Công tác giảng dạy được thực hiện kèm theo hoạt động nghiên cứu khoa học. Số lượng đề tài nghiên cứu khoa học các cấp do cán bộ bộ môn chủ nhiệm được tổng hợp như biểu đồ. Nhiều đề tài các cấp được cán bộ Bộ môn chủ trì thực hiện thành công.

Danh sách đề tài, dự án hợp tác quốc tế

Danh sách đề tài cấp Bộ

Danh sách đề tài cấp Tỉnh

Danh sách đề tài cập trường

Các lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính của cán bộ Bộ môn Tài nguyên đất đai như sau:

- Quản lý và khai thác các nguồn tài nguyên đất đai

- Đánh giá, quy hoạch sử dụng đất đai, đô thị, nông thôn.

- Phân tích thẩm định giá, thị trường bất động sản.

- Bảo tồn hệ sinh thái đất ngập nước, rừng ngập mặn.

- Hình thái, vi hình thái, phân loại đất và độ phì đất.

- Các ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đất đai, môi trường, nông nghiệp.

- Ứng dụng GIS, GPS, ảnh viễn thám, trong các lĩnh vực quản lý, đánh giá tài nguyên đất đai, môi trường, địa chính, đô thị, nông thôn, quy họach sử dụng đất đai, và các ngành nông lâm nghiệp, công nghiệp, du lịch

- Ứng dụng mô hình hóa và mô phỏng trong quản lý tài nguyên đất đai.

Bộ môn luôn coi trọng các mối quan hệ, hợp tác nghiên cứu từ các đối tác trong và ngoài nước.

Liên hệ: Xin xem thêm thông tin chuyên môn của cán bộ từ danh sách Nhân sự bộ môn Tài nguyên đất đai

 

 

 

DANH MỤC ĐỀ TÀI CẤP TRƯỜNG DO GIẢNG VIÊN CỦA BỘ MÔN CHỦ TRÌ

STT

TÊN ĐỀ TÀI

NĂM HOÀN THÀNH

CHỦ NHIỆM

1

Xây dựng phẫu diện đất ĐBSCL

2003

Phạm Thanh Vũ

2

Đánh giá đất đai và phân tích hệ thống canh tác kết hợp với các kỹ thuật đánh giá đa mục tiêu làm cơ sở cho qui hoạch sử dụng đất đai ở Xã Song Phú, huyện Tam Bình,tỉnh Vĩnh Long

2004

Lê Quang Trí

3

Xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu lý-hóa đất bằng kỹ thuật GIS

2004

Trần Thị Ngọc Trinh

4

Xây dựng và ứng dụng phương pháp quy hoạch sử dụng đất có sự tham gia của người dân (PLUP) tại xã Vĩnh Lợi, và xã Vĩnh Mỹ A,  tỉnh Bạc Liêu

2005

Lê Quang Trí

5

Nghiên cứu và so sánh hiệu quả sử dụng đất đai trong hệ thống canh tác VAC (Vườn-Ao-Chuồng) của các Huyện Cái Bè (TG), Tam Bình (VL) và Ô Môn (CT)

2005

Lê Quang Trí

6

Phương pháp đáng giá phân bố ô nhiễm chất Arsen (As) trong nước ngầm bằng kỹ thuật GIS

2005

Nguyễn Thị Hồng Điệp

7

Ứng dụng kỹ thuật viễn thám và GIS theo dõi hiện trạng vùng sinh thái ven biển và đánh giá sức chịu tải môi trường nước khu vực nuôi thủy sản tại huyện đảo Phú Quốc, tỉnh Kiên giang

2011

Nguyễn Thị Hồng Điệp

8

Ứng dụng ảnh MODIS theo dõi sự thay đổi nhiệt độ bề mặt đất và tình hình hạn hán khu vực đbscl trước sự biến đổi khí hậu toàn cầu

2011

Trương Chí Quang

9

Xu hướng di chuyển và bồi tụ phù sa vùng cửa sông Cửu Long

2012

Phan Kiều Diễm

10

Hiệu quả các mô hình canh tác vùng đất phèn

2012

Nguyễn Thị Song Bình

11

Webgis trong tra cứu thông tin thửa đất và quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, xã

2012

Trương Chí Quang

12

Theo dõi diễn tiến và đề xuất hướng quản lý mảng cây xanh đô thị Thành phố Cần Thơ theo hướng an sinh bền vững

2013

Huỳnh Thị Thu Hương

13

Giám sát diễn tiến lũ ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long trên cơ sở sử dụng ảnh viễn thám

2014

Huỳnh Thị Thu Hương

14

Ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giải thấp để xác định sự phân bố và ước tính sinh khối trên các loài rừng ngập mặn ven biển ĐBSCL

2015

Nguyễn Thị Hồng Điệp

15

Nghiên cứu ứng dụng dữ liệu vệ tinh SCIAMACHY/ENVISAT trong việc theo dõi xu hướng phát thải của khí cacbon dioxide (CO2) khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2003-2012

2015

Phan Kiều Diễm

16

Sinh kế bền vững trong quá trình chuyển đổi sử dụng đất đai do ảnh hưởng của biến đổi khí hậu

2015

Nguyễn Thị Song Bình

17

Nghiên cứu giải pháp quản lý dữ liệu nông thôn mới.

2015

Trần Thị Ngọc Trinh

18

Ứng dụng mô hình đa tác tử để mô phỏng sự thay đổi sử dụng đất vùng ven biển Đồng bằng Sông Cửu Long trong điều kiện mực nước biển dâng.

2015

Trương Chí Quang

19

Khả năng phát triển các mô hình nông nghiệp đô thị trong sự phát triển tàinguyên đất đai bền vững ở đồng bằng sông Cửu Long (trường hợp nghiên cứu ở quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ)

2016

Nguyễn Thị Hà Mi

20

Ứng dụng ảnh viễn thám độ phân giải thấp để xác định sự phân bố và ước tính sinh khối trên các loài rừng ngập mặn ven biển ĐBSCL

2017

Nguyễn Thị Hồng Điệp

 

DANH MỤC ĐỀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TỈNH

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Cấp tỉnh/ cấp địa phương

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

Cán bộ phụ trách

1

Xây dựng bản đồ đất và đánh giá thích nghi đất đai làm cơ sở cho chuyển đổi cơ cấu cây trồng tỉnh Cà Mau, 2000-2010

2001

Tỉnh Cà Mau

Chủ nhiệm đề tài nhánh

GS.TS. Lê Quang Trí

2

Nghiên cứu cơ bản và biện pháp kỷ thuật canh tác lên năng suất Khoai mì trồng trên đất phèn nặng vùng  Tri Tôn, An Giang, 2000-2002

2002

Tỉnh An Giang

Chủ nhiệm

GS.TS. Lê Quang Trí

3

Đánh giá chất lượng đất nước và đề xuất biện pháp sử dụng đất thích hợp cho mô hình canh tác lúa-tôm tại huyện Mỹ Xuyên tỉnh Sóc Trăng

2003

Tỉnh Sóc Trăng

Chủ nhiệm đề tài nhánh

GS.TS. Lê Quang Trí

4

Khảo sát các hoạt động liên quan đến nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước ở kinh Tám Thước và Phường Hai , Thị xã Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

2004

Tỉnh Sóc Trăng

Đồng chủ nhiệm

GS.TS. Lê Quang Trí

5

Nghiên cứu đánh giá tính bền vững của hệ thống canh tác vùng chuyển đổi cơ cấu sản xuất tỉnh Cà Mau, đề xuất các giải pháp phát triển bền vững giai đoạn 2002-2005 và định hướng 2010

2004

Tỉnh Cà Mau

Đồng chủ nhiệm

GS.TS. Lê Quang Trí

6

Nghiên cứu mô hình chuyển đổi cơ cấu vật nuôi cây trồng trên vùng đất phèn xã Vĩnh Lộc và Ninh Thạnh Lợi huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu

2006

Tỉnh Bạc Liêu

Đồng chủ nhiệm

GS.TS. Lê Quang Trí

7

Theo dõi sự thay đổi và đánh giá chất lượng đất vùng nuôi trồng thủy sản tỉnh Sóc Trăng. Cụ thể trong vùng nuôi tôm mặn lợ thuộc 3 huyện Mỹ Xuyên, Long Phú và Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

2006-2008

Tỉnh Sóc Trăng

Đồng chủ nhiệm

GS.TS. Lê Quang Trí

8

Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Và Đánh Giá Tài Nguyên Môi Trường Tỉnh Sóc Trăng Bằng Kỹ Thuật GIS (Hệ Thống Thông Tin Địa Lý) Và Geostatistic (Thống Kê Địa Lý).

2004

Tỉnh Sóc Trăng

Chủ nhiệm

PGS.TS. Võ Quang Minh

9

Đánh giá tiềm năng độ phì và các yếu tố trở ngại trên nền đất canh tác lúa và cây ăn trái tỉnh Hậu Giang

2010

Tỉnh Hậu Giang

Chủ nhiệm

PGS.TS. Võ Quang Minh

10

Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong quản lý cơ sở dữ liệu kinh tế xã hội, tài nguyên môi trường tỉnh Hậu Giang

2006

Tỉnh  Hậu Giang

Chủ nhiệm

PGS.TS. Võ Quang Minh

11

Cải thiện năng suất chất lượng cây khóm ở Gò Quao, Kiên giang

2012

Tỉnh  Kiên Giang

Chủ nhiệm

PGS.TS. Võ Quang Minh

12

Ứng dụng công nghệ WebGIS và ảnh viễn thám quản lý tiến độ xuống giống và cảnh báo phòng trừ dịch hại  lúa ở tỉnh An Giang

 

2013

Tỉnh  An Giang

Chủ nhiệm

PGS.TS. Võ Quang Minh

13

Đánh giá tổn thương tài nguyên đất của tỉnh An Giang và đề xuất giải pháp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ứng phó với biến đổi khí hậu và thiên tai

 

2016

Tỉnh An Giang

Chủ nhiệm

PGS.TS. Võ Quang Minh

14

Tác động của việc khai thác tần g canh tác đến sử dụng tài nguyên đất bền vững tại  Càng Long, Châu Thành và Trà Cú, Trà Vinh

2009

TỈnh Trà Vinh

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

15

Xây dựng quy trìng sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn VietGAP tại Hậu Giang

2010

Tỉnh Hậu Giang

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

16

Xây dựng các mô hình ứng dụng tổng hợp các giải pháp cải thiện đất vùng canh tác lúa ba vụ trong đê bao

2011

Cấp địa phương

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

17

Xây dựng mô hình canh tác có hiệu quả trên đất phèn khu vực Tái định cư khí điện đạm xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau

2011

Cấp địa phương

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

18

Xây dựng các mô hình canh tác có hiệu quả trên vùng đất phèn tại xã Minh Thuận, huyện U Minh Thượng tỉnh Kiên Giang

2013

Cấp địa phương

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

19

Đánh giá thực trạng và đề xuất phương án phát triển các loại hình dịch vụ tại làng nghề hoa kiểng Phó Thọ- Bà Bộ quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ

2014

Cấp địa phương

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

20

Xây dựng mô hình chuyển đổi kiểu sử dụng đất lúa theo hướng  nông nghiệp đô thị tại quận Bình Thủy Thành Phố Cần Thơ

2015

Cấp địa phương

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

21

Khảo sát và xây dựng mô hình canh tác theo hướng nông nghiệp đô thị tại phường Thường Thạnh, quận Cái Răng

2016

Cấp địa phương

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

22

Đánh giá tác động của trồng cây keo lai đến nguồn lợi cá đồng và mật ong trong khu vực rùng U Minh Hạ, tỉnh Cà Mau

2016

Cấp địa phương

Chủ nhiệm

PGS.TS. Lê Tấn Lợi

23

Khảo sát đánh giá các yếu tố đặc thù trong phân hạng đất phục vụ công tác định giá đất tại địa bàn thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

206

Tỉnh Trà Vinh

Chủ nhiệm

TS. Phạm Thanh Vũ

DANH MỤC ĐỀ TÀI CẤP BỘ DO GIẢNG VIÊN CỦA BỘ MÔN CHỦ TRÌ

TT

Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực ứng dụng

Năm hoàn thành

Đề tài cấp

 

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

Cán bộ phụ trách

1

Cải tiến phương pháp đánh giá đa mục tiêu cho việc phân vùng thích nghi và sử dụng hợp lý đất đai vùng ảnh hưởng phèn mặn. Ứng dụng cụ thể trong điều kiện huyện Cầu Ngang-Trà Vinh

2004

Bộ

Chủ nhiệm

GS.TS. Lê Quang Trí

2

Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng quy trình phân tích hệ thống canh tác và đánh giá đất đai đa mục tiêu ở cấp xã và Huyện làm cơ sở cho quy hoạch sử dụng đất đai bền vững

2006-2008

Bộ

Chủ nhiệm

GS.TS. Lê Quang Trí

3

Mối quan hệ giữa đánh giá đất đai định tính và định lượng kinh tế làm cơ sở cho quy họach sử dụng đất đai bền vững. Nghiên cứu tại huyện Càng Long

2009-2010

Bộ

Chủ nhiệm

GS.TS. Lê Quang Trí

4

Đánh giá khả năng chuyễn đổi chú giải bản đồ đất ĐBSCL phân loại theo hệ thống  FAO-Unesco sang hệ thống phân loại độ phì đất FCC tỉ lệ 1/250.000

2004

Bộ

Chủ nhiệm

PGS.TS Võ Quang Minh

5

            Chỉnh lý bổ sung bản đồ phân bố đất vùng ĐBSCL, xây dưng bản đồ phân bố độ phì đất phân loại heo FCC

 

2004

Bộ

Chủ nhiệm

PGS.TS Võ Quang Minh

6

Chỉnh lý bổ sung bản đồ đất ĐBSCL phân loại theo hệ thống FAO-Unesco tỉ lệ 1/250.000

2005

Bộ

Chủ nhiệm

PGS.TS Võ Quang Minh

7

Sử dụng ảnh viễn thám đa phổ đa thời gian để theo dõi sự chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng thủy sản trên vùng đất ngập mặn ven biển vùng ĐBSCL

2006

Bộ

Chủ nhiệm

PGS.TS Võ Quang Minh

8

Ứng dụng công nghệ GIS theo dõi sự di trú và dự báo sự hiện diện của rầy hại lúa vùng ĐBSCL

2010

Bộ

Chủ nhiệm

PGS.TS Võ Quang Minh

9

Ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp và nghiên cứu các biện pháp thích ứng cho cộng đồng vùng ven biển

2015

Bộ

Chủ nhiệm

PGS.TS Võ Quang Minh

10

Xây dựng quy trình xác định các yếu tố đầu vào, đầu ra của hệ thống sử dụng đất đai trong quy hoạch sử dụng đất đai bền vững.

2008

Bộ

Chủ nhiệm

PGS. TS. Lê Tấn Lợi

11

Nghiên cứu quản lý nước và phân bón hợp lý cho vùng canh tác lúa 3 vụ vùng đồng bằng sông Cửu Long

2012

Bộ

Chủ nhiệm

PGS. TS. Lê Tấn Lợi

12

Ứng dụng cồng nghệ thông tin phục vụ quy hoạch bền vững huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu

2007

Bộ

Chủ nhiệm

TS. Phạm Thanh Vũ

13

Ứng dụng một số công cụ hỗ trợ quyết định trong công tác quy hoạch và sử dụng bền vững nguồn tài nguyên đất đai

2008

Bộ

Chủ nhiệm

TS. Phạm Thanh Vũ

14

Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên đất trên cơ sở chỉnh lý bổ sung bản đồ đất  Đồng bằng song Cửu Long

2011

Bộ

Chủ nhiệm

TS. Phạm Thanh Vũ

15

Ứng dụng công nghệ GIS để xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu phục vụ đánh giá hiện trạng và cảnh báo các loại dịch hại trong nông nghiệp vùng ĐBSCL

2008

Bộ

Chủ nhiệm

TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp

16

Xây dựng phần mềm kết nối GIS và thiết bị định vị toàn cầu để xác định, tạo độ di chuyển, ứng dụng trong khảo sát, kiểm tra hiện trạng đất

2008

Bộ

Chủ nhiệm

TS. Trương Chí Quang

17

Ứng dụng công nghệ thông tin theo dõi tiến độ xuống giống liên quan đến cảnh báo rầy nâu trên lúa ở ĐBSCL

2011

Bộ

Chủ nhiệm

TS. Trương Chí Quang

DANH MỤC ĐỀ TÀI HỢP TÁC QUỐC TẾ

TT

Tên đề tài nghiên cứu

 

Năm hoàn thành

Đơn vị hợp tác

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

Cán bộ phụ trách

1

Nghiên cứu đất có vấn đề: SAREC

1995

Hợp tác với Thụy điển SAREC

Tham gia chủ trì đề tài nhánh

GS.TS Lê Quang Trí

 2

Application of Radarsat satellite image in land use monitoring in the Mekong delta

1999

Radarsat, hơp tác với IRRI

Chủ Trì

PGS.TS.Võ Quang Minh

3

Mangrove forest changes using aerial imagery in the Mekong delta

2000

Chương trình MHO8, hợp tác với Hà Lan

Chủ trì

 

PGS.TS.Võ Quang Minh

4

Quản lý tổng hợp tài nguyên ven biển Đồng Bằng Sông Cửu Long MHO8

2000 và 2005

Hợp tác với Hà Lan

Thư ký 1996-2002 và Chủ nhiệm 2002-2005

GS.TS Lê Quang Trí

5

An evaluation of the sustainability of farming systems in the brackish water region of the Mekong region

 2003

 ACIAR, hợp tác với Úc  Thành viên PGS.TS.Võ Quang Minh

 6

Development of new technologies and their practice for sustainable farming systems in the Mekong delta.

2003

JIRCAS

Thành viên

PGS.TS.Võ Quang Minh

7

Thủy sản trong Hệ Thống Canh Tác INREF-POND

2006

Hợp tác với Hà Lan: INREF-POND

Thư ký 2002-2003, Chủ nhiệm 2003-2006

GS.TS Lê Quang Trí

8

Tái tạo đất than bùn hổ trợ cho việc sử dụng bền vững của nguồn tài nguyên thiên nhiên năng lượng mới: RESTORPEAT

2003-2008

Hợp tác EU thuộc dự án Asia-link: RESTORPEAT

Tham gia chủ trì chuyên đề WP2.4 và WP2.5

GS.TS Lê Quang Trí

9

Sự thích ứng khí hậu trong việc phát triển đô thị bền vững. Nghiên cứu cụ thể ở Thành phố Cần Thơ

2010-2013

Hợp tác với tổ chức CSIRO của Australia

Chủ nhiệm

GS.TS Lê Quang Trí

10

The Mekong future (Tương lai vùng đồng bằng sông Mekong Việt Nam)

2011-2012

Project funded by CSIRO, Australia

Chủ nhiệm

GS.TS Lê Quang Trí

11

Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến sử đất ở ĐBSCL: Sự thích ứng các HTCT trên nền đất lúa. CLUES – IRRI

2011-2014

Hợp tác với IRRR do ACIAR tài trợ

Giám đốc quốc gia dự án

GS.TS Lê Quang Trí

12

Decision-support Research for Environmental Applications and Models (DREAM)

2014

Funded by IRD, FRANCE

Tham gia đề tài nhánh

PGS.TS. Võ Quang Minh

13

Climate change and drinking water supply in the Mekong Delta, Vietnam”

2014-2017

Funded by Vitens Evides International, The Netherlands

Chủ nhiệm

GS.TS Lê Quang Trí

14

Improving the sustainability of rice-shrimp farming systems in the Mekong Delta, Vietnam

2014-2019

Funded by ACIAR

Chủ nhiệm

GS.TS Lê Quang Trí

15

 Remote Sensing-based Information and Insurance for Crops in Emerging Economies

 2016

 Cantho University

(RIICE-IRRI project,

Los Banos, Philippines)

 Thành viên

 PGS.TS. Võ Quang Minh

Thông báo

Số lượt truy cập

793501
Hôm nay
Tuần này
Tháng này
Tất cả
4568
30896
50283
793501

Tên đơn vị: Khoa Môi Trường & Tài Nguyên Thiên Nhiên - ĐHCT
Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, p. Xuân Khánh, q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Số điện thoại: (0292) 3831068
Email: kmttntn@ctu.edu.vn