Thứ Tư, 23 Tháng Tám 2017
vien
Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Home / Giới thiệu / Thiết bị phòng thí nghiệm Tài nguyên nước

Thiết bị phòng thí nghiệm Tài nguyên nước

1. FP111 Global Flow Probe 
Digital water velocity meter

Sản xuất bởi: Global Water Instrumentation

Công dụng: Đo lưu tốc dòng chảy

Độ chính xác: 0.1 FP/S

Đầu đo lưu tốc Global Water là thiết bị đo tốc độ nước cho độ chính xác cho đo lưu tốc trong các kênh và  một phầnđầy ống. Đầu đo tốc độ nước bao gồm một sesor kiểu chân vịt nối với tay cầm có thể kéo dài, trên cùng là màn hình thị kỹ thuật số. Thiết bị đo lưu tốc này gắn với giá trị trung bình tốc độ thực cho hầu hết các phép đo lưu tốc chính xác. Đầu đo lưu tốc thích hợp cho nghiên cứu dòng chảy nước mưa bão, dòng rãnh nước thải, sông, hồ và các kênh, mương.

 

Đầu đo lưu tốc có sensor kiểu chân vịt độc đóa sử dụng kỹ thuật thay thế dương cho cảm biến tốc độ. Chân vịt được thiết kế để đẩy các mảnh vụn và được bảo vệ trong vỏ đường kính 2 inch. Vỏ đầu đo có thể đặt trực tiếp xuống đáy ống hay lòng sông, lòng suối để đo tốc độ chậm dưới độ sâu 2 inches. Thiết bị đo lưu tốc kiểu chân vịt xoay tự do trên trục của nó mà không cần mối liên kết cơ học nào cho va chạm tối thiểu.


Ưu điểm
•    Hiển thị kỹ thuật số, đơn vị ft/giây hoặc m/giây
•    Ghi 30 bộ dữ liệu cho phân tích chậm hơn.
•    Máy tính kỹ thuật số chống mưa
•    Quan trắc lưu tốc dòng dễ dàng cho độ chính xác cao
•    Cánh quạt loại bỏ mảnh vụn
•    Nhẹ, chắc chắn và bền
•    Tay cầm co rút được với thước đo mực nước
•    Vali hiện trường dễ dàng cho lưu giữ.
•    Chứng nhận CE
•    Được các chuyên gia trên toàn thế giới sử dụng hơn 12 năm qua.
•    Thích hợp cho đo lưu tốc trong song, suối, hồ, kênh, nước mưa chảy tràn, nước thải và nước chế biến công nghiệp

Thông số kỹ thuật

•   Dải đo: 0.3-19.9 FPS (0.1-6.1 MPS)
•   Độ chính xác: 0.1 FPS
•   Trị số trung bình: Giá trị trung bình kỹ thuật số thực. Cập nhật từng giây
•   Hiển thị: LCD, bảo vệ khỏi lóa và tia UV
•   Điều khiển: 4 phím
•   Dataloger: 30 bộ dữ liệu, MIN, MAX, và AVG
•   Tính năng: Bộ đếm thời gian, cảnh báo hết pin
•   Sensor: kiểu chân vịt với đầu thụ chuyển từ tính.
•   Khối lượng:
•   Thiết bị: 2 lbs. (0.9 kg) (FP111), 3 lbs. (1.4 kg) (FP211)•   Vận chuyển: 10 lbs. (4.5 kg) (FP111), 13 lbs. (5.9 kg) ((FP211)
•   Cán tay cầm kéo dài: 3.7 to 6 ft (1.1 to 1.8 m) (FP111); 5.5 to 15 ft (1.7 to 4.6 m) (FP211).
•   Vật liệu:
•   Đầu đo: PVC và nhôm anodized thép không gỉ chịu nước•    Máy tính: vỏ ABS/Polycarbonate phủ polyester
•   Nguồn cấp: Pin trong Lithium, tuổi thọ pin gần 5 năm, không thay thế,
•   Nhiêt độ vận hành: -4° tới 158° F (-20° tới 70° C)
•   Nhiệt độ bảo quản: -22° tới 176° F (-30° tới 80° C)
•   Hộp vận chuyển: Vận chuyển cùng đầu đo

2. Thiết bị quan trắc chất lượng nước Multi-Parameter TROLL 9500

Sản xuất bởi: Waterra (UK) Ltd
Công dụng: Quan trắc chất lượng nước

Thiết bị quan trắc này như một phòng thí nghiệm di động, giúp người dùng quan trắc nhanh chóng các chỉ tiêu về chất lượng nước như:

      1.    1. Nhiệt độ
      2.    2. PH
      3.    3. Độ dẫn điện.
      4.    4. DO
      5.    5. NH4+
      6.    6. NO3-
      7.    7. Cl-

      1. Phần mềm sử dụng liên kết với máy tính: In-Situ® Inc. TROLL® 9500 Water Quality Instrument and Flow-Sense Software

      2. Bạn có thể download tại http://www.in-situ.com/win_situ4software

        Bạn có thể tham khảo : http://www.youtube.com/watch?v=LqZuhsystW0

        https://docs.google.com/file/d/0B_bPvd2yfw7FTzJGd21LVEZDRmM/edit?usp=sharing 

      3. 3.  Thiết bị định vị Etrex 20
        GPS
        Sản xuất bởi: Garmin 
        Công dụng: Định vị
        – Màn hình 65.000 màu 2.2 inch, có thể đọc dưới ánh nắng ngoài trời.
        – Số lộ trình: 200 lộ trình.
        – Số địa điểm, vị trí: 2.000.
        – 
        GPS lưu nhớ được 10.000 điểm, mỗi điểm có thể đặt tên đặt biểu tượng thích hợp.
        – Đo tốc độ hiện tại, tốc độ trung bình, tốc độ tối đa.
        – Tính chu vi và diện tích khu vực đo trong máy.
        – Hệ tọa độ: Lat/Lon, UTM/UPS, Maidenhead, MGRS, Loran TDs, VN 2000.

4. Thiết bị đo mặn và nhiệt độ HOBO® U24 Conductivity Logger

Kiểu (model) : U-20-002-C

Sản xuất bởi: Onset

Thiết bị quan trắc HOBO® U24 Conductivity Logger có chức năng đo:

   1.Độ mặn

   2.Nhiệt độ

Thông số kỹ thuật

Nặng: 193 g

Kích thước: 3,18 cm (bán kính) x 16,5 cm (dài)

Bộ nhớ: 64 K bytes

Đo độ mặn

Phạm vi đo độ mặn

Biên độ thấp :  100 đến10.000 µS/cm

Biên độ cao : 1.000 đến 55.000 µS/cm  

Độ chính xác của độ dẫn điện

Biên độ thấp :  3% giá trị đo

Biên độ cao : 5% giá trị đo

Tuổi thọ pin

3 năm  (mõi phút ghi nhận một giá trị)

Độ sâu đo đạc tối đa

70 m

Đo nhiệt độ

Phạm vi đo nhiệt đô

-20 đến 360 C

Độ chính xác của nhiệt độ

0.10C

Tuổi thọ pin

3 năm  (mõi phút ghi nhận một giá trị)

Độ sâu đo đạc tối đa

70 m

Trang web tham khảo : http://www.onsetcomp.com/products/data-loggers/u24-002-C

5. Thiết bị đo mực nước và nhiệt độ HOBO® U20 Water Level Logger

Kiểu : U20-001-0x và U20-001-0x-Ti

Sản xuất bởi : Onset

Thiết bị quan trắc HOBO® U20 Water Level Logger có chức năng đo:

   1. Mực nước 

   2. Nhiệt độ

Thông số kỹ thuật

Nặng : 350g

Kích thước: 2.46 cm( bán kính) x 15cm (dài)

Bộ nhớ:  64 K bytes

Đo mực nước

Phạm vi hoạt động

0 đến 36.5 m

Độ chính xác

1.5 cm

Tuổi thọ pin

5 năm (mõi phút ghi nhận một giá trị)

Đo nhiệt độ

Phạm vi hoạt động

-20 đến 500 C

Độ chính xác

±0.440 C

Tuổi thọ pin

5 năm (mõi phút ghi nhận một giá trị)

Trang web tham khảo: http://www.onsetcomp.com/products/data-loggers/u20-001-02-ti

6. Dụng cụ thu mẫu bùn

Công dụng: Giúp thu mẫu bùn.

Check Also

Các trạm do mặn và mực nước

Trong tháng 07/2014 bộ môn Quản Lý Môi Trường đã hoàn thành việc lắp đặt …

Gửi phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *