NaF, chuẩn độ với H2SO4, Nồng độ 0.01N.

- Burette chuẩn độ

9

CEC

- Trích bằng BaCl2 0.1M, chuẩn độ với EDTA 0.01M.

- Burette chuẩn độ 100 ml

Thông báo

Số lượt truy cập

234643
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
2957
8390
25669
234643

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn