NGÀNH KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC

Poster

Chương trình đào tạo

Stt Tên môn học TC
1 CN004 Khí tượng thủy văn 2
2 CN104 Vật liệu xây dựng 2
3 CN112 Cơ học đất 2
4 CN122 Bản đồ học và GIS 2
5 CN303 Nền móng công trình 2
6 FL004 Pháp văn tăng cường 1 (*) 3
7 FL005 Pháp văn tăng cường 2 (*) 3
8 FL006 Pháp văn tăng cường 3 (*) 4
9 KL001 Pháp luật đại cương 2
10 KN001 Kỹ năng mềm 2
11 ML006 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
12 ML007 Logic học đại cương 2
13 ML009 Những Ng.Lý CB của CN Mác-Lênin 1 2
14 ML010 Những Ng.Lý CB của CN Mác-Lênin 2 3
15 ML011 Đường lối cách mạng của ĐCSVN 3
16 MT136 Hóa kỹ thuật môi trường 2
17 MT159 TT. Hóa kỹ thuật môi trường 2
18 MT163 Giới thiệu ngành nghề - TNN 2
19 MT166 Vẽ kỹ thuật và AutoCAD 2
20 MT167 TT. Vẽ kỹ thuật và AutoCAD 1
21 MT168 Cơ học chất lỏng 2
22 MT169 TT. Cơ học chất lỏng 1
23 MT170 Địa kỹ thuật 2
24 MT171 Phương pháp nghiên cứu và viết báo cáo khoa học 2
25 MT172 Thủy lực công trình - MT 2
26 MT173 Trắc địa - Tài nguyên nước 2
27 MT174 TT. Trắc địa tài nguyên nước 1
28 MT175 Mô hình thủy văn 2
29 MT176 Thực tập mô hình thủy văn 1
30 MT177 Phương pháp số 2
31 MT178 Cơ học kỹ thuật 2
32 MT179 Phương pháp phân tích cơ sở dữ liệu 2
33 MT180 Mô hình thủy lực 2
34 MT181 Phương pháp tư duy hệ thống trong quản lý TNN 2
35 MT230 Biến đổi khí hậu và ứng phó 2
36 MT267 Hình thái sông ngòi 2
37 MT268 Thủy văn công trình - TNN 2
38 MT269 Phương pháp xử lý nước cấp 2
39 MT270 Kỹ thuật cấp nước 2
40 MT271 Đồ án kỹ thuật cấp nước 2
41 MT272 Thoát và xử lý nước thải đô thị 2
42 MT273 Đồ án thoát và xử lý nước thải đô thị 2
43 MT274 Kinh tế tài nguyên nước 2
44 MT275 Quy hoạch và quản lý nguồn nước 2
45 MT276 Luật tài nguyên nước 2
46 MT277 Công trình cấp và thoát nước đô thị 2
47 MT278 Kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước 2
48 MT279 TT. Kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước 1
49 MT280 Kỹ thuật Tài nguyên nước dưới đất 2
50 MT281 TT. Kỹ thuật Tài nguyên nước dưới đất 1
51 MT282 Thực tập ngành nghề - TNN 2
52 MT283 Anh văn chuyên môn - TNN 2
53 MT284 Mô hình toán Nước - Cây trồng 2
54 MT285 Kỹ thuật chỉnh trị sông ngòi 2
55 MT286 Kiểm soát ô nhiễm nguồn nước 2
56 MT287 Đồ án kiểm soát ô nhiễm nguồn nước 2
57 MT288 Kết cấu công trình thủy lợi 2
58 MT289 Đồ án kết cấu công trình thủy lợi 2
59 MT290 Dự toán công trình 2
60 MT292 Ứng dụng viễn thám trong quản lý nước 2
61 MT293 Ứng dụng GIS trong quản lý nước 2
62 MT294 Quản lý tổng hợp nguồn nước 2
63 MT295 Đất ngập nước kiến tạo 2
64 MT296 Quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi 2
65 MT297 Thi công công trình thủy 2
66 MT298 Đồ án thi công công trình thủy 2
67 MT301 Sinh thái môi trường ứng dụng 2
68 MT360 Quản lý kỹ thuật 2
69 MT400 Tiểu luận tốt nghiệp - TNN 4
70 MT410 Máy bơm và trạm bơm - TNN 2
71 MT411 Quản lý và kiểm soát chất lượng nước 2
72 MT412 Công trình trên hệ thống thủy lợi 2
73 MT413 Kinh tế xây dựng 2
74 MT414 Đánh giá tác động môi trường cho công trình thuỷ lợi 2
75 MT415 Cải tạo hệ thống sông 2
76 MT416 Nguyên lý quản lý tài nguyên và môi trường 2
77 MT450 Luận văn tốt nghiệp - TNN 10
78 QP003 Giáo dục quốc phòng - An ninh 1 (*) 3
79 QP004 Giáo dục quốc phòng - An ninh 2 (*) 2
80 QP005 Giáo dục quốc phòng - An ninh 3 (*) 3
81 TC100 Giáo dục thể chất 1+2+3 (*) 3
82 TN010 Xác suất thống kê 3
83 TN014 Cơ và nhiệt đại cương 2
84 TN015 TT.Cơ nhiệt đại cương 1
85 TN023 Hóa phân tích đại cương 2
86 TN024 TT. Hóa phân tích đại cương 1
87 TN033 Tin học căn bản (*) 1
88 TN034 TT.Tin học căn bản (*) 2
89 TN059 Toán cao cấp B 3
90 XH004 Pháp văn căn bản 1 (*) 3
91 XH005 Pháp văn căn bản 2 (*) 3
92 XH006 Pháp văn căn bản 3 (*) 4
93 XH011 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2
94 XH012 Tiếng Việt thực hành 2
95 XH014 Văn bản và lưu trữ học đại cương 2
96 XH019 Pháp văn chuyên môn KH&CN 2
97 XH023 Anh văn căn bản 1 (*) 4
98 XH024 Anh văn căn bản 2 (*) 3
99 XH025 Anh văn căn bản 3 (*) 3
100 XH028 Xã hội học đại cương 2
101 XH031 Anh văn tăng cường 1 (*) 4
102 XH032 Anh văn tăng cường 2 (*) 3
103 XH033 Anh văn tăng cường 3 (*) 3
         
    Tổng số học phần: 103  
Download CTĐT dạng file .PDF
         

     » Chương trình đào tạo từ Khóa 36 đến Khóa 39

   » Chương trình đào tạo từ Khóa 33 đến Khóa 35

 

Hiện tại, để phục vụ tốt công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học, Bộ Môn QLMT và TNTN được chia thành 02 tổ chuyên ngành gồm:

  1. Quản Lý Tài nguyên Nước
  2. Kỹ thuật tài nguyên nước

Ngoài ra, những phòng thí nghiệm (Phòng thí nghiêm tài nguyên nước và phòng thí nghiệm tin học môi trường) có liên quan cũng được thành lập và hoạt động nhằm nâng cao hiệu quả của trong giảng dạy và nghiên cứu khoa học.

 

1. FP111 Global Flow Probe 


Digital water velocity meter
Sản xuất bởi: Global Water Instrumentation Công dụng: Đo lưu tốc dòng chảy Độ chính xác: 0.1 FP/S Đầu đo lưu tốc Global Water là thiết bị đo tốc độ nước cho độ chính xác cho đo lưu tốc trong các kênh và  một phầnđầy ống. Đầu đo tốc độ nước bao gồm một sesor kiểu chân vịt nối với tay cầm có thể kéo dài, trên cùng là màn hình thị kỹ thuật số. Thiết bị đo lưu tốc này gắn với giá trị trung bình tốc độ thực cho hầu hết các phép đo lưu tốc chính xác. Đầu đo lưu tốc thích hợp cho nghiên cứu dòng chảy nước mưa bão, dòng rãnh nước thải, sông, hồ và các kênh, mương.  

Xem thêm: Cơ sở vật chất PTN. Tài nguyên nước

GIỚI THIỆU

Phòng thí nghiệm Thông tin nguồn nước (PTN TTNN) được thành lập theo quyết định số 245/QĐ-ĐHCT ngày 29 tháng 01 năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ. PTN TNNN chịu sự quản lý trực tiêp của Bộ môn Tài Nguyên Nước, Khoa Môi Trường và Tài nguyên Thiên nhiên, Đại học Cần Thơ.

NHÂN SỰ

  • Trưởng phòng: PGS.TS. Văn Phạm Đăng Trí
  • Cán bộ tham gia:
    • PGS. TS. Nguyễn Hiếu Trung
    • TS. Nguyễn Đình Giang Nam
    • Ths. Huỳnh Vương Thu Minh
    • ThS. Trần Thị Lệ Hằng

CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ TRANG THIẾT BỊ

  • Diện tích sử dụng: 40 m2
  • Hiện tại, PTN TTNN đang được trang bị với nhiều thiết bị hiện đại (16 máy tính, 01 máy in màu khổ A0, 01 máy in trắng đen khổ A4, 01 máy chiếu (projector) …) phục vụ cho công tác giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực mô hình toán liên quan đến động thái tự nhiên tài nguyên nước mặt và nước dưới đất và quản lý nguồn tài nguyên nước mặt cấp vùng (ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong quản lý nguồn nước).
  • Hệ thống phần mềm được cài đặt chủ yếu là các phần mềm miễn phí / mở để đảm bảo tính phổ quát trong việc ứng dụng công nghệ tin học trong công tác kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước, đặc biệt là trong điều kiện ở các cơ quan địa phương.

CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM

CHỨC NĂNG

Phục vụ cho công tác giảng dạy:

  • Nghiên cứu và ứng dụng GIS (QGIS)
  • Mô hình toán thủy lực nước mặt (HEC-RAS)
  • Mô hình toán thủy văn (HEC-HMS)
  • Mô hình toán nước dưới đất (iMOD)
  • Mô hình toán nước – cây trồng (AquaCrop, CropWat…)
  • Một số mô hình toán có liên quan khác như (CAESAR, PC Raster, VenSim…).

 NHIỆM VỤ

Bên cạnh việc phục vụ công tác giảng dạy và nghiên cứu, PTN TNN còn hỗ trợ tích cực cho các hoạt động tập huấn cho cán bộ địa phương trong việc ứng dụng các công cụ có liên quan đến các mô hình toán trong công tác kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước (bao gồm cả tài nguyên nước mặt và nước dưới đất).

  

  1. GIỚI THIỆU

Phòng thí nghiệm chính thức có tên là Phòng thí nghiệm Tài nguyên nước, chịu sự quản lý của bộ môn Quản lý Môi trường & Tài nguyên Thiên nhiên, khoa Môi trường & Tài nguyên thiên nhiên, Đại học Cần Thơ từ khi Khoa được thành lập vào ngày 21 tháng 01 năm 2008.
Phòng thí nghiệm Tài nguyên nước đã được thành lập từ năm 1984 với tên gọi là Phòng thí nghiệm Thuỷ lực & Thuỷ văn, thuộc khoa Thủy nông (nay là khoa Công nghệ), tọa lạc gần bờ sông Rạch Ngỗng, gần trạm bơm của nông trại khu II Đại học Cần Thơ; đây là một trong những phòng thí nghiệm được thành lập sớm nhất của khoa Thuỷ nông.

Phòng thí nghiệm Tài nguyên nước phục vụ cho việc thực hành các môn học Thực tập Cơ học Lưu chất, Thực tập Tài nguyên nước, Thực tập Thủy lực – Kỹ thuật Môi trường cho các chuyên ngành thuộc Khoa Môi trường & Tài nguyên Thiên nhiên cũng như Khoa Công nghệ như: Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Môi trường, Kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng Công trình thủy.

  1. NHÂN LỰC

Nhân lực Phòng thí nghiệm thuộc khoa Môi trường & Tài nguyên Thiên nhiên & khoa Công nghệ:

  • TS. Nguyễn Đình Giang Nam - Phó trưởng BM, trưởng phòng thí nghiệm
  • PGS. TS. Văn Phạm Đăng Trí - Trưởng BM
  • ThS. Lâm Văn Thịnh – Giảng viên
  • ThS. Võ Quốc Thành - Tập sự Giảng viên
  • ThS. Lê Ngọc Kiều – Giảng viên
  1. TRANG THIẾT BỊ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM HIỆN TẠI

  3.1. Thiết bị thí nghiệm thuỷ tĩnh (Hydrostatic pressure apparatus)

- Xuất xứ: hãng Armfield – England (được chính phủ Hà Lan viện trợ theo chương trình VH10)
- Năm sử dụng: 1984 
- Công dụng: Khảo sát áp lực thuỷ tĩnh tác dụng lên thành phẳng cho 2 trường hợp:

+ Vật áp lực ngập hoàn toàn trong nước

+ Vật áp lực tiếp xúc với mặt nước

  3.2. Thiết bị thí nghiệm Bernoulli

- Xuất xứ: hãng Armfield – England (được chính phủ Hà Lan viện trợ theo chương trình VH10) 
- Năm sử dụng: 1984  
- Công dụng: Khảo sát phương trình Bernoulli ứng với 2 trường hợp:

Dòng chảy hội tụ

Dòng chảy phân kỳ.

3.3. Thiết bị thí nghiệm sáu bài Đại cương

- Xuất xứ: Đại học Bách khoa Hà Nội – Việt Nam 
- Năm sử dụng: 1985 
- Công dụng: Khảo sát tổng hợp được sáu bài trong phần thuỷ lực đại cương:

  •  Thí nghiệm Reynolds (trạng thái chảy rối và chảy tầng)

+ Thí nghiệm Bernoulli

+ Khảo sát tổn thất cục bộ

+ Khảo sát tổn thất dọc đường

+ Khảo sát lưu lượng chảy qua lỗ nhỏ thành mỏng

+ Khảo sát lưu lượng chảy qua vòi.

 3.4. Các thiết bị khảo sát thuỷ văn

- Máy đo lưu tốc cánh xoắn

Xuất xứ: England - Armfield.
Hiệu máy: Valeport
Thang đo: 0.03m/s – 5m/s

- Máy đo lưu tốc kiểu cốc quay

Xuất xứ: England - WEATHERtronies.
Hiệu máy: UUT

- Thang đo: > 0.1m/s, máy đo sâu bằng sóng âm

Xuất xứ: Trung Quốc - HONDEX
Hiệu máy: PS-7; 200kHz.

- Dụng cụ lấy mẫu nước

Xuất xứ: Trung Quốc

  1. NHIỆM VỤ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM

4.1. Giảng dạy
Hiện tại phòng thí nghiệm đang được ứng dụng và giảng dạy cho các chuyên ngành chính quy cũng như tại chức của trường Đại học Cần Thơ như sau:

  • MT352 Thực tập quản lý tài nguyên nước
  • CN109 Thực tập cơ học lưu chất
  • MT340 Quản lý tài nguyên nước
  • MT317 Quy hoạch thủy lợi

4.2. Nghiên cứu khoa học

  • Phòng thí nghiệm đã phục vụ các đề tài nghiên cứu trong và ngoài nước
  • Thiết kế chế tạo mô hình cửa van trong cống thủy lợi (đề tài luận văn của sinh viên – 2006)
  • Dự án Sansed – Đức (lắp đặt các thiết bị đo mưa, khí tượng, phân tích và thu thập số liệu tại phòng thí nghiệm)
  • Mô hình đất ngập nước (luận văn cao học của sinh viên) 
  1. PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN

Trong tương lai, phòng thí nghiệm sẽ phục vụ các môn cho chuyên ngành Kỹ thuật nguồn nước (chuyên ngành mới mà Khoa Môi trường & TNTN đang xin phép mở từ 2012)  như sau:

  • Thực tập xử lý nước cấp
  • Hệ thống & mạng lưới cấp nước- Thực tập quan trắc chất lượng nước
  • Thực tập mô hình thủy lực và dòng chảy
  • Thực tập kỹ thuật và mô hình tài nguyên nước ngầm
  • Thực tập thủy văn 

- Kế hoạch nâng cấp Phòng thí nghiệm trong dự án “Xây dựng phòng thí nghiệm” đã được Lãnh đạo Khoa MT & TNTN, trường Đại học Cần Thơ duyệt nhằm cung cấp các trang thiết bị phục vụ giảng dạy và nghiên cứu như: 

  • Bộ thí nghiệm dòng chảy ngầm
  • Bộ thí nghiệm bồi lắng
  • Bộ dụng cụ khảo sát nước ngầm
  • Bộ thiết bị quan trắc, giám sát chất lượng nước
  • Máy toàn đạc điện tử.

Ngoài ra, phòng thí nghiệm đang có kế hoạch thực hiện các đề tài nghiên cứu cấp trường, cấp bộ và đề tài đại học cũng như cao học cho sinh viên: xây dựng một số mô hình thủy lực, mô hình cấp thoát nước… hướng tới phát triển thành một phòng thí nghiệm chuyên mô hình tài nguyên nước, phát tiển theo xu thế các phòng thí nghiệm tài nguyên nước trong và ngoài nước.

Phòng thí nghiệm sẽ được bổ sung, nâng cấp trang thiết bị cũng như nâng cao nhân lực để phát triển phòng thí nghiệm có năng lực tham gia khảo sát, nghiên cứu các vấn đề liên quan đến thuỷ lực, thuỷ văn, địa chất thuỷ văn, môi trường nước trên thuỷ vực ĐBSCL. Phòng thí nghiệm đang hướng đến phát triển thành một phòng thí nghiệm trọng điểm; nhằm phục vụ giảng dạy ở chất lượng cao hơn cũng như hỗ trợ chuyên môn sâu hơn trong công tác hợp tác nghiên cứu trên các lĩnh vực thủy lợi, tài nguyên nước và môi trường...

 

 

Thông báo

Số lượt truy cập

088623
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
2565
14138
56648
88623

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn