game hay , game hay , chơi game , choi game , chơi game , kênh game , game , tin game , game , game , game , tin game , tin game mới , game hay , chơi game game vui , toyota , game bắn súng game thời trang , game đua xe , game , ảnh đẹp ,
03:07 ICT Thứ ba, 23/12/2014

CÁC MỤC CHỌN

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 26

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 9546

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 363076

Trang nhất » Tin Tức » Giới thiệu » Nhân sự

Lý lịch khoa học - PGS.TS.Võ Quang Minh

Thứ năm - 23/01/2014 10:00
Lý lịch khoa học -  PGS.TS.Võ Quang Minh

Lý lịch khoa học - PGS.TS.Võ Quang Minh

Chức vụ: Trưởng bộ môn Ngạch viên chức: giảng viên chính Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ Học hàm: Phó giáo sư
I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC
 
Họ và tên: VÕ QUANG MINH                              Giới tính: Nam          
Ngày, tháng, năm sinh: 02/01/1962            Nơi sinh: Long Xuyên, An Giang    
Quê quán: Long xuyên, An Giang                             Dân tộc: Kinh            Tôn giáo:
Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: Phòng 18, nhà 17, Tập thể khu 1, Đại học Cần thơ
Điện thoại liên hệ: 071-3831005, 0913604101   E-mail: VQMINH@CTU.EDU.VN 
Chức vụ: Trưởng bộ môn                                          Đơn vị công tác: BM Tài nguyên Đất đai
Ngạch viên chức: giảng viên chính               Thâm niên giảng dạy: 22 năm          
Trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ
Học hàm: Phó giáo sư, 2010
 
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
 
1. Đại học
Hệ đào tạo: Chính quy                                              Nơi đào tạo:Đại học Cần Thơ
Ngành học chuyên môn: Trồng Trọt                        Năm tốt nghiệp: 1983          
Bằng đại học 2:                                                          Năm tốt nghiệp:        
2.  Thạc sĩ
Thời gian đào tạo: 2 năm                  Nơi đào tạo: Trường Đại học Philippines-Los banos       
Chuyên ngành đào tạo: Khoa học đất/Nông học
Tên luận văn: Methodology of technology extrapolation: A case study of the Mekong delta, Vietnam
Tháng, năm được cấp bằng: 1995
3. Tiến sĩ
Thời gian đào tạo: 4 năm                                          Nơi đào tạo:   Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành đào tạo: Nông Hoá hoc
Tên luận án: Xây dựng hệ thống đánh giá độ phì nhiêu đất FCC cho vùng đất thâm canh lúa vùng ĐBSCL.
Tháng, năm được cấp bằng:  2007
 
4.         Ngoại ngữ
            1. Anh Văn                                          Mức độ thành thạo:   thành thạo
           
III.    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
1. Các hoạt động chuyên môn đã thực hiện
Thời gian Nơi công tác Công việc đảm trách
1983 - 1992 Bộ môn thổ nhương nông hoá, Khoa Trồng Trọt, Đại Học Cần Thơ Cán bộ giãng dạy
1992-1995 Đi học lấy bằng thạc sĩ tại Đại Học Philippines  
1995 -2008 Bộ môn Khoa học đất & Quản lý đất đai, Khoa Nông Nghiệp, Đại học Cần Thơ Giảng viên chính,
Phó trưởng bộ môn
Bí thư chi bộ
2001-2007   Học tiến sĩ tại trường Đại học Cần Thơ
2008 - 2009 Bộ môn Tài nguyên đất đai. Khoa Nông nghiệp & sinh học ứng dung, Đại học Cần Thơ Giảng viên chính, Trưởng Bộ môn
Bí thư chi bộ
2010 đến nay Bộ môn tài nguyên đất đai, Khoa Môi trường & TNTN, Đại học Cần Thơ Phó Giáo sư
Giảng viên chính
Trưởng Bộ môn
Chi uỷ viên Chi bộ
 
 
2. Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ:
            - Tên học viên, đề tài thực hiện, thời gian thực hiện (đã bảo vệ thành công năm nào?)
STT Tên học viên Đề tài thực hiện Thời gian thực hiện
  1.  
Trần Văn Măng Kết quả và quy trình quản lý các cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Kiên Giang đến năm 2010 bằng kỹ thuật thông tin địa lý GIS 1999
  1.  
Nguyễn Thị Hồng Điệp Xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu và ứng dụng phương pháp thống kê địa lý trong giám sát và đánh giá môi trường tỉnh Hậu Giang 2004
  1.  
Huỳnh Thị Thu Hương Khả năng sử dụng ảnh Spot độ phân giải thấp trong đánh giá sự bồi lắng phù sa và khả năng cung cấp dinh dưỡng của phù sa trong canh tác lúa 2006
  1.  
Lê Thị Linh Nghiên cứu khả năng ứng dụng hệ thống phân loại tiềm năng độ phì FCC trong đánh giá độ phì nhiêu đất trong sản xuất lúa tỉnh Trà Vinh tỷ lệ 1:100.000 2006
  1.  
Tô Bích Thủy Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đai thời kỳ 2001-2005 bằng công nghệ GIS và xác định các yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi trong quy hoạch sử dụng đất tỉnh An Giang 2009
  1.  
Phạm Bảo Ngọc Sự tương quan giữa màu sắc đất với hàm lượng chất hữu cơ trong đất vườn cây ăn trái ở Đồng bằng sông Cửu Long 2009
  1.  
Nguyễn Thị Thanh Nhanh Đánh giá phương pháp sử dụng ảnh viễn thám để xác định sự phân bố thảm thực vật che phủ liên quan đến than bùn ở U Minh Hạ 2009
  1.  
Cao Ngũ Ngọc Điền Ứng dụng phương pháp thống kê địa lý và viễn thám trong đánh giá trữ lượng đất than bùn khu vực vườn quốc gia U Minh Hạ tỉnh Cà Mau 2009
  1.  
Nguyễn Thị Bích Vân Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong phân tích độ sâu ngập do sự dâng cao mực nước đối với sản xuất nông nghiệp và dân cư ở Đồng bằng sông Cửu Long 2009
  1.  
Nguyễn Quang Thanh Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ cho quy hoạch phát triển cây bưởi da xanh tỉnh Bến Tre 2009
  1.  
Trần Hồng Đức Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) để quản lý cơ sở dữ liệu bảo vệ thực vật phục vụ cảnh báo dịch hại cây lúa tỉnh Hậu Giang 2010
  1.  
Trần Văn Tính Đánh giá khả năng ứng dụng ảnh viễn thám ở các độ phân giải khác nhau trong giải đoán các loại thực vật rừng vùng ven biển tỉnh Bạc Liêu 2010
  1.  
Trần Thị Hiền Nghiên cứu sử dụng ảnh viễn thám Modis trong theo dõi tiến độ xuống giống trên các vùng đất trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long 2010
 
 
IV.     QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
 
1.         Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện
 
TT Tên đề tài nghiên cứu/Lĩnh vực ứng dụng Năm hoàn thành Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1
 
 
 
2
 
 
 
3
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
6
 
 
 
 
 
7
 
 
 
8
 
 
 
 
9
 
 
 
 
10
 
 
 
 
11
 
 
 
12
 
 
 
13
 
 
 
 
14
 
 
An evaluation of the sustainability of farming systems in the brackish water region of the Mekong region
 
Application of Radarsat satellite image in land use monitoring in the Mekong delta
 
Mangrove forest changes using aerial imagery in the Mekong delta
 
 
Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dử liệu bảo vệ thực vật phục vụ cảnh báo dịch hại cây trồng nước Việt Nam
 
Đánh giá khả năng chuyễn đổi chú giải bản đồ đất ĐBSCL phân loại theo hệ thống  FAO-Unesco sang hệ thống phân loại độ phì đất FCC tỉ lệ 1/250.000
 
Xây Dựng Hệ Thống Quản Lý Và Đánh Giá Tài Nguyên Môi Trường Tỉnh Sóc Trăng Bằng Kỹ Thuật GIS (Hệ Thống Thông Tin Địa Lý) Và Geostatistic (Thống Kê Địa Lý).
 
Chỉnh lý bổ sung bản đồ phân bố đất vùng ĐBSCL, xây dưng bản đồ phân bố độ phì đất phân loại heo FCC
 
Chỉnh lý bổ sung bản đồ đất ĐBSCL phân loại theo hệ thống FAO-Unesco tỉ lệ 1/250.000
 
 
Sử dụng ảnh viễn thám đa phổ đa thời gian để theo dõi sự chuyễn dịch cơ cấu nuôi trồng thủy sản trên vùng đất ngập mặn ven biển vùng ĐBSCL
 
Đánh giá tiềm năng độ phì và các yếu tố trở ngại trên nền đất canh tác lúa và cây ăn trái tỉnh Hậu Giang
 
 
Ứng dụng công nghệ GIS theo dõi sự di trú và dự báo sự hiện diện của rầy hại lúa vùng ĐBSCL
 
Development of new technologies and their practice for sustainable farming systems in the Mekong delta.
 
Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong quản lý cơ sở dử liệu kinh tế xã hội, tài nguyên môi trường tỉnh Hậu Giang
 
Cải thiện năng suất chất lượng cây khóm ở Gò Quao, Kiên giang
2003
 
 
 
1999
 
 
 
2000
 
 
 
2003
 
 
 
 
 
2004
 
 
 
 
 
2004
 
 
 
 
 
2004
 
 
 
2005
 
 
 
 
2006
 
 
 
 
2010
 
 
 
 
2010
 
 
 
2003
 
 
 
2006
 
 
 
 
2011
Chương trình ACIAR, hợp tác với Úc
 
Chương trình Radarsat, hơp tác với IRRI
 
Chương trình MHO8, hợp tác với Hà Lan
 
Chương trình hợp tác với Cục Bảo vệ thực vật
 
 
 
Bộ
 
 
 
 
 
Tỉnh
 
 
 
 
 
Bộ
 
 
 
Bộ
 
 
 
 
Bộ
 
 
 
 
Tỉnh
 
 
 
 
Bộ
 
 
 
JIRCAS
 
 
 
Tỉnh
 
 
 
 
Tỉnh
Thành viên
 
 
Chủ trì
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
 
Chủ trì
 
 
 
Thành viên
 
 
Chủ trì
 
 
 
 
Chủ trì
 
2.         Sách và giáo trình xuất bản (liệt kê theo các ô dưới đây, đánh dấu (+) vào ô tương
           ứng  “tác giả” hoặc “đồng tác giả”)
 
TT Tên sách Nhà xuất bản Năm xuất bản Tác giả Đồng tác giả
1 Giáo trình Bài giảng hệ thống thông tin địa lý

Đại học Cần Thơ

2005 +  
2
 
Giáo trình Bài giảng TT Hệ thống thông tin địa lý

Đại học Cần Thơ

2005 +  
3 Giáo trình Bài giảng Viễn Thám I

Đại học Cần Thơ

2006 +  
4 Giáo trình Bài giảng TT Viễn Thám I

Đại học Cần Thơ

2006 +  
5 Giáo trình Bài giảng Viễn Thám II

Đại học Cần Thơ

2008 +  
6 Giáo trình Bài giảng TT Viễn Thám II

Đại học Cần Thơ

2008 +  
7 Giáo trình Kỹ thuật viễn thám

Đại học Cần Thơ

2010 +  
 
3.         Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố (liệt kê công trình   theo thứ tự : Tên tác giả; Tên bài báo; Tên Tạp chí và số của tạp chí; trang đăng bài báo; Năm xuất bản, nhà xuất bản của Tạp chí)
2001
 
  1. Vo Quang Minh. 2001. Land Management software in the Mekong delta. Paper presented in Land management workshop. Asian Institute technology AIT. Bangkok, Thailand
  2. Vo Quang Minh. 2001. Introduction to Soil fertility evaluation and classification system – FCC (Fertility Capability Classification). Paper presented in 2001 Annual report. Cantho University. Cantho, Viet Nam
  3. Vo Quang Minh, Pham Thanh Vu, Nguyen Trung Kien. 2001. The procedure for soil monolith preparation for soil monolith collection in the Mekong delta, Vietnam. 2001 Annual report. Cantho University. Cantho, Vietnam.
  4. Vo Quang Minh, Pham Van Quang, Tran Van Hung. 2001. Application of GIS in management of Plant protection database. Paper presented in 2001 annual report. Cantho University. Cantho, Vietnam
  5. Vo Quang Minh, Pham Van Quang, Nguyen Thi Hong Diep, Huynh thi thu huong, Tran Van Hung, Tran thi ngoc Trinh, Nguyen Van Phu. 2001. Geographic Information System GIS in land use planning, Environment, Natural resource management – Development Strategy. Paper presented in 2001 Annual report. Cantho University. Cantho, Vietnam
  6. Vo Quang Minh, Le Quang Tri, Ryuichi Yamada. 2001. Delineation of Physical conditions of on farm trial alluvial. Paper presented in Jircas Annual workshop 2001. Cantho University.
2002
 
  1. Vo  Quang Minh, Le Quang Tri, Yamada. 2002. Application of some socio-economic characteristics in land evaluation using GIS technique : A case study of Tan Phu Thanh village, Chauthanh district, Cantho province. Paper presented in Jircas Annual workshop 2002. Cantho University
  2. Vo Quang Minh, Le Quang Tri, Yamad. 2002. GIS And Multicriteria Evaluation Techniques for Land Use Allocation : A case study of Tan Phu Thanh village, ChauThanh District, Cantho Province. Paper presented in Jircas annual workshop 2002. Cantho University.  
  3. Vo Quang Minh. 2002. Giới thiệu hệ thống FCC (Fertility Capability Classification) để đánh giá và phân  loại độ phì tự nhiên đất. Tập san Khoa học đất (Vietnam Soil Science) Số 16/2002. ISSN 0868-3743. Trang 142-147.
  4. Võ Quang Minh, To Phuc Tuong, S. P. Kam, A. Alvaran, N. Fabellar. 2002. Radar remote sensing imageries - a mean for monitoring flood succession in the Mekong  Delta. Vietnam Soil Science Journal. No 16/2002. ISSN 0868-3734. pp 128-134.  
2003
 
  1. Võ Quang Minh,  Phạm Thanh Vũ, Huỳnh Minh Trí. 2003. Bước đầu đánh giá khả năng ứng dụng hệ thống ASSOD trong phân loại sự suy thoái đất vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long (Initial assessment of applied ability of ASSOD system on classification of land degradation on Mekong River delta). Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 17/2003. ISSN 0868-3743. Trang 20-28.
  2. Võ Quang Minh, Lê Quang Trí, Phạm Thanh Vũ, Dương Trọng Nhuần. 2003. Bước đầu nghiên cứu phân loại độ phì đất vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long theo hệ thống FCC trên cơ sở chuyển đổi từ bản đồ đất phân loại theo hệ thống FAO-UNESCO. (Primary study on soil fertility classification of the Mekong delta after Fertility Capability Classification (FCC) on the basis of translating the soil map legend by FAO-UNESCO).Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 17/2003. ISSN 0868-3743. Trang 29-36
  3. Lê Quang Trí, Võ Quang Minh, Võ Thị Gương. 2003. Đánh giá và đề xuất phân vùng thích nghi đất đai phục vụ cho định hướng điều chỉnh quy hoạch sản xuất Ngư-Nông-Lâm nghiệp, tỉnh Cà Mau giai đoạn 2001-2010. (Assessment and recommendation on land suitability classification services there orientation of land use planning/for Agro-Forestry-Fishery development in Camau province period 2001-2010). Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 17/2003. ISSN 0868-3743. Trang 43-55
  4.  Vo Quang Minh, Le Quang Tri, Yamada. 2003. Delineation and incorporation of socio-infrastructure database into GIS for land use planning : A case study of Tan Phu Thanh, Chau Thanh, Can tho. Paper submitted to 2nd MAPASIA 2003 conference. Kualalumpur, Malaysia.
  5. Vo Quang Minh, Le Quang Tri, Yamada. 2003. Classification of alluvial soil area for land use planning of the Mekong Delta. In : Development of new technologies and their practice for sustainable farming systems in Mekong Delta. JIRCAS Working report No. 26. ISSN 1341-710X. pp: 73-80.
  6. Le Quang Tri, Vo Quang Minh, and Vo-Tong Xuan. 2003. Land Evaluation and Land use planning of the area for Rice-Shrimp systems, Giarai District of Baclieu Province, Vietnam. In : Rice-Shrimp farming in the Mekong Delta : Biophysical and socioeconomic issues (Editors : Nigel Preston and Helena Clayton). Aciar Technical Reports 52. pp: 142-162.
  7. Võ Quang Minh, Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Thị Bích Vân, Nguyễn Văn Hiếu. 2003. Đánh giá tiềm năng đất đai phục vụ quy hoạch sử dụng đất bằng hệ thống thông tin địa lý GIS liên kết với hệ thống hỗ trợ quyết định DSSAT. Trong : Hội thảo khoa học công nghệ thông tin địa lý lần thứ 9 (GIS'9) 25-26/11/2003, Đại học quốc gia TP HCM. Trang 182-191.
  8. Võ Quốc Tuấn, Võ Quang Minh, Dương Minh Viễn. 2003. Ứng dụng thống kê địa lý và kỹ thuật GIS trong theo dõi sự biến động không gian của pH và % chất hữu cơ tại điểm thí nghiệm xã Long khánh, Cai lậy, Tiền Giang. Trong : Hội thảo khoa học công nghệ thông tin địa lý lần thứ 9 (GIS'9) 25-26/11/2003, Đại học quốc gia TP HCM. Trang 216-223.
  9. Võ Quang Minh, Trương Chí Quang, Nguyễn Hữu Huân, Hồ Văn Chiến. 2003. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý GIS trong quản lý dữ liệu bảo vệ thực vật phục vụ cảnh báo dịch hại cây trồng. Trong : Hội thảo khoa học công nghệ thông tin địa lý lần thứ 9 (GIS'9) 25-26/11/2003, Đại học quốc gia TP HCM. Trang 224-230.
  10. Nguyễn Thị Hồng Điệp, Võ Quang Minh, Trương Chí Quang. 2003. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý GIS trong quản lý cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi giám sát đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng. Trong : Hội thảo khoa học công nghệ thông tin địa lý lần thứ 9 (GIS'9) 25-26/11/2003, Đại học quốc gia TP HCM. Trang 302-310
  11. Võ Quang Minh. 2003. Chuyển đổi chú giải bản đồ đất Đồng Bằng Sông Cửu Long  phân loại theo hệ thống fao-unesco sang hệ thống phân loại độ phì đất FCC (fertility capability classification). Hội nghị khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 51-59.
  12. Võ Quang Minh. 2003. Sử dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) liên kết với hệ thống phân loại độ phì đất (FCC) hỗ trợ đánh giá độ phì nhiêu đất. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 85-92.
  13. Võ Quang Minh. 2003. ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong quản lý cơ sở dữ liệu bảo vệ thực vật phục vụ cảnh báo dịch hại cây trồng. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 60-66.
  14. Võ Quang Minh, Ngô Ngọc Hưng, Nguyễn Thị Bích Vân, Nguyễn Văn Hiếu. 2003. Liên kết hệ thống thông tin địa lý GIS vớ hệ thống hỗ trợ quyết định Dssat hỗ trợ đánh giá quy hoạch sử dụng đất đai. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 74-84
  15. Võ Quang Minh, Lý Thị Kiều Trinh, Trương Chí Quang. 2003. Hệ thống thông tin địa lý hổ tro đắc lực trong quản lý cơ sở dữ liệu Nông nghiệp. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 67-73
  16. Trương Chí Quang, Võ Quang Minh. 2003. Hệ thống quản lý, truy xuất thông tin tài nguyên Đồng bằng sông cửu long. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 102-105
  17. Nguyễn thị hồng Điệp, Võ Quang Minh., Trương Chí Quang. 2003. ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong quản lý cơ sở dữ liệu phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá tài nguyên môi trường tỉnh Sóc Trăng. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 123-132.
  18. Trần thị ngọc Trinh, Võ Quang Minh, Trương Chí Quang. 2003. Xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu khảo sát và phân tích đất vùng Đồng bằng sông cửu long bằng phần mềm Mapinfo. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 133-137.
  19.  Võ Quốc Tuấn, Võ Quang Minh, Dương Minh Viễn. 2003. ứng dụng thống kê địa lý và kỹ thuật GIS trong theo dõi sự biến động không gian của pH và % Chất hữu cơ tại điểm this nghiệm xã Long khánh, Cai lậy, Tiền Giang. Hội nghị Khoa học Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần thơ 16/01/2004. Trang 146-151.
  20. Võ Quang Minh, Lê Quang Trí, Lê thị anh Thư. 2003. Liên kết hệ thống phân loại độ phì FCC với hệ thống thông tin địa lý hỗ trợ đánh giá độ phì nhiêu đất. Tạp chí Khoa học đất Việt Nam. Số 19/2003. ISSN 0868-3743. Trang 129-137.
2004
 
  1. Võ Quang Minh. 2004. Phân loại độ phì nhiêu đất vùng Đồng bằng sông Cửu long theo hệ thống FCC (fertility Capability Classification) trên cơ sở chuyển đổi từ chú giải bản đồ đất phân loại theo FAO-Unesco. Báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ. Trường Đại học Cần thơ.
  2. Vo Quang Minh. 2004. Linking GIS With FCC (Soil Fertility Capability Classification) For Soil Fertility Evaluation Proceeding of Conference AFITA/WCCA 2004, 9-12, 2004. Bangkok. Thailand. ISBN 974-229-639-1
2005
 
  1. Vo Quang Minh. Nguyễn Thi Hong Diep. 2005. Application of SPOT quicklook satellite images to identify and delineate the changing of land uses in the coastal zone of Camau peninsula, Vietnam.  Procecding ACRS2005, The  26th Asian conference on remote sensing. 7-11 November 2005. Hanoi, Vietnam.
  2. Võ Quang Minh. 2005. Chỉnh lý bổ sung bản đồ đất và phân vùng độ phì đất theo FCC ở Đồng bằng sông Cửu long. Báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ. Trường Đại học Cần thơ.
  3. Vo Quang Minh. 2005. Soil fertility: Recommendations for Sustainable needed. CSA News. 12/2005. The American Soiciety of Agronomy, Crop Science  Society of America, and Soil Science Society of America. ISSN Number 1529-9163. USA
  4. Ngô Ngọc Hưng, Võ Quang Minh, Nguyễn Văn Quí. 2005. Đánh giá tài nguyên đất bằng phương pháp sử dụng DSSAT kết nối với GIS – nghiên cứu đáp ứng phân N của đất lúa tỉnh Vĩnh Long. Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Nghiên cứu và sử dụng phân bón cho lúa ở ĐBSCL”. Ngày 16 tháng 9 năm 2006. Viện KHKT MN & TT NCTNĐTM. NXB Nông nghiệp. Trang 25-34
2006
  1. Nguyễn Thị Hồng Ðiệp, Võ Quang Minh. 2006. Ứng dụng phương pháp thống tin địa lý (GIS) trong đánh giá sự phân bố không gian chất Arsen (As) trong nước ngầm khu vực ven biển huyện Long Phú, Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 24/2006. ISSN 0868-3743. Trang 154-158.
  2. Võ Quang Minh, Lê Quang Trí. 2006. Các tầng chẩn đoán, đặc tính chẩn đoán, vật liệu chẩn đoán chính của đất thâm canh lúa ở ÐBSCL. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 26/2006. ISSN 0868-3743. Trang 37-41.
  3. Nguyễn Thị Hồng Ðiệp, Võ Quang Minh. 2006. Ứng dụng phương pháp thống kê địa lý trong đánh giá sự phân bố không gian chất Arsen (As) trong nước ngầm khu vực ven biển huyện Long Phú, Sóc Trăng. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 26/2006. ISSN 0868-3743. Trang 87-91.
  4. Võ Quang Minh, Lê Quang Trí. 2006. Ðất ÐBSCl phân loại theo hệ thống WRB. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, ÐHCT, 2006. Trang 147-156
  5. Võ Quang Minh, Lê Quang Trí, Võ Thị Gương. 2006. Hệ thống phân loại độ phì nhiêu đất thâm canh lúa ở ÐBSCL. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, ÐHCT, 2006. Trang 77-85
  6. Trần Văn Hùng, Võ Quang Minh, Ông Văn Ninh, Michel Miller. 2006. Thiết lập chỉ số báo cháy trong xây dựng hệ thống cảnh báo cháy rừng khu vực bảo tòn Vồ Dơi, Cà Mau. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, ÐHCT, 2006. Trang  59-68.
  7. Lê Thị Linh, Võ Quang Minh,  và Lê Quang Trí. 2006. Nghiên cứu khả năng ứng dụng hệ thống phân loại tiềm năng độ phì  FCC trong đánh giá độ phì nhiêu đất trồng lúa tỉnh Trà Vinh tỉ lệ 1/100.000. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, ÐHCT, 2006. Trang  133-140.
  8. Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Huỳnh Thị Thu Hương, Lê Quang Trí, Nguyễn Thanh Phương và Nguyễn Đăng Phương. 2006. Xác định hiện trạng sử dụng đất vùng ven biển Cà mau-Bạc Liêu sử dụng ảnh viễn thám Spot đa phổ.  Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, ÐHCT, 2006. Trang 69-76.
  9. Trương Chí Quang, Võ Quang Minh,  và Lê Minh Phương. 2006. Hệ thống hỗ trợ giải tỏa bồi hoàn phục vụ quy hoạch sử dụng đất đai bằng ngôn ngữ lập trình Mapbasic. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, ÐHCT, 2006. Trang 141-146.
  10. Phạm văn Quỳnh, Võ Quang Minh, Trương Chí Quang, Phạm Minh Hiếu 2006. Nghiên cứu khả năng ứng dụng kỹ thuật nội suy không gian trong dự báo dịch ại lúa - Trường hợp nghiên cứu sự phân bố rầy nâu ở tỉnh Cần Thơ. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học Khoa Nông nghiệp & SHƯD, Quyễn 2: BVTV-KHCT-DTGNN. ÐHCT, 2006. Trang 241-248.
2007
47. Vo Quang Minh. 2007. An initial methods in using GIS in early warning the potential risk of Brown rice plant hopper (Nilaparvata lugens), in Trung an Village, Thonot district, Cantho city. Paper presented in “Better rice, better environement and better life” internatioanl conference. Cuu long rice research institute. Cantho, 7 Sept 2007.
48. Vo Quang Minh. 2007. Evaluation of the Mangrove forest spatio-Temporal dynamics and land use changes, as specially related to shrimp aquaculture and rice production. Paper presented in DELTA 2007 International conference: Managing the coastal land water interface in tropical delta system. 07-09 Nov 2007, Bangsaen, Thailand.
49. Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Phan Kiều Diễm, Dương Thi Bích Huyền, 2006. Áp dụng kỹ thuật nội suy (interpolation) để xác định sự biến động hàm lượng Fe2+ trong nước ngầm theo không gian của tỉnh Hậu giang. Tuyển tập công trình nghiên cứu Khoa học Khoa nông nghiệp & Sinh học ứng dụng năm 2006. Trang 409-414.
50. Vo Quang Minh, Nguyen Thi Hong Diep, Vo Thi Guong. 2007. Using remote sensing for evaluating the change of peat swamp forest in the Mekong delta, Vietnam. In: Proceedings of the International Symposium and Workshop on Tropical Peatland, Yogyakarta, 27-29 August 2007-Carbon-climate-human interactions on tropical peatland: carbon pools, fire, mitigation, restoration and wise use. ISBN 978-1-870474-34-4. Department of Geography, University of Leicester, United Kingdom.
 
2008
50. Trần Văn Hùng, Võ Quang Minh, Ông Văn Ninh, Michel Miller, 2008. Thiết lập bổ sung chỉ số báo cháy trong xây dựng hệ thống cảnh báo cháy rừng khu vực bảo tồn Vồ Dơi, tỉnh Cà Mau. Tạp chí Khoa học 2008:9 210-219, Trường Đại học Cần thơ
51. Võ Quang Minh, Lê Quang Trí, Nguyễn Thanh Sang, 2008. Ứng dụng phương pháp thống kê địa lý (Geostatistics) trong xác định khoảng cách khảo sát đánh giá trữ lượng sét tại huyện Tam bình, tỉnh Vĩnh long.  Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 29/2008. ISSN 0868-3743. Trang 101-104.
52. Vo Quang Minh and Vo Thi Guong. 2008. Estimation of peat soil volume by using geo-statistics and interpolation techniques: case study at Vo Doi National Park in the Mekong Delta, Vietnam. In Proceedings of the 13th International Peat Congress: After Wise Use – The Future of Peatlands. Pages 26-30
53. Barry Clough, Vo Thi Guong, Vo Quang Minh, Nguyen My Hoa and Nguyen Vo Chau Ngan, 2008. Peatland characterization and restoration in Vo Doi National Park, the Mekong Delta, Vietnam. In Proceedings of the 13th International Peat Congress: After Wise Use – The Future of Peatlands. Pp: 16-25.
54. Vo Quang Minh and Vo Thi Guong. 2008. Estimation of peat soil volume by using geo-statistics and interpolation techniques: case study at Vo Doi National Park in the Mekong Delta, Vietnam. In Future of tropical peatlands in Southeast Asia as Carbon pools and sinks. Paper presented at the special session on tropical peatlands at the 13th International peat congress tullamore, Ireland, 10th June 2008. ISBN 978-1-870474-35-1. Pages 61-66
 
2009
55. Võ Quang Minh, Võ Thị Gương, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Huỳnh Thị Thu Hương, Trần văn Hùng, 2009. Nguyên cứu ứng dụng ảnh viễn thám Quicklook theo dõi diễn biến diện tích rừng khu vực Vồ dơi, vườn Quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau. Trong Bảo tồn rừng tràm và đất than bùn vùng U Minh Hạ - Cà Mau, chủ biên: PGS. TS. Võ Thị Gương. Nhà xuất bản Nông nghiệp. 63-634.9/NN-09 04/49-09. Trang 114-123.
56. Trần Văn Hùng, Võ Quang Minh, Ông Văn Ninh, Michel Miller, 2009. Thiết lập bổ sung chỉ số báo cháy trong xây dựng hệ thống cảnh báo cháy rừng khu vực bảo tồn Vồ Dơi, tỉnh Cà Mau. Trong Bảo tồn rừng tràm và đất than bùn vùng U Minh Hạ - Cà Mau, chủ biên: PGS. TS. Võ Thị Gương. Nhà xuất bản Nông nghiệp.63-634.9/NN-09 04/49-09. Trang 124-139.
57. Võ Quang Minh, Phạm Văn Quỳnh. 2009. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) trong dự báo xu thế phát triển của Rầy Nâu (Nilarparvata Lugens). Tạp Chí  chuyên ngành Bảo vệ thực vật. Viện Bảo vệ thực vật-Cục Bảo vệ thực vật-Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số 2 (224)/2009. ISSN 0868-2801. Trang 28-33.
58. Võ Quốc Tuấn, Võ Quang Minh, 2009. Nghiên cứu mô phỏng biến động trữ lượng đất than bùn khu vực Vồ Dơi, Cà Mau. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 32/2009. ISSN 0868-3743. Trang 17-21.
59. Trương Chí Quang, Võ Quang Minh, 2009. Ứng dụng thiết bị định vị toàn cầu GPS trong khảo sát và cập nhật bản đồ hiện trạng sử dụng đất. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 32/2009. ISSN 0868-3743. Trang 22-25
60. Võ Quang Minh, Trần Văn hùng, 2009. Quan hệ giữa hiện trạng thực vật che phủ khu vực vườn quốc gia U Minh Hạ, Cà Mau với giá trị DN (Digital Number) của ảnh viễn thám Worldview – 1. Tạp chí Khoa học đất Việt nam số 32/2009. ISSN 0868-3743. Trang 26-29.
2010
61. Trần Văn Hùng, Võ Quang Minh, Võ Thị Gương, 2010. Xây dựng phương pháp cảnh báo cháy rừng ở khu vực vườn quốc gia U Minh Hạ, Cà mau, dưới sự hỗ trợ của hệ thống thông tin địa lý (GIS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ số 32/2009. ISSN 1859-2333. Trang 97-106
62. Trương Chí Quang, Lê Trung Chơn, Võ Quang Minh, 2010. Phương pháp chuyển đổi tọa độ bản đồ từ hệ quy chiếu INDIAN 1960 sang VN 2000. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ số 32/2009. ISSN 1859-2333. Trang 288-293.
63. Trần Thị Hiền, Võ Quang Minh, 2010. Ảnh viễn thám Modis trong theo dõi tiến độ xuống giống trên vùng đất trồng lúa ở ĐBSCL. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN. Trang 85-93
64. Trần Thị Hiền, Võ Quang Minh, 2010. Ảnh viễn thám Modis trong xây dựng cơ cấu mùa vụ lúa ở ĐBSCL. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Số 198-2010/CXB/209-05/NN.  Nhà xuất bản Nông nghiệp. Trang 94-101.
65. Trần Văn Hùng, Lê Quang Trí, Võ Quang Minh, 2010. Đánh giá khả năng thích nghi đất đai vùng ven biển Bạc Liêu dưới sự hỗ trợ của hệ thống thông tin địa lý GIS. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN .Trang 126-132.
66. Võ Quang Minh, 2010. Ứng dụng công nghệ thông tin địa lý và viễn thám trong quản lý dữ liệu phục vụ dự báo dịch hại lúa ở ĐBSCL. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN. Trang 170-176.
67. Võ Quang Minh, Nguyễn Thị Hồng Điệp, Nguyễn Thị Bích Vân, 2010. Mô phỏng sự ngập lụt ở ĐBSCL dưới ảnh hưởng của cao trình mặt đất do sự dâng cao mực nước – bằng kỹ thuật thống kê và nội suy không gian. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN. Trang 184-189.
68. Nguyễn Quang Thanh, Võ Quang Minh, 2010. Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu phục vụ cho quy hoạch phát triển cây bưởi da xanh tỉnh Bến Tre. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN. Trang 214-220.
69. Trần Anh Thư, Trần Kim Tính, Võ Quang Minh, 2010. Nghiên cứu sự phân bố và nguồn gây ô nhiễm Arsen trong nước ngầm tại huyên AN Phú, tỉnh An Giang. Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN. Trang 228-231.
70. Trần Thị ngọc Trinh, Huỳnh Ngọc Vân, Võ Quang Minh, Quách Phương Thảo, 2010. Nghiên cứu ứng dụng GIS trong đánh giá phạ vi thích nghi một số nhóm giống lúa chịu mặn có triển vọng của Sóc Trăng.Kỷ Yếu hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2010. Nhà xuất bản Nông nghiệp. Số 198-2010/CXB/209-05/NN. Trang 264-270.
71. Võ Quang Minh. 2010. Ứng dụng công nghệ GIS và ảnh Modis trong quản lý dự báo dịch hại lúa ở Đổng Bằng sông Cửu long. Trong: Kỹ yếu hội nghị Khoa học Phát triển nông nghiệp bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu. TP Cần Thơ 26-11-2011, Phần 2.  NXB Nông nghiệp. Số 63-630/NN-2010-209/05-2010.   Pp: 355-362.
72. Võ Quang Minh, Lê Quang Trí, Phạm thanh Vũ, Trần Thanh Thắng. 2010.  Phân loại đất vùng  Đồng Bằng sông Cửu Long theo hệ thống FAO-Unessco. Trong: Kỹ yếu hppjo nghị Khoa học Phát triển nôn nghiệp bền vững thích ứng với biến đổi khí hậu, Cần Thơ 26-11-2011, Phần 2.  NXB Nông nghiệp.63-630/NN-2010-20/05-2010.   Pp: 394-4900.
73. Vo Quang Minh, Le Quang Tri. 2010.  Rice soil fertility classification and constraint in the Mekong delta (Excellent paper award). IJERD – International journal of Environment and rural development. ISERD-International Society of Environmental and Rural Development. ISSN 2185-159X. 91-97
74. Võ Quang Minh, Nguyễn thị thanh Nhanh. 2010. Nghiên cứu sử dụng ảnh viễn thám xác định sự phân bố đất than bùn ở U Minh hạ. . Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 16b/2010. ISSN: 1859-2333. Pp:42-48
75. Phan Kieu Diem, Nguyen thi hong Diep, Vo Quang Minh. 2010. The statement of calamity and disaster in the Mekong delta.  Mapping, Managing, and Mitigation of natural disasters. Proceeding of 3rd International conference on Geoinfomation technology for natural disaster management, ISBN 978-616-90698-0-5. International Journal of Informatics.  ISSN 1686 6576pp: 2-5
76. Trần Anh Thư, Trần Kim Tính, Võ Quang Minh. 2010. Nghiên cứu nguồn ô nhiễm Arsen trong nước ngầm tại huyện An Phú, An Giang. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 17a/2011. ISSN: 1859-2333. Pp: 118-123
 
2011
77. Vo Quang Minh. 2011. The Rice Soil Fertility Capability Classification System (Excellent paper award). IJERD – International Journal of Environmental and Rural Development (2011) 2–1. ISERD- International Society of Environment and Rural Development. ISSN: 123-4532. pp: 7-12
78. Vo Quoc Tuan, S. Gebhardt, Vo Quang Minh, J. Huth, C. Kuenzer. 2011. How Remote Sensing Supports Economic Evaluation of Mangrove Ecosystem . In: Proceeding of 31st Asian Conference on Remote sensing 2010 (ACRS 2010), Hanoi, Vietnam, 1-5 November 2010 Volume 1 of 2. ISBN: 978-1-61782-397-8, pp 160-165
79. Vo Quang Minh. 2011.The Relationship of WORLDVIEW Satellite Image Digital Number With Land Cover and Peat Soil Occurence in U Minh Ha Natural Forest, Camau Province. In : Proceeding of 31st Asian Conference on Remote sensing 2010 (ACRS 2010), Hanoi, Vietnam, 1-5 November 2010 Volume 1 of 2. ISBN: 978-1-61782-397-8, pp 1048-1053
80. Võ Quang Minh, Phạm Bảo Ngọc. 2011. Tương quan giữa hàm lượng carbon hữu cơ và màu sắc đất ở một số vườn trồng cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu long. Tạp chí Khoa học đất số 36-2011. ISSN 0868-3743. Hội Khoa học đất Việt Nam. Pp: 16-19
81. Trương Chí Quang, Võ Quang Minh, Trần Trọng Đức, Trần Thanh Tâm. 2011. Ứng dụng GIS dự báo trung hạn khả năng nhiễm rầy nâu trên lúa – trường hợp nghiên cứu ở Đồng Tháp. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 17a/2011. ISSN: 1859-2333. Pp: 103-109
82. Võ Quang Minh. Nguyễn thị bích Vân. 2011. Mô phỏng sự ngập lụt ở ĐBSCL dưới ảnh hưởng của cao trình mặt đất do sự dâng cao mực nước-bằng kỹ thuật thống kê và nội suy không gian. . Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 17a/2011. ISSN: 1859-2333. Pp: 110-117
 
Giải thưởng
  • 1st  Price “Application of GIS in plant protection database management for rice pest and insect early warning”. 2007. New Science and technology ideas competition. People committy of Cantho City.
  • Bằng khen của Chủ tịch Ủy Ban nhân dân tỉnh Sóc trăng, năm 2009. Đã có nhiều thành tích đóng góp trong phát triển bền vững hệ thống canh tác Lúa- Tôm tại Tỉnh Sóc trăng. Bằng só 5776. QĐ số 274
  • Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GD-ĐT (Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2004-2005). Số 3958/QĐ/BGD&ĐT Ngày 7/8/2006
  • Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GD-ĐT (Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học 2008-2009). Số 2184/QĐ/BGD&ĐT Ngày 31/5/2010
  • Bẳng khen Bộ Trưởng Bộ GD-ĐT (Thành tích xuất sắc trong hoạt động công nghệ 2006-2010). Số 2307/QĐ-BGDĐT.
  
                Xác nhận
của trường Đại học Cần Thơ                                          ……., ngày      tháng    năm   
                                                                                                            (Người kê khai ký tên
                và ghi rõ họ tên)
Từ khóa: Võ Quang Minh

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Chào mừng đến với trang Web bộ môn Tài nguyên đất đai

Giới thiệu Bộ môn Tổ chuyên ngành Phòng Thí nghiệm Nhân sự

Link Research Gate

;